Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346702-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220331458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 16:56:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.466.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022
Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu(hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng1CáiLoại: Bánh răng đôi, răng thẳng+ nghiêngSố răng phần I: Z1=81modul phần I: m1=1,5Số răng phần II: Z2=18modul phần II: m2=1,5Đường kính: da=128 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
2Bánh răng1CáiLoại: Bánh răng đôiSố răng phần I: Z1=85modul phần I: m1=2Số răng phần II: Z2=18modul phần II: m2=2,75Đường kính: da=173,5Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
3Bánh răng1CáiLoại: Bánh răng đôi, răng thẳngSố răng phần I: Z1=128modul phần I: m1=2,25Số răng phần II: Z2=17modul phần II: m2=4Đường kính: da=350 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
4Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 102Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
5Bánh răng1CáiModun 2Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
6Bánh răng1CáiModun 1,5Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
7Bánh răng1CáiModun 1Số bánh răng 70Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
8Bánh răng1CáiModun 2,5Số bánh răng 104Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
9Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 108Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
10Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 90Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
11Bánh răng1CáiModun 2,5Số bánh răng 128Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
12Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 90Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
13Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 124Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
14Bánh răng1CáiModun 4Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
15Bánh răng1CáiModun 0,4Số bánh răng 126Chất liệu thép hợp kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
16Bánh xe Φ150 chịu tải 250 kg/bánh4CáiBánh xe Φ150 chịu tải 250 kg/bánhKích thước bánh xe: 150x50mmThiết kế: Khung càng tự xoayChất liệu bánh: PU lõi gangTrọng tải làm việc 250kg/bánhHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
17Bộ cờ lê đầu dẹt, đầu tròng S8 ÷ S2410BộChất liệu: Hợp kim thép CromMột đầu hở, một đầu tròn8mm dài 140 mm9mm dài 150 mm10mm dài 160 mm11mm dài 170 mm12mm dài 180 mm13mm dài 190 mm14mm dài 200 mm15mm dài 210 mm16mm dài 220 mm17mm dài 230 mm18mm dài 240 mm19mm dài 250 mm21mm dài 260 mm22mm dài 270 mm24mm dài 280 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
18Bộ cờ lê đầu tròng, đầu dẹt S8÷S325Bộhất liệu: Hợp kim thép CromMột đầu hở, một đầu tròn8mm dài 140 mm9mm dài 150 mm10mm dài 160 mm11mm dài 170 mm12mm dài 180 mm13mm dài 190 mm14mm dài 200 mm15mm dài 210 mm16mm dài 220 mm17mm dài 230 mm18mm dài 240 mm19mm dài 250 mm21mm dài 260 mm22mm dài 270 mm24mm dài 280 mm27mm dài 300mm30mm dài 320mm32mm dài 340mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
19Bu lông + ê cu + đệm M12x4030BộĐầu lục giácKích thước (M):M12Chiều dài (L):40mmBước ren: 1.75Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
20Bu lông cổ vuông M6x5560BộĐầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M6Chiều dài (L):55mmBước ren: 1Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
21Bu lông cổ vuông M6x65240BộĐầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M6Chiều dài (L):65mmBước ren: 1Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
22Bu lông cổ vuông M8x50300CáiĐầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M8Chiều dài (L):50mmBước ren: 1.25Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
23Bu lông cổ vuông M8x65200BộĐầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M8Chiều dài (L):65mmBước ren: 1.25Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
24Bu lông M10 x 3530CáiĐầu lục giácKích thước (M):M10Chiều dài (L):35mmBước ren: 1.5Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
25Bu lông M6 x 15300CáiĐầu lục giácKích thước (M):M6Chiều dài (L):15mmBước ren: 1Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
26Búa rìu 1,5kg7CáiKích thước lưỡi: 70x150 mmKhối lượng lưỡi: 1,5kgChiều dài cán gỗ: 370mmVật liệu búa: Thép các bonHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
27Búa tạ 9kg7CáiTrọng lượng búa: 9kgChiều dài thân búa: 190mmChiều rộng thân búa: 90mmCán gỗ dài: 600mmVật liệu búa: Thép các bonHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
28Búa thép 500g10CáiKích thước :102 mm x 315 mm x 25 mmKhối lượng đầu búa: 400-500gCán gỗ dài: 200Vật liệu búa: Thép các bonHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
29Chốt chẻ Ф2500CáiĐường kính chốt: 2mmChiều dài: 30mmVật liệu: Thép hợp kimMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
30Chốt chẻ Ф4100CáiĐường kính chốt: 4mmChiều dài: 50mmVật liệu: Thép hợp kimMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
31Clê dẹt S27xS305CáiChất liệu: Hợp kim thép CromHai đầu hởDài 265 mm Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
32Clê dẹt S32-S3613CáiChất liệu: Hợp kim thép CromHai đầu hởDài 310 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
33Clê ống S103CáiVật liệu: thép Cr-V Chiều dài: 185mm, hình chữ L2 đầu tròng dạng đầu tuýp lục giác Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
34Clê ống S1915CáiVật liệu: thép Cr-V Chiều dài: 218mm, hình chữ L2 đầu tròng dạng đầu tuýp lục giácHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
35Clê S46 (dẹt tròng)3CáiChất liệu: Được làm từ thép hợp kim chrome VanadiLoại cờ lê: 1 đầu hở 1 đầu tròngKích thước: 46x495mmTrọng lượng 1.515gHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
36Clê tuýp S107CáiVật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :10 x 10 mm, L=105mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
37Clê tuýp S5,57CáiVật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :5.5 x 5.5 mm, L=105mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
38Clê tuýp S74CáiVật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :7 x 7 mm, L=105mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
39Clê tuýp S87CáiVật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :8 x 8 mm, L=105mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
40Clê tuýp S94CáiVật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :9 x 9 mm, L=105mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
41Cuốc chim 3kg7CáiChiều dài lưỡi cuốc: 45cmCán gỗ dài :600mmKhối lượng đầu búa: 3kgVật liệu búa: Thép các bonHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
42Đá cắt HD Ф150150ViênSố viên/hộp: 50 viênĐộ dày lưỡi cắt: 2mmĐường kính ngoài: 150mm Đường kính trong: 22mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
43Đá cắt HD Ф35050ViênĐường kính ngoài: 350mm Đường kính trong: 25.4mmĐộ dày lưỡi cắt: 2.5mm Size: 350x2.5x25.4mm (14”x3/32”x1”)Tốc độ 72m/s-tốc độ tối đa 3900 R.P.MHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
44Đá mài HD Ф150100ViênSố viên/hộp: 25 viênĐộ dày lưỡi cắt: 6mmĐường kính ngoài: 150mm Đường kính trong: 22mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
45Đá mài xếp HD Ф100100ViênSố viên/hộp: 10 viênĐộ dày lưỡi cắt: 6mmĐường kính ngoài: 100mm Đường kính trong: 16mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
46Đai ốc M1023CáiKích thước (M):M10Bước ren: 1.5Mạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
47Dây ami ăng Ф1210KgĐược làm bằng sợi dài amiăng và bện thành hình tròn giữa lõi bột amiăngChịu nhiệt độ: 250~550ºCChịu nhiệt độ của sợi amiăng: 480~550ºCĐường kính: dạng tết tròn Ф12Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
48Dây chão dù Ф20 dài10m/sợi3SợiTiết diện: Ø20Chất liệu dây: sợi Polyete , sợi Nylon, dây cấu tạo sợi dù Polyester chịu lực caoDài 10m/ sợiHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
49Dây kẹp chì Ф0,5180mChất liệu: thépTiết diện dây: 0,5 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
50Dây khí nén 6mm44mĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф6mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
51Dây phanh hơi có lò xo Inox Ф19x1000mm10SợiĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mm, đường kính ngoài Ф19, có lò xo Inox 304 bảo vệ dây hơi, hai đầu có khớp nối bu lông M27, tổng chiều dài dây 1000mm Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
52Dây phanh hơi có lò xo Inox Ф19x3000mm15SợiĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mm, đường kính ngoài Ф19, có lò xo Inox 304 bảo vệ dây hơi, hai đầu có khớp nối bu lông M27, tổng chiều dài dây 3000mm Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
53Dây xích chốt Inox D300mm370CáiDây xích chốt Inox D300mmĐường kính thân xích d = 3mmChiều rộng mặt trong b = 8mmChiều dài mặt trong t = 16mmChiều dài dây xích = 300mmHai đầu dây xích có khuyết tròn 28mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
54Dây xích inox D200mm180CáiChất liệu: i nox, Đường kính 4 mm, chiều dài 200 mm. Chiều dài mắt: 5 mm Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
55Dây xích vừa Inox D250mm530CáiDây xích vừa Inox D250mmThân xích dẹt dày d = 0,5mmChiều rộng mặt xích b = 6mmChiều dài mặt xích t = 20mmChiều dài dây xích = 250mmHai đầu dây xích có khuyết hình chữ SHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
56Đệm bằng Inox M2x4200CáiĐệm bằng Inox 304 M2x4Đường kính trong: 2mmĐường kính ngoài: 4mmĐộ dày: 0.5mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
57Đệm bằng M13x1815CáiĐường kính trong: 13mmĐường kính ngoài: 18mmĐộ dày: 0.8mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
58Đệm vênh Ф61.000CáiĐường kính trong: 6mmĐường kính ngoài: 8mmĐộ dày: 1mmChất liệu: thép hợp kimMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
59Đinh tán rút Ф5100CáiĐường kính: 5mmChiều dài: 19mmVật liệu: nhômHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
60Dũa bán nguyệt 40x300mm7CáiVật liệu:Thép công cụ T2Có tay cầmChiều rộng lưỡi 40mmChiều dài lưỡi 300mmĐộ dày lưỡi dũa: 8mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
61Khuyết hàn Ф445CáiChất liệu: đồngĐường kính: 4 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
62Khuyết hàn Ф695CáiĐường kính lỗ khuyết: 6mmChiều dài: 15mmVật liệu: đồng Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
63Khuyết hàn Ф836CáiChất liệu: đồngĐường kính: 8 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
64Kích thủy lực10 tấn7CáiTải trọng 10THành trình xy lanh 150 mmChiều cao thân 240 mmTrọng lượng 8.0 KgHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
65Kìm cắt40CáiSản phẩm: Sử dụng chất liệu thép 55# High các bon, lưỡi kìm cắt thông qua xử lý tôi cảm ứng, đạt độ cứng 52-58HRCCán bọc nhựa màu camKích thước: 6 inch, Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
66Kìm điện20CáiSản phẩm: Sử dụng chất liệu thép 55 High các bon, lưỡi kìm cắt thông qua xử lý tôi cảm ứng, đạt độ cứng 52-58HRCCán bọc nhựa màu camKích thước: 8 inch, Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
67Kìm nhọn20CáiVật liệu: Hợp kim thép S45CKích thước: 6 inch, dài160 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
68Lò xo ống bù giảm chấn2CáiĐường kính trong 67 mmĐường kính ngoài 95 mmChiều dài ống 420 mmSố vòng 12Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
69Lò xo ống cân bằng2CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 131 mmĐường kính trong = 92 mmĐường kính sợi lò xo Ф =20Số vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
70Lò xo ống cân bằng1CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 131 mmĐường kính trong = 92 mmĐường kính sợi lò xo Ф =20Số vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
71Lò xo ống cân bằng2CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
72Lò xo ống cân bằng1CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 355 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmĐường kính sợi lò xo Ф =36Số vòng xoắn n = 6 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
73Lò xo ống cân bằng4CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
74Lò xo ống cân bằng4CáiKiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
75Mỏ lết 3003CáiChất liệu:Thép hợp kim, mạ chrome hoàn thiệnChiều dài tổng hệ mét: 300mmChiều dài tổng hệ inch: 12mmĐộ mở ngàm:34mmĐộ mở ngàm hệ inch:1.5/26 inchTrọng lượng:1260gHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
76Mỏ lết S463CáiChất liệu:Thép hợp kim, mạ chrome hoàn thiệnĐộ mở hàm: 0-46mmChiều dài: 300mmTrọng lượng: 2000gHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
77Ống cao su đường hơi Ф10 x Ф19180mĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
78Panh hàn 150mm20CáiVật liệu: thép Inox 304Chiều dài: 150mmRộng: 9,7mmChiều dài đầu : 30mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
79Quai nhê Inox Φ19-27310CáiQuai nhê Inox Φ19-27Chất liệu Inox 304Kích thước: 19-27mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
80Quai nhê Inox Φ21-4454CáiQuai nhê Inox Φ21-44Chất liệu Inox 304Kích thước: 21-44mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
81Quai nhê Inox Φ27-5148CáiQuai nhê Inox Φ27-51Chất liệu Inox 304Kích thước: 27-51mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
82Quai nhê Inox Φ33-5730CáiQuai nhê Inox Φ33-57Chất liệu; Inox 304Kích thước: 33-57mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
83Thước dây 30m7CáiVật liệu: sợi thủy tinhChiều dài dải đo là 30mVật liệu vỏ :cao su ABSHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
84Tô vít chữ thập Ф315CáiChiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø3Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
85Tô vít chữ thập Ф430CáiChiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø4Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
86Tô vít chữ thập Ф520CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø5Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
87Tô vít chữ thập Ф620CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø6Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
88Tô vít chữ thập Ф85CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
89Tô vít dẹt Ф320CáiChiều dài thân 10cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø3Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
90Tô vít dẹt Ф415CáiChiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø4Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
91Tô vít dẹt Ф515CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø5Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
92Tô vít dẹt Ф620CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
93Tô vít dẹt Ф820CáiChiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
94Van khí5CáiChất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 100 mm, Đường kính: 30 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
95Van khí2CáiChất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 200 mm, Đường kính: 48 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
96Van khí3CáiChất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 220 mm; đường kính: 42 mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
97Vít đầu cầu Inox M2x5200CáiVít đầu cầu Inox 304 M2 x 5 Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 5mmHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
98Vít đầu cầu M2,5x10100CáiVít đầu cầu M2.5 x 10Đỉnh ren M2.5, bước ren 0.4, dài 10mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
99Vít đầu cầu M3x354CáiVít đầu cầu M3 x 35Đỉnh ren M3, bước ren 0.5, dài 35mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
100Vít đầu chìm M2 x 8200CáiVít đầu chìm M2 x 8Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 8mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
101Vít đầu chìm M2,5 x 7200CáiVít đầu chìm M2.5 x 7Đỉnh ren M2.5, bước ren 0.4, dài 7mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
102Vít gỗ đầu cầu Ф4 x 35300CáiVít gỗ đầu cầu Ф4 x 35Đỉnh ren Ф4, bước ren 1.8, dài 35mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
103Vít mặt biển đầu cầu M2x520.000CáiVít đầu cầu M2 x 5Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 5mmMạ CromHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
104Vít, êcu, đệm bằng, đệm vênh M5x1590BộChất liệu: Hợp kim sắtVít: Đường kính: 5 mm, Chiều dài: 15 mmÊ cu: Đường kính: 5 mmĐệm bằng, đệm vênh: Đường kính 5 mm, độ dầy 1mm.Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
105Vòng bi6VòngĐường kính trong vòng bi : 40mmĐường kính ngoài vòng bi: 78mmĐộ dày vòng bi: 26mmChủng loại: vòng bi chặnHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
106Vòng bi2CáiĐường kính vòng trong 130 mmĐường kính vòng ngoài 180 mmChiều cao 24 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 1,9 kgMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
107Vòng bi2CáiĐường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
108Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 100 mmĐường kính vòng ngoài 150 mmChiều cao 24 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 1,27 kgMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
109Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 12 mmĐường kính vòng ngoài 32 mmChiều cao 10 mmĐộ dày mép vành bao 1 mmKhối lượng 37 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
110Vòng bi4CáiĐường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Khối lượng: 0.07 kgChủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
111Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 25 mmĐường kính vòng ngoài 52 mmChiều cao 15 mmĐộ dày mép vành bao 1,5 mmKhối lượng 129 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
112Vòng bi2CáiĐường kính trong (d): 40 mmĐường kính ngoài (D): 80 mmĐộ dày (B): 18 mmMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
113Vòng bi2CáiĐường kính trong (d): 60 mmĐường kính ngoài (D): 110 mmĐộ dày (B): 22 mmMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
114Vòng bi2VòngĐường kính trong vòng bi :100mmĐường kính ngoài vòng bi: 180mmĐộ dày vòng bi: 46mmKhối lượng vòng bi: 4.48kgChủng loại : vòng bi tang trốngHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
115Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 7 mmĐường kính vòng ngoài 22 mmChiều cao 7 mmĐộ dày mép vành bao 0,5 mmKhối lượng 12 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
116Vòng bi2CáiĐường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Khối lượng: 0.07 kgChủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
117Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 25 mmĐường kính vòng ngoài 62 mmChiều cao 17 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,23 kgmật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
118Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 40 mmĐường kính vòng ngoài 90 mmChiều cao 23 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 0,625 kgMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
119Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 50 mmĐường kính vòng ngoài 110 mmChiều cao 27 mmĐộ dày mép vành bao 3,0 mmKhối lượng 1,062 kgMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
120Vòng bi4CáiĐường kính trong: 125 mmĐường kính ngoài: 150 mmĐộ dày vòng bi: 40 mmTrọng lượng: 1.25 kgChủng loại: Vòng bi đũaHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
121Vòng bi2VòngĐường kính trong vòng bi :110mmĐường kính ngoài vòng bi: 150mmĐộ dày vòng bi: 40mmKhối lượng vòng bi: 2.05kgChủng loại: vòng bi –bạc đạn kimHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
122Vòng bi1VòngĐường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 60mmĐộ dày vòng bi: 21mmChủng loại: vòng bi chặnHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
123Vòng bi9VòngĐường kính trong vòng bi :17mmĐường kính ngoài vòng bi: 40mmĐộ dày vòng bi: 12mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy biHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
124Vòng bi6VòngĐường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 62mmĐộ dày vòng bi: 16mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy biKhối lượng vòng bi: 0.199kgHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
125Vòng bi4VòngĐường kính trong vòng bi :110mmĐường kính ngoài vòng bi: 200mmĐộ dày vòng bi: 38mmKhối lượng vòng bi: 4.45kgChủng loại: vòng bi cầu Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
126Vòng bi2VòngĐường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 72mmĐộ dày vòng bi: 19mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy biHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
127Vòng bi5VòngĐường kính trong vòng bi :35mmĐường kính ngoài vòng bi: 80mmĐộ dày vòng bi: 21mmChủng loại: vòng bi cầu Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
128Vòng bi2VòngĐường kính trong vòng bi : 40mmĐường kính ngoài vòng bi: 90mmĐộ dày vòng bi: 23mmChủng loại: vòng bi tròn 1dãy biHàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
129Vòng bi1VòngĐường kính trong vòng bi : 50mmĐường kính ngoài vòng bi: 110mmĐộ dày vòng bi: 27mmKhối lượng vòng bi: 1.06kgChủng loại: vòng bi cầu Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
130Vòng bi8CáiĐường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
131Vòng bi chân kích3VòngĐường kính trong vòng bi :20mmĐường kính ngoài vòng bi: 42mmĐộ dày vòng bi: 12mmChủng loại: vòng bi cầu Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
132Vòng bi2VòngĐường kính trong vòng bi :5mmĐường kính ngoài vòng bi: 16mmĐộ dày vòng bi: 5mmChủng loại: vòng bi cầu Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
133Vòng bi1CáiĐường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
134Vú mỡ ngạnh Ф10x20mm120CáiChất liệu: đồng hợp kimKích thước Φ10x20mmCó nghạnh 2 bên Φ3Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
135Xà beng7CáiChiều dài 1400mmThân Lục giác S32Hai đầu: bẹt và nhọnVật liệu: Thép hợp kim Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
136Xẻng công binh11CáiVật liệu: Thép ManganKích thước :Dài 63cm, kích thước lưỡi 17x24Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.466.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->