Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:08:00 đến ngày 2022-03-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,905,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn I). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Phục Lễ, Đông Sơn, An Lư (Khu B), Ngũ Lão (Khu B), Thủy Triều 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRƯỜNG TH PHỤC LỄ | |||
| B | I. CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8952 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8198 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5533 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0295 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc (cát tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2663 | m3 |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9715 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3975 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1745 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6544 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3657 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông giằng mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,033 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0068 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3917 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ cát san lấp nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3988 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7609 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3561 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9568 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7857 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8763 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6011 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8269 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,177 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,177 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,157 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,595 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9008 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5544 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, g¹ch Granite 300X600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,3268 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0502 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0502 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,96 | m |
| 52 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,132 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6494 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Sản xuất Cửa sổ nhôm hệ kính mờ dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa, hoa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 58 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0888 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7565 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| C | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 250x250 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện âm tường 4Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Dây dẫn CV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| D | III. HỆ THỐNG NƯỚC + THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cút chếch 45 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 7 | Tê cân 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Côn chuyển bậc D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Nối thẳng PPR-DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 19 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Đầu bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 23 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 24 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 25 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Tê cong 90 độ PVC-C2-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Tê cong 90 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 38 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 39 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 40 | Côn chuyển bậc D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (khu học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xịt (khu học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam (khu học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt khu giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt (khu giáo viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (khu giáo viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (khu giáo viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt chậu tiểu nữ (khu giáo viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 61 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Van phao téc nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 68 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6981 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ tường hòa hoa xây hoàn trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6981 | m2 |
| E | B. TRƯỜNG TH ĐÔNG SƠN | |||
| F | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733,26 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3326 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,706 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,112 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,818 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,706 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,112 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,112 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6843 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 16 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 19 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| G | II. THAY MỚI CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | m |
| 3 | Trát má cứa, trèn mép cửa khu vực tháo dỡ khuôn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| H | III. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,4352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9824 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8727 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8727 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,4352 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9824 | m2 |
| 7 | Mài, đánh bóng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0048 | m2 |
| I | IV. CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9844 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 918,664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,928 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726,226 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,792 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726,226 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,89 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 782,128 | m2 |
| J | V. CẢI TẠO MÁI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN 1) | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Công |
| 2 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639,045 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3905 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,31 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,856 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,244 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,856 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,856 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2631 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 16 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 19 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| K | VI. THAY MỚI CỬA NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN I) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,8 | m |
| 3 | Trát má cứa, trèn mép cửa khu vực tháo dỡ khuôn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,67 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| L | VII. CẢI TẠO NỀN NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN I) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,3436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8872 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,468 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,3436 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8872 | m2 |
| 7 | Mài, đánh bóng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,059 | m2 |
| M | VIII. CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN I) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9617 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,572 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,398 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0904 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,64 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0904 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 925,6624 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,068 | m2 |
| N | IX. CẢI TẠO MÁI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Công |
| 2 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 713,46 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1346 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,975 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,63 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,55 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,63 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8998 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 18 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 19 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| O | X. THAY MỚI CỬA NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 3 | Trát bù khuôn cửa dỡ khuôn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| P | XI. CẢI TẠO NỀN NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,296 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,772 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,772 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,204 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,296 | m2 |
| 7 | Mài, đánh bóng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,595 | m2 |
| Q | XII. CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,181 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 941,512 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,865 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,712 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745,777 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,712 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 941,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,977 | m2 |
| R | C. TRƯỜNG TH AN LƯ (KHU B) | |||
| S | I. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào cũ, tường 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4154 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7299 | 100m3 |
| 4 | Sửa hố móng bằng thủ công (10% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8453 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3412 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7532 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0217 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,627 | m2 |
| 20 | Công tác ốp thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,23 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,077 | m2 |
| 22 | Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 24 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,005 | m2 |
| 27 | Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,155 | m2 |
| 29 | Làm biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 30 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0334 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7249 | 100m3 |
| T | II. TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,1104 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,1104 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,1104 | m2 |
| U | III. CẢI TẠO SÂN: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m2 |
| V | IV. SƠN LẠI MẶT TIỀN NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,552 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,552 | m2 |
| W | D. TRƯỜNG TH NGŨ LÃO (KHU B) | |||
| X | I. THAY MỚI CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,88 | m2 |
| 2 | Trát má cứa, trèn mép cửa khu vực tháo dỡ bản lề, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| Y | II. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,1164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5584 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8247 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế tthải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8247 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,1164 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5584 | m2 |
| 7 | Mài, đánh bóng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5366 | m2 |
| Z | III. CẢI TẠO TRẦN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện tầng 2 để thay mới trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,318 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,318 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Dây điện 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Dây điện 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 14 | Dây điện 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 15 | Dây điện 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| AA | IV. CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7965 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726,0512 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,2107 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,524 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,8265 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,524 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6617 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,1192 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,524 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,5484 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,048 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,264 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,3324 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ phía sau nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,584 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,584 | m2 |
| 16 | Bổ sung lan can hành lang tầng 2 bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m2 |
| AB | V. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752 | m2 |
| AC | VI. XÂY CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2679 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7815 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1748 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6948 | m2 |
| 18 | Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 20 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Làm biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 23 | Đắp đát bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1103 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1103 | 100m3 |
| AD | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5177 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1706 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2265 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2081 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7422 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| AE | E. TRƯỜNG TH THỦY TRIỀU | |||
| AF | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| 2 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 865,59 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6559 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,072 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,368 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,528 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,896 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,368 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,528 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,528 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3607 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 16 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 19 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| AG | II. THAY CỬA MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,2 | m |
| 3 | Trát má cứa, trèn mép cửa khu vực tháo dỡ khuôn, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,66 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| AH | III. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,4064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7352 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp mài granito tam cấp, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4132 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4352 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4352 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,4064 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7352 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4132 | m2 |
| AI | IV. CẢI TẠO TRẦN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện tầng 2 để thay mới trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Dây điện 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Dây điện 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 10 | Dây điện 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 11 | Dây điện 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| AJ | V. CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2659 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720,7256 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,3198 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,7544 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,2938 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,4114 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,8824 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.004,6392 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,7544 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.724,3624 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 975,0312 | m2 |
| AK | VI. PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền sân bị hưu hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 2 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi