Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:34:00 đến ngày 2022-03-29 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,767,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các trường THCS trên địa bàn huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường THCS Lại Xuân, Hòa Bình, Liên Khê, Gia Minh, Hoa Động, Phả Lễ, Phù Ninh, Lưu Kiếm (Khu B) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRƯỜNG THCS LẠI XUÂN | |||
| B | I. CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,84 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,56 | m |
| 5 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,1816 | m2 |
| 6 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,568 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,568 | m2 |
| 8 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa S1* để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Hoa sắt |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,78 | m2 |
| 12 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,346 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9552 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.704,972 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 897,5865 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.602,5585 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.704,972 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 897,5865 | m2 |
| C | II. CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,56 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,28 | m |
| 5 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7384 | m2 |
| 6 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,288 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,288 | m2 |
| 8 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa S1* để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Hoa sắt |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,18 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,54 | m2 |
| 12 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 787,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8732 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9552 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.661,024 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.556,1759 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.217,1999 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.661,024 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.556,1759 | m2 |
| D | III. XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Chặt cây, dọn cỏ tạo mặt bằng xây dựng nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường rào cũ để tạo mb thi công xây dựng nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 3 | Đăp đất núi tôn nền khu vực xây dựng nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,75 | m3 |
| 4 | Tiền đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,75 | m3 |
| 5 | Xây kè đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8657 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8154 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7695 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M16 , L=0,6m, CĐB 5.6 (bao gồm cả ê cu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 11 | Gia công thép bản móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cụm bu lông và thép bản móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 15 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8935 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng công trình (1/3 khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8937 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát nền nhà dày 200 đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,288 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,432 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch chỉ, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6203 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7103 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung cột thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7155 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 33 | Lợp mái nhà bằng tôn mạ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2397 | 100m2 |
| 34 | Tôn phẳng ốp diềm mái rộng 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m |
| 35 | Máng nước bằng tôn khổ rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Phễu thu nước D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | B. TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH | |||
| F | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0492 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4992 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9806 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,016 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9966 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9806 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,016 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,016 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 12 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 14 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 16 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 17 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| G | II. THAY MỚI CỬA TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6 | m |
| 4 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 5 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| H | III. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,3608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6904 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp mài granito tam cấp, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1114 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8168 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,3608 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6904 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1114 | m2 |
| I | IV. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7919 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 704,136 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ phía sau nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,449 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,449 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.146,506 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750,216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,29 | m2 |
| J | C. TRƯỜNG THCS LIÊN KHÊ | |||
| 1 | Dọn đồ, bàn ghế ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Công |
| K | I. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA SỔ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhôm kính cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 2 | Trát dặm má cửa tại những vị trí tháo dỡ bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính khu cầu thang để làm phòng dụng cụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lan can hành lang tầng 2,3 bằng ống thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,598 | m2 |
| L | II. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng cả 3 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,6598 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch paget | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,811 | m2 |
| 3 | Lát nền, gạch Granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,6598 | m2 |
| 4 | Ốp paget chân tường, ốp gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,811 | m2 |
| M | III. CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4958 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,708 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,177 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7676 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,177 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575,885 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575,885 | m2 |
| N | IV. QUÉT NƯỚC XI MĂNG TƯỜNG SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5229 | 100m2 |
| 2 | Cạo dũi vệ sinh tường sau nhà trục D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,252 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,252 | m2 |
| O | V. CẢI TẠO BẬC TAM CẤP, CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh, mài lại, sửa chữa và đánh bóng granito bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,746 | m2 |
| P | D. TRƯỜNG THCS GIA MINH | |||
| Q | I. CẢI TẠO SÂN: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.773 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày tb 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,11 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.773 | m2 |
| R | II. CẢI TẠO BỐN CÂY: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m2 |
| 2 | Dán gạch thẻ tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m2 |
| S | III. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2878 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6267 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4963 | 100m3 |
| 8 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,168 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| T | E. TRƯỜNG THCS HOA ĐỘNG | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.684,19 | m2 |
| U | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8419 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,306 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,2244 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,3645 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,2244 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 13 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 14 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 15 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 16 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 17 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| V | II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,25 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,1 | m |
| 5 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,6585 | m2 |
| 6 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 8 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | Hoa sắt |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,18 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,1 | m2 |
| W | III. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,7982 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,6278 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 661,2643 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,6278 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.762,3488 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.762,3488 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt sau nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 704,0805 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 704,0805 | m2 |
| X | IV. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1824 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,306 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,2244 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,3645 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,2244 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1401 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 13 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 14 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 15 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 16 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 17 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| Y | V. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 767,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,5 | m |
| 5 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,645 | m2 |
| 6 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,18 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,1 | m2 |
| Z | VI. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,5104 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6276 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840,4393 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6276 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.053,8499 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.053,8499 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt sau nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,6845 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,6845 | m2 |
| AA | VII. CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m2 |
| 2 | Láng bù trũng, vá vênh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m2 |
| AB | F. TRƯỜNG THCS PHẢ LỄ | |||
| AC | I. THAY MỚI CỬA SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhôm kính cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,5 | m |
| 3 | Trát má cửa, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,656 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| AD | II. CẢI TẠO NỀN HIÊN TẦNG 1 + CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ ra khỏi phòng để cải tạo nền và vận chuyển lại sau khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng ở hành lang tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,378 | m2 |
| 3 | Lát nền, Gạch lát Granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,378 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, mài lại và đánh bóng granito bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,872 | m2 |
| 5 | Cạo dũi vệ sinh lan can sắt, lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,324 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,324 | m2 |
| AE | III. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6748 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.789,018 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.789,018 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.789,018 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trục D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,376 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,376 | m2 |
| AF | H. TRƯỜNG THCS PHÙ NINH | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,024 | m2 |
| AG | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5102 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3565 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,929 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 6 | Lưới thép gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,929 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4357 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,109 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,929 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 17 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 19 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 20 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 21 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 22 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 23 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| AH | II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 3 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| AI | III. CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để cải tạo nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,1592 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6756 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 479,4441 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,2111 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,72 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9085 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,8715 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,71 | m2 |
| 12 | Trát trần, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9085 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước, mặt sau nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,324 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,4463 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 793,0282 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,1543 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,2905 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Dây điện 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Dây điện 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 27 | Dây điện 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 28 | Dây điện 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| AJ | K. TRƯỜNG THCS LƯU KIẾM (KHU B BÊN XÃ LƯU KỲ) | |||
| AK | I. THAY MỚI CỬA MẶT SAU NHÀ DÃY NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,05 | m |
| 4 | Trát trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 5 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| 7 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Hoa sắt |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9725 | m2 |
| AL | II. CẢI TẠO DÃY NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0935 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,4965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8241 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,8241 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,4965 | m2 |
| AM | III. THAY MỚI CỬA MẶT SAU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4 | m |
| 4 | Trát trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 5 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 7 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Hoa sắt |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính cường lực 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| AN | IV. CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 781,956 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8196 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,853 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,5712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 681,6949 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 681,6949 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,5712 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 8 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi