Gói thầu: Cung cấp vật tư Lò hơi, Tuabin phục vụ sửa chữa thường xuyên 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư Lò hơi, Tuabin phục vụ sửa chữa thường xuyên 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:14:00 đến ngày 2022-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,409,899,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐTài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành sửa chữa, cung cấp vật tư hàng hóa, chuyên gia, dịch vụ thay thế sau bán hàng theo yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư Lò hơi, Tuabin phục vụ sửa chữa thường xuyên 2022 Cung cấp vật tư Lò hơi, Tuabin phục vụ sửa chữa thường xuyên 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xác nhận Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (áp dụng đối với các mục 1; 5; 6; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37; 38; 39, 40, 41 trong Bảng phạm vi cung cấp). (Phải là xác nhận từ hãng/nhà sản xuất) - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi cấp hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá, tổng giá trị phải được chào bằng VNĐ và được hiểu là giá giao, thi công lắp đặt tại Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn -TKV và đã bao gồm các loại chi phí khảo sát, chi phí vận chuyển, các loại thuế và các chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nhà thầu phải chào giá có thuế VAT là 10%, khi thương thảo hợp đồng sẽ điều chỉnh thuế suất theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (áp dụng đối với các mục 1; 5; 6; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 37; 38; 39, 40, 41 trong Bảng phạm vi cung cấp) (Phải là xác nhận từ hãng/nhà sản xuất) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
- Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Tuấn – Giám đốc Công ty Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P. Kế hoạch đầu tư vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van khí nén cửa trượt đường xả tro | DN 250 x 1500 x 100 Schaffer-Kreisel | 3 | Cái | - DN 250 x 1500 x 100.- KT piston: Փ80x250 (hành trình).- Áp lực khí: 6 ÷ 10 bar, lưu lượng: 1.26 l/lần.- Van chịu áp lực: 6 bar.- Vật liệu cánh van bằng: thép SUS 310S. - VL giá đỡ cánh van bằng: thép SUS 310S.Hoặc tương đương | |
| 2 | Ống sinh hơi | KT Φ51x7.1 mm | 520 | m | KT Φ51x7.1 mm, VL: SA210 Grade CThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn ASME | |
| 3 | Tấm chắn lửa | KT 35x6x1500mm | 600 | m | KT 35x6x1500mm, VL: 15CrMoThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 4 | Tấm chắn lửa | KT 40x6x1500mm | 300 | m | KT 40x6x1500mm, VL: 15CrMoThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 5 | Van tay áp lực | DN 32 | 2 | Cái | DN 32, PN 32 Mpa, 425°C (vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 6 | Van tay áp lực | DN 50 | 10 | Cái | DN 50, PN 32 Mpa, 425°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 7 | Thép tấm | KT: 1500x3000x6 | 212 | kg | KT: 1500x3000x6, VL: 15CrMo (01 tấm)Thành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 8 | Ống dồn nước đọng gia nhiệt cao, hạ áp, tái tuần hoàn bơm cấp | KT: Φ108x6 | 6 | m | KT: Φ108x6; VL: 20GThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn BDS | |
| 9 | Cút vuông dồn nước đọng gia nhiệt cao, hạ áp | KT: Φ108x6 | 10 | Cái | KT: Φ108x6; VL: 20GThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn BDS | |
| 10 | Ống dồn nước đọng GNHA lên bình khử khí | KT: Φ159x7,5 | 6 | m | KT: Φ159x7,5; VL: 20GThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn BDS | |
| 11 | Cút vuông dồn nước đọng GNHA lên bình khử khí | KT: Φ159x7,5 | 2 | Cái | KT: Φ159x7,5; VL: 20GThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn BDS | |
| 12 | Ống xả đọng đi tắt và sau van hơi chính | KT: Φ76x8 | 6 | m | KT: Φ76x8; VL: 12Cr1MoVThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 13 | Van xả đọng giàn xả nhanh | DN20 | 12 | Cái | DN20-PN40- T540 (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 14 | Thân Van điện điều chỉnh hơi mới về ejecto chính | DN32 | 4 | Cái | DN32 -PN140 -T540 (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 15 | Van tay áp lực | DN25 | 4 | Cái | DN25; PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 16 | Van tay áp lực | DN 20 | 4 | Cái | DN 20, PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 17 | Van tay áp lực | DN 50 | 4 | Cái | DN 50, PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 18 | Van tay áp lực | DN 32 | 4 | Cái | DN 32, PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 19 | Thân van điện ( van áp lực valve không bao gồm động cơ, có đai ốc dẫn động) | DN 25 | 6 | Cái | DN 25, PN 25, 540oC (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 20 | Van tay áp lực | DN 50 | 4 | Cái | DN 50, PN 32 Mpa,540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV) | |
| 21 | Ống thép | KT: Φ90x3x6500 | 2 | ống | KT: Φ90x3x6500; VL: 1Cr18Ni9TiThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 22 | Ống thép | KT: Φ48x3x6000 | 2 | ống | KT: Φ48x3x6000; VL: 1Cr18Ni9TiThành phần vật liệu theo tiêu chuẩn GB | |
| 23 | Vành chèn van cầu | DN150 (cao su chịu nhiệt) | 4 | Cái | KT: Ø210x Ø160x30, (cao su chịu nhiệt 200oC dùng cho van Dome DN150) | |
| 24 | Vành chèn van cầu | KT: 273x213x30 (DN250, cao su chịu nhiệt) | 4 | Cái | KT: Ø 273x Ø213x30 (cao su chịu nhiệt 200oC dùng cho van Dome DN250) | |
| 25 | Vải khớp | Vải teflon chống cháy | 18 | m | Teflon chống cháy, chịu nhiệt ≥1260oC, khổ rộng 1000 | |
| 26 | Vải khớp | Vải Amiang chịu nhiệt có sợi SUS tăng cứng | 36 | m | Amiang chịu nhiệt ≥1050oC, có sợi thép SUS 304 tăng cứng, khổ rộng 1000 | |
| 27 | Vải khớp | Vải thủy tinh | 36 | m | Sợi thủy tinh chống cháy chịu nhiệt ≥1260oC, khổ 1000 | |
| 28 | Vải khớp | Vải cao su silicon | 18 | m | VL: Cao su silicon chịu lực, chịu nước, chống cháy, chống, lão hóa; Nhiệt độ làm việc: ≥ 1260oC, Áp lực làm việc ≥ 4Kpa, khổ rộng 1000 | |
| 29 | Lưới thép | Lưới thép SUS 304 | 18 | m | Mắt lưới KT 1x1; khổ rộng 1000 | |
| 30 | Bánh răng trụ răng nghiêng | LF80-400-24/2; VL 20CrMnTi | 2 | Cái | Kiểu bánh răng trụ răng nghiêng liền trục, số răng 19; VL: 20CrMnTi lắp cặp ăn khớp với Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-13/3; Dùng tương thích quạt tháp làm mát kiểu loại: LF85-IIA | |
| 31 | Bánh răng trụ răng nghiêng | LF80-400-13/3; VL 20CrMnTi | 2 | Cái | Kiểu bánh răng trụ răng nghiêng số răng 67; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-24/2; Dùng tương thích quạt tháp làm mát kiểu loại: LF85-IIA | |
| 32 | Bánh răng côn xoắn | LF80-400-32/1; VL 20CrMnTi | 2 | Cái | Kiểu bánh răng côn xoắn liền trục số răng 11; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh côn xoắn LF80-400-24/4; Dùng tương thích quạt tháp làm mát kiểu loại: LF85-IIA | |
| 33 | Bánh răng côn xoắn | LF80-400-24/4; VL 20CrMnTi | 2 | Cái | Kiểu bánh răng côn xoắn số răng 31, lắp trên trục của bánh răng nghiêng LF80-400-24/2; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh côn xoắn LF80-400-32/1; Dùng tương thích quạt tháp làm mát kiểu loại: LF85-IIA | |
| 34 | Cánh quạt Tháp làm mát (Bộ 6 cánh) | LF85-1000 | 5 | Bộ | Vật liệu chế tạo cánh quạt FRP (composite) gia cố bằng sợi thủy tinh đặc biệt. Chịu ăn mòn, tác động của nước và hóa chất, góc nghiêng cánh 7.5o, khối lượng cánh 70kg/1 cánh, đường kính cánh khi lắp 8.35m. Dùng tương thích quạt tháp làm mát kiểu loại: LF85-IIA | |
| 35 | Khớp nối răng lược | Khớp nối răng D250 | 4 | Bộ | VL: 60 Si2mmA | |
| 36 | Khớp giãn nở đường hồi liệu | Φ1660xL760 | 1 | Bộ | Đổ bê tông chịu nhiệt mài mòn lòng trong KT trong Φ980, chịu nhiệt độ 1100oC, chịu áp lực 1bar; có đường gió vào làm mát áp lực 0.14 bar; làm kín bằng thép co dãn 5 múi, dãn dài tối đa 194mm, dãn ngang 2 chiều 11mm, 7mm; lắp ghép bằng mặt bích bulong | |
| 37 | Khớp giãn nở đường than rơi | KT: 600/780; L450-500; VL SUS310S | 2 | Bộ | Chịu áp 0.2 bar, nhiệt độ 350oC, dãn dài 150mm, co dãn 6 múi | |
| 38 | Van tay mặt bích | DN450 | 2 | Cái | DN450-PN25-L180; VL: SUS304Kiểu van bướm mặt bích, Chịu áp 0.2 bar, nhiệt độ 200oC | |
| 39 | Van khí nén cửa trượt đường than | DN600 Schaffer-Kreisel | 2 | Cái | - KT van: DN 600 x780. - KT pitông: Փ200x600 (hành trình). - KT bao 780x3118x220 (lắp cả cụm pít tông). - Áp lực khí 6 ÷ 10 bar, lưu lượng: 1.26l/lần. - Van chịu áp lực 6 bar. - Vật liệu cánh van bằng thép SUS 310S. - VL giá đỡ cánh van bằng thép SUS 310S. Hoặc tương đương | |
| 40 | Servo motor điều tốc sự cố | MS: 79.378Z(B) | 1 | Bộ | KT bao 340x270; P dầu 2Mpa.Gồm 2 servo motor sự cố của chốt văng 1,2. Tương thích với tua bin kiểu N57,5-8.83/535 do Harbin turbine Co.Ltd sản xuất | |
| 41 | Hộp dầu thử nghiệm | MS: 135.379Z(B) | 1 | Bộ | KT bao: 148x362x152; P dầu 2MpaGồm 1 nút dừng sự cố, 2 nút test chốt vắng, 1 nút chuyển vị trí thử nghiệm chốt văng. Tương thích với tua bin kiểu N57,5-8.83/535 do Harbin turbine Co.Ltd sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,9 tỷ VNĐTài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành sửa chữa, cung cấp vật tư hàng hóa, chuyên gia, dịch vụ thay thế sau bán hàng theo yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi