Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 16:56:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.466.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 măm 2022 Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 1 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu(hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng | 1 | Cái | Loại: Bánh răng đôi, răng thẳng+ nghiêngSố răng phần I: Z1=81modul phần I: m1=1,5Số răng phần II: Z2=18modul phần II: m2=1,5Đường kính: da=128 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 2 | Bánh răng | 1 | Cái | Loại: Bánh răng đôiSố răng phần I: Z1=85modul phần I: m1=2Số răng phần II: Z2=18modul phần II: m2=2,75Đường kính: da=173,5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 3 | Bánh răng | 1 | Cái | Loại: Bánh răng đôi, răng thẳngSố răng phần I: Z1=128modul phần I: m1=2,25Số răng phần II: Z2=17modul phần II: m2=4Đường kính: da=350 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 4 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 102Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 5 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 2Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 6 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 1,5Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 7 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 1Số bánh răng 70Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 8 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 2,5Số bánh răng 104Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 9 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 108Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 10 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 90Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 11 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 2,5Số bánh răng 128Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 12 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 90Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 13 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 124Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 14 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 4Số bánh răng 85Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 15 | Bánh răng | 1 | Cái | Modun 0,4Số bánh răng 126Chất liệu thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 16 | Bánh xe Φ150 chịu tải 250 kg/bánh | 4 | Cái | Bánh xe Φ150 chịu tải 250 kg/bánhKích thước bánh xe: 150x50mmThiết kế: Khung càng tự xoayChất liệu bánh: PU lõi gangTrọng tải làm việc 250kg/bánh | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 17 | Bộ cờ lê đầu dẹt, đầu tròng S8 ÷ S24 | 10 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim thép CromMột đầu hở, một đầu tròn8mm dài 140 mm9mm dài 150 mm10mm dài 160 mm11mm dài 170 mm12mm dài 180 mm13mm dài 190 mm14mm dài 200 mm15mm dài 210 mm16mm dài 220 mm17mm dài 230 mm18mm dài 240 mm19mm dài 250 mm21mm dài 260 mm22mm dài 270 mm24mm dài 280 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 18 | Bộ cờ lê đầu tròng, đầu dẹt S8÷S32 | 5 | Bộ | hất liệu: Hợp kim thép CromMột đầu hở, một đầu tròn8mm dài 140 mm9mm dài 150 mm10mm dài 160 mm11mm dài 170 mm12mm dài 180 mm13mm dài 190 mm14mm dài 200 mm15mm dài 210 mm16mm dài 220 mm17mm dài 230 mm18mm dài 240 mm19mm dài 250 mm21mm dài 260 mm22mm dài 270 mm24mm dài 280 mm27mm dài 300mm30mm dài 320mm32mm dài 340mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 19 | Bu lông + ê cu + đệm M12x40 | 30 | Bộ | Đầu lục giácKích thước (M):M12Chiều dài (L):40mmBước ren: 1.75Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 20 | Bu lông cổ vuông M6x55 | 60 | Bộ | Đầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M6Chiều dài (L):55mmBước ren: 1Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 21 | Bu lông cổ vuông M6x65 | 240 | Bộ | Đầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M6Chiều dài (L):65mmBước ren: 1Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 22 | Bu lông cổ vuông M8x50 | 300 | Cái | Đầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M8Chiều dài (L):50mmBước ren: 1.25Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 23 | Bu lông cổ vuông M8x65 | 200 | Bộ | Đầu tròn cổ vuôngKích thước (M):M8Chiều dài (L):65mmBước ren: 1.25Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 24 | Bu lông M10 x 35 | 30 | Cái | Đầu lục giácKích thước (M):M10Chiều dài (L):35mmBước ren: 1.5Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 25 | Bu lông M6 x 15 | 300 | Cái | Đầu lục giácKích thước (M):M6Chiều dài (L):15mmBước ren: 1Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 26 | Búa rìu 1,5kg | 7 | Cái | Kích thước lưỡi: 70x150 mmKhối lượng lưỡi: 1,5kgChiều dài cán gỗ: 370mmVật liệu búa: Thép các bon | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 27 | Búa tạ 9kg | 7 | Cái | Trọng lượng búa: 9kgChiều dài thân búa: 190mmChiều rộng thân búa: 90mmCán gỗ dài: 600mmVật liệu búa: Thép các bon | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 28 | Búa thép 500g | 10 | Cái | Kích thước :102 mm x 315 mm x 25 mmKhối lượng đầu búa: 400-500gCán gỗ dài: 200Vật liệu búa: Thép các bon | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 29 | Chốt chẻ Ф2 | 500 | Cái | Đường kính chốt: 2mmChiều dài: 30mmVật liệu: Thép hợp kimMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 30 | Chốt chẻ Ф4 | 100 | Cái | Đường kính chốt: 4mmChiều dài: 50mmVật liệu: Thép hợp kimMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 31 | Clê dẹt S27xS30 | 5 | Cái | Chất liệu: Hợp kim thép CromHai đầu hởDài 265 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 32 | Clê dẹt S32-S36 | 13 | Cái | Chất liệu: Hợp kim thép CromHai đầu hởDài 310 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 33 | Clê ống S10 | 3 | Cái | Vật liệu: thép Cr-V Chiều dài: 185mm, hình chữ L2 đầu tròng dạng đầu tuýp lục giác | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 34 | Clê ống S19 | 15 | Cái | Vật liệu: thép Cr-V Chiều dài: 218mm, hình chữ L2 đầu tròng dạng đầu tuýp lục giác | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 35 | Clê S46 (dẹt tròng) | 3 | Cái | Chất liệu: Được làm từ thép hợp kim chrome VanadiLoại cờ lê: 1 đầu hở 1 đầu tròngKích thước: 46x495mmTrọng lượng 1.515g | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 36 | Clê tuýp S10 | 7 | Cái | Vật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :10 x 10 mm, L=105mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 37 | Clê tuýp S5,5 | 7 | Cái | Vật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :5.5 x 5.5 mm, L=105mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 38 | Clê tuýp S7 | 4 | Cái | Vật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :7 x 7 mm, L=105mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 39 | Clê tuýp S8 | 7 | Cái | Vật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :8 x 8 mm, L=105mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 40 | Clê tuýp S9 | 4 | Cái | Vật kiệu: C35 được làm cứng.Bề mặt: Mạ crôm 2 đầu :9 x 9 mm, L=105mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 41 | Cuốc chim 3kg | 7 | Cái | Chiều dài lưỡi cuốc: 45cmCán gỗ dài :600mmKhối lượng đầu búa: 3kgVật liệu búa: Thép các bon | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 42 | Đá cắt HD Ф150 | 150 | Viên | Số viên/hộp: 50 viênĐộ dày lưỡi cắt: 2mmĐường kính ngoài: 150mm Đường kính trong: 22mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 43 | Đá cắt HD Ф350 | 50 | Viên | Đường kính ngoài: 350mm Đường kính trong: 25.4mmĐộ dày lưỡi cắt: 2.5mm Size: 350x2.5x25.4mm (14”x3/32”x1”)Tốc độ 72m/s-tốc độ tối đa 3900 R.P.M | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 44 | Đá mài HD Ф150 | 100 | Viên | Số viên/hộp: 25 viênĐộ dày lưỡi cắt: 6mmĐường kính ngoài: 150mm Đường kính trong: 22mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 45 | Đá mài xếp HD Ф100 | 100 | Viên | Số viên/hộp: 10 viênĐộ dày lưỡi cắt: 6mmĐường kính ngoài: 100mm Đường kính trong: 16mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 46 | Đai ốc M10 | 23 | Cái | Kích thước (M):M10Bước ren: 1.5Mạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 47 | Dây ami ăng Ф12 | 10 | Kg | Được làm bằng sợi dài amiăng và bện thành hình tròn giữa lõi bột amiăngChịu nhiệt độ: 250~550ºCChịu nhiệt độ của sợi amiăng: 480~550ºCĐường kính: dạng tết tròn Ф12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 48 | Dây chão dù Ф20 dài10m/sợi | 3 | Sợi | Tiết diện: Ø20Chất liệu dây: sợi Polyete , sợi Nylon, dây cấu tạo sợi dù Polyester chịu lực caoDài 10m/ sợi | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 49 | Dây kẹp chì Ф0,5 | 180 | m | Chất liệu: thépTiết diện dây: 0,5 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 50 | Dây khí nén 6mm | 44 | m | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф6mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 51 | Dây phanh hơi có lò xo Inox Ф19x1000mm | 10 | Sợi | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mm, đường kính ngoài Ф19, có lò xo Inox 304 bảo vệ dây hơi, hai đầu có khớp nối bu lông M27, tổng chiều dài dây 1000mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 52 | Dây phanh hơi có lò xo Inox Ф19x3000mm | 15 | Sợi | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mm, đường kính ngoài Ф19, có lò xo Inox 304 bảo vệ dây hơi, hai đầu có khớp nối bu lông M27, tổng chiều dài dây 3000mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 53 | Dây xích chốt Inox D300mm | 370 | Cái | Dây xích chốt Inox D300mmĐường kính thân xích d = 3mmChiều rộng mặt trong b = 8mmChiều dài mặt trong t = 16mmChiều dài dây xích = 300mmHai đầu dây xích có khuyết tròn 28mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 54 | Dây xích inox D200mm | 180 | Cái | Chất liệu: i nox, Đường kính 4 mm, chiều dài 200 mm. Chiều dài mắt: 5 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 55 | Dây xích vừa Inox D250mm | 530 | Cái | Dây xích vừa Inox D250mmThân xích dẹt dày d = 0,5mmChiều rộng mặt xích b = 6mmChiều dài mặt xích t = 20mmChiều dài dây xích = 250mmHai đầu dây xích có khuyết hình chữ S | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 56 | Đệm bằng Inox M2x4 | 200 | Cái | Đệm bằng Inox 304 M2x4Đường kính trong: 2mmĐường kính ngoài: 4mmĐộ dày: 0.5mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 57 | Đệm bằng M13x18 | 15 | Cái | Đường kính trong: 13mmĐường kính ngoài: 18mmĐộ dày: 0.8mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 58 | Đệm vênh Ф6 | 1.000 | Cái | Đường kính trong: 6mmĐường kính ngoài: 8mmĐộ dày: 1mmChất liệu: thép hợp kimMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 59 | Đinh tán rút Ф5 | 100 | Cái | Đường kính: 5mmChiều dài: 19mmVật liệu: nhôm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 60 | Dũa bán nguyệt 40x300mm | 7 | Cái | Vật liệu:Thép công cụ T2Có tay cầmChiều rộng lưỡi 40mmChiều dài lưỡi 300mmĐộ dày lưỡi dũa: 8mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 61 | Khuyết hàn Ф4 | 45 | Cái | Chất liệu: đồngĐường kính: 4 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 62 | Khuyết hàn Ф6 | 95 | Cái | Đường kính lỗ khuyết: 6mmChiều dài: 15mmVật liệu: đồng | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 63 | Khuyết hàn Ф8 | 36 | Cái | Chất liệu: đồngĐường kính: 8 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 64 | Kích thủy lực10 tấn | 7 | Cái | Tải trọng 10THành trình xy lanh 150 mmChiều cao thân 240 mmTrọng lượng 8.0 Kg | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 65 | Kìm cắt | 40 | Cái | Sản phẩm: Sử dụng chất liệu thép 55# High các bon, lưỡi kìm cắt thông qua xử lý tôi cảm ứng, đạt độ cứng 52-58HRCCán bọc nhựa màu camKích thước: 6 inch, | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 66 | Kìm điện | 20 | Cái | Sản phẩm: Sử dụng chất liệu thép 55 High các bon, lưỡi kìm cắt thông qua xử lý tôi cảm ứng, đạt độ cứng 52-58HRCCán bọc nhựa màu camKích thước: 8 inch, | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 67 | Kìm nhọn | 20 | Cái | Vật liệu: Hợp kim thép S45CKích thước: 6 inch, dài160 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 68 | Lò xo ống bù giảm chấn | 2 | Cái | Đường kính trong 67 mmĐường kính ngoài 95 mmChiều dài ống 420 mmSố vòng 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 69 | Lò xo ống cân bằng | 2 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 131 mmĐường kính trong = 92 mmĐường kính sợi lò xo Ф =20Số vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 70 | Lò xo ống cân bằng | 1 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 131 mmĐường kính trong = 92 mmĐường kính sợi lò xo Ф =20Số vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 71 | Lò xo ống cân bằng | 2 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 72 | Lò xo ống cân bằng | 1 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện tròn chịu nénChiều dài 355 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmĐường kính sợi lò xo Ф =36Số vòng xoắn n = 6 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 73 | Lò xo ống cân bằng | 4 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: ngược chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 74 | Lò xo ống cân bằng | 4 | Cái | Kiểu lò xo: Xoắn trụ tiết diện vuông chịu nénChiều dài 375 mmĐường kính ngoài = 222 mmĐường kính trong = 150 mmTiết diện vuông 36x36 mmSố vòng xoắn n = 10 vòngLực lò xo khi biến dạng lớn nhất: 6000 NBiến dạng lớn nhất của một vòng: 20 mmChiều xoắn của lò xo: thuận chiều kim đồng hồ | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 75 | Mỏ lết 300 | 3 | Cái | Chất liệu:Thép hợp kim, mạ chrome hoàn thiệnChiều dài tổng hệ mét: 300mmChiều dài tổng hệ inch: 12mmĐộ mở ngàm:34mmĐộ mở ngàm hệ inch:1.5/26 inchTrọng lượng:1260g | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 76 | Mỏ lết S46 | 3 | Cái | Chất liệu:Thép hợp kim, mạ chrome hoàn thiệnĐộ mở hàm: 0-46mmChiều dài: 300mmTrọng lượng: 2000g | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 77 | Ống cao su đường hơi Ф10 x Ф19 | 180 | m | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm², đường kính trong Ф10mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 78 | Panh hàn 150mm | 20 | Cái | Vật liệu: thép Inox 304Chiều dài: 150mmRộng: 9,7mmChiều dài đầu : 30mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 79 | Quai nhê Inox Φ19-27 | 310 | Cái | Quai nhê Inox Φ19-27Chất liệu Inox 304Kích thước: 19-27mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 80 | Quai nhê Inox Φ21-44 | 54 | Cái | Quai nhê Inox Φ21-44Chất liệu Inox 304Kích thước: 21-44mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 81 | Quai nhê Inox Φ27-51 | 48 | Cái | Quai nhê Inox Φ27-51Chất liệu Inox 304Kích thước: 27-51mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 82 | Quai nhê Inox Φ33-57 | 30 | Cái | Quai nhê Inox Φ33-57Chất liệu; Inox 304Kích thước: 33-57mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 83 | Thước dây 30m | 7 | Cái | Vật liệu: sợi thủy tinhChiều dài dải đo là 30mVật liệu vỏ :cao su ABS | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 84 | Tô vít chữ thập Ф3 | 15 | Cái | Chiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø3Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 85 | Tô vít chữ thập Ф4 | 30 | Cái | Chiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø4Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 86 | Tô vít chữ thập Ф5 | 20 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø5Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 87 | Tô vít chữ thập Ф6 | 20 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø6Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 88 | Tô vít chữ thập Ф8 | 5 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 89 | Tô vít dẹt Ф3 | 20 | Cái | Chiều dài thân 10cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø3Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 90 | Tô vít dẹt Ф4 | 15 | Cái | Chiều dài thân 15cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø4Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 91 | Tô vít dẹt Ф5 | 15 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø5Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 92 | Tô vít dẹt Ф6 | 20 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 93 | Tô vít dẹt Ф8 | 20 | Cái | Chiều dài thân 20cm Chiều dài cán cầm: 6cm.Đường kính thân Ø8Vật liệu: thép hợp kim Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 94 | Van khí | 5 | Cái | Chất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 100 mm, Đường kính: 30 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 95 | Van khí | 2 | Cái | Chất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 200 mm, Đường kính: 48 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 96 | Van khí | 3 | Cái | Chất liệu: hợp kim sắt; Chiều dài: 220 mm; đường kính: 42 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 97 | Vít đầu cầu Inox M2x5 | 200 | Cái | Vít đầu cầu Inox 304 M2 x 5 Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 5mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 98 | Vít đầu cầu M2,5x10 | 100 | Cái | Vít đầu cầu M2.5 x 10Đỉnh ren M2.5, bước ren 0.4, dài 10mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 99 | Vít đầu cầu M3x35 | 4 | Cái | Vít đầu cầu M3 x 35Đỉnh ren M3, bước ren 0.5, dài 35mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 100 | Vít đầu chìm M2 x 8 | 200 | Cái | Vít đầu chìm M2 x 8Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 8mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 101 | Vít đầu chìm M2,5 x 7 | 200 | Cái | Vít đầu chìm M2.5 x 7Đỉnh ren M2.5, bước ren 0.4, dài 7mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 102 | Vít gỗ đầu cầu Ф4 x 35 | 300 | Cái | Vít gỗ đầu cầu Ф4 x 35Đỉnh ren Ф4, bước ren 1.8, dài 35mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 103 | Vít mặt biển đầu cầu M2x5 | 20.000 | Cái | Vít đầu cầu M2 x 5Đỉnh ren M2, bước ren 0.4, dài 5mmMạ Crom | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 104 | Vít, êcu, đệm bằng, đệm vênh M5x15 | 90 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim sắtVít: Đường kính: 5 mm, Chiều dài: 15 mmÊ cu: Đường kính: 5 mmĐệm bằng, đệm vênh: Đường kính 5 mm, độ dầy 1mm. | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 105 | Vòng bi | 6 | Vòng | Đường kính trong vòng bi : 40mmĐường kính ngoài vòng bi: 78mmĐộ dày vòng bi: 26mmChủng loại: vòng bi chặn | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 106 | Vòng bi | 2 | Cái | Đường kính vòng trong 130 mmĐường kính vòng ngoài 180 mmChiều cao 24 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 1,9 kgMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 107 | Vòng bi | 2 | Cái | Đường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 108 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 100 mmĐường kính vòng ngoài 150 mmChiều cao 24 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 1,27 kgMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 109 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 12 mmĐường kính vòng ngoài 32 mmChiều cao 10 mmĐộ dày mép vành bao 1 mmKhối lượng 37 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 110 | Vòng bi | 4 | Cái | Đường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Khối lượng: 0.07 kgChủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 111 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 25 mmĐường kính vòng ngoài 52 mmChiều cao 15 mmĐộ dày mép vành bao 1,5 mmKhối lượng 129 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 112 | Vòng bi | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 40 mmĐường kính ngoài (D): 80 mmĐộ dày (B): 18 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 113 | Vòng bi | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 60 mmĐường kính ngoài (D): 110 mmĐộ dày (B): 22 mmMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 114 | Vòng bi | 2 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :100mmĐường kính ngoài vòng bi: 180mmĐộ dày vòng bi: 46mmKhối lượng vòng bi: 4.48kgChủng loại : vòng bi tang trống | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 115 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 7 mmĐường kính vòng ngoài 22 mmChiều cao 7 mmĐộ dày mép vành bao 0,5 mmKhối lượng 12 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 116 | Vòng bi | 2 | Cái | Đường kính trong: 17 mm.Đường kính ngoài: 40 mm.Độ dày: 12 mm.Khối lượng: 0.07 kgChủng loại: Vòng bi đũa.Mật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 117 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 25 mmĐường kính vòng ngoài 62 mmChiều cao 17 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,23 kgmật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 118 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 40 mmĐường kính vòng ngoài 90 mmChiều cao 23 mmĐộ dày mép vành bao 2,5 mmKhối lượng 0,625 kgMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 119 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 50 mmĐường kính vòng ngoài 110 mmChiều cao 27 mmĐộ dày mép vành bao 3,0 mmKhối lượng 1,062 kgMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 120 | Vòng bi | 4 | Cái | Đường kính trong: 125 mmĐường kính ngoài: 150 mmĐộ dày vòng bi: 40 mmTrọng lượng: 1.25 kgChủng loại: Vòng bi đũa | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 121 | Vòng bi | 2 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :110mmĐường kính ngoài vòng bi: 150mmĐộ dày vòng bi: 40mmKhối lượng vòng bi: 2.05kgChủng loại: vòng bi –bạc đạn kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 122 | Vòng bi | 1 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 60mmĐộ dày vòng bi: 21mmChủng loại: vòng bi chặn | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 123 | Vòng bi | 9 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :17mmĐường kính ngoài vòng bi: 40mmĐộ dày vòng bi: 12mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy bi | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 124 | Vòng bi | 6 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 62mmĐộ dày vòng bi: 16mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy biKhối lượng vòng bi: 0.199kg | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 125 | Vòng bi | 4 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :110mmĐường kính ngoài vòng bi: 200mmĐộ dày vòng bi: 38mmKhối lượng vòng bi: 4.45kgChủng loại: vòng bi cầu | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 126 | Vòng bi | 2 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :30mmĐường kính ngoài vòng bi: 72mmĐộ dày vòng bi: 19mmChủng loại: vòng bi cầu 1dãy bi | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 127 | Vòng bi | 5 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :35mmĐường kính ngoài vòng bi: 80mmĐộ dày vòng bi: 21mmChủng loại: vòng bi cầu | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 128 | Vòng bi | 2 | Vòng | Đường kính trong vòng bi : 40mmĐường kính ngoài vòng bi: 90mmĐộ dày vòng bi: 23mmChủng loại: vòng bi tròn 1dãy bi | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 129 | Vòng bi | 1 | Vòng | Đường kính trong vòng bi : 50mmĐường kính ngoài vòng bi: 110mmĐộ dày vòng bi: 27mmKhối lượng vòng bi: 1.06kgChủng loại: vòng bi cầu | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 130 | Vòng bi | 8 | Cái | Đường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 131 | Vòng bi chân kích | 3 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :20mmĐường kính ngoài vòng bi: 42mmĐộ dày vòng bi: 12mmChủng loại: vòng bi cầu | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 132 | Vòng bi | 2 | Vòng | Đường kính trong vòng bi :5mmĐường kính ngoài vòng bi: 16mmĐộ dày vòng bi: 5mmChủng loại: vòng bi cầu | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 133 | Vòng bi | 1 | Cái | Đường kính vòng trong 60 mmĐường kính vòng ngoài 95 mmChiều cao 18 mmĐộ dày mép vành bao 2,0 mmKhối lượng 0,411 gamMật độ thép 7,85 kg/m3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 134 | Vú mỡ ngạnh Ф10x20mm | 120 | Cái | Chất liệu: đồng hợp kimKích thước Φ10x20mmCó nghạnh 2 bên Φ3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 135 | Xà beng | 7 | Cái | Chiều dài 1400mmThân Lục giác S32Hai đầu: bẹt và nhọnVật liệu: Thép hợp kim | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 | |
| 136 | Xẻng công binh | 11 | Cái | Vật liệu: Thép ManganKích thước :Dài 63cm, kích thước lưỡi 17x24 | Hàng mới, chưa qua sử dụng sản xuất sau năm 2018 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.466.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi