Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch (máy 1) năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch (máy 1) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:44:00 đến ngày 2022-03-29 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,533,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật (số lượng: 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch (máy 1) năm 2022 Mua sắm hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch (máy 1) năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại file đính kèm (mục file khác) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn + Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn + Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm hormon TSH tuyến giáp | 15 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyrotropin trong huyết thanh và huyết tương người. Thời gian đo: dưới 20 phút | Nhóm 1 | |
| 2 | Chuẩn định TSH | 5 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm TSH. TSH CalSet chứa huyết thanh người và TSH người ở hai khoảng nồng độ. | Nhóm1 | |
| 3 | Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch nội tiết, tuyến giáp, … | 4 | Hộp | Dùng kiểm tra chất lượng(độ đúng và độ chính xác) của XN miễn dịch.Chứa mẫu chứng huyết thanh người đông khô trong khoảng hai khoảng nồng độ.Độ ổn định sau khi hoàn nguyên : -20 °C : 1 tháng; 2-8 °C : 3 ngày; 20-25 °C : 5 giờ | Nhóm1 | |
| 4 | Xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 15 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý cạnh tranh , thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm1 | |
| 5 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng FT3 III | 5 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm T3. Chứa huyết thanh người ở dạng đông khô và T3 được thêm vào ở hai khoảng nồng độ. Ổn định ở 2 - 8 °C sau khi hoàn nguyên: 8 tuần | Nhóm1 | |
| 6 | Xét nghiệm định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 15 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người Nguyên lý cạnh tranh , thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm1 | |
| 7 | Chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 II | 5 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm T4. Chứa huyết thanh người ở dạng pha sẵn và T4 được thêm vào ở hai khoảng nồng độ. Ổn định ở 2 - 8 °C : 12 tuần | Nhóm1 | |
| 8 | Xét nghiệm định lượng α1-fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người | 15 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng AFP a1-fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người. - Thời gian đo: dưới 20 phút | Nhóm1 | |
| 9 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng α1-fetoprotein | 5 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm AFP II. Chứa huyết thanh người đông khô và AFP người(từ nuôi cấy tế bào) ở 2 khoảng nồng độ. | Nhóm1 | |
| 10 | Xét nghiệm định lượng CA 15 3 trong huyết thanh và huyết tương người giúp hỗ trợ theo dõi bệnh nhân ung thư vú | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng CA 15 3 trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm1 | |
| 11 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 15-3 (CA 15-3) | 3 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 15-3 | Nhóm1 | |
| 12 | Xét nghiệm định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm1 | |
| 13 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Carbohydrate Antigen 19-9 | 3 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 19-9 | Nhóm1 | |
| 14 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên phản ứng CA- 125 trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp quang hóa điện tử "ECLIA". Định lượng CA 12-5 trong huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý bắt cặp.Thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm1 | |
| 15 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 125 | 3 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA- 125 | Nhóm1 | |
| 16 | Xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người | 3 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người. Thời gian đo : dưới 20 phút | Nhóm1 | |
| 17 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm CA 72-4 Chứa huyết thanh người và Ca 72-4 người ở hai khoảng nồng độ. Ở dạng đông khô. Độ ổn định sau khi hoàn nguyên : 2 8 °C : 6 tuần | Nhóm1 | |
| 18 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi trong huyết thanh và huyết tương người CEA | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi trong huyết thanh và huyết tương người CEA | Nhóm1 | |
| 19 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CEA | 3 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CEA | Nhóm1 | |
| 20 | Xét nghiệm định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người (Cytokeratin-19 fragment 21-1) | 3 | Hộp | Xét nghiệm định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người CYFRA 21-1 | Nhóm1 | |
| 21 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng Cytokeratin-19 fragment 21-1 | 2 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | Nhóm1 | |
| 22 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (PSA Total) trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm1 | |
| 23 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng total PSA | 3 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm PSA. Chứa huyết thanh người đông khô và PSA người ở hai khoảng nồng độ. | Nhóm1 | |
| 24 | Xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do trong huyết thanh và huyết tương người | 5 | Hộp | Xét nghiệm định lượng Free PSA trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm1 | |
| 25 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng free PSA | 3 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm PSA free | Nhóm1 | |
| 26 | Định lượng ACTH | 3 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA. | Nhóm1 | |
| 27 | Chuẩn định ACTH | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm ACTH | Nhóm1 | |
| 28 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các XN miễn dịch | 5 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm1 | |
| 29 | Xét nghiệm định lượng tổng kích tố sinh dục màng đệm người (hCG) và tiểu đơn vị beta HCG | 10 | Hộp | Xét nghiệm định lượng HCG Beta trong huyết thanh và huyết tương người | Nhóm1 | |
| 30 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng HCG Beta | 4 | Hộp | Chuẩn định xét nghiệm định lượng HCG Beta | Nhóm1 | |
| 31 | Định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và nước bọt người | 3 | Hộp | - Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Dùng phát hiện nồng độ Cortisol trong máu | Nhóm1 | |
| 32 | Chuẩn định xét nghiệm định lượng cortisol | 2 | Hộp | Dùng chuẩn định xét nghiệm Cortisol | Nhóm1 | |
| 33 | Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 24 | Hộp | Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, HBsAg | Nhóm3 | |
| 34 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 10 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, HBsAg | Nhóm1 | |
| 35 | Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 24 | Hộp | Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, Anti-HBs | Nhóm3 | |
| 36 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B | 10 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan siêu vi B, Anti-HBs | Nhóm1 | |
| 37 | Định lượng T3 | 3 | Hộp | Xét ghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang " ECLIA ". Xét nghiệm invitro dùng để định lượng triiodothyronine toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người . Thời gian xét nghiệm 18 phút | Nhóm1 | |
| 38 | Chuẩn định xét nghiệm T3 | 2 | Hộp | Dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng T3 trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm1 | |
| 39 | Định lượng PTH | 2 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang "ECLIA". Xét nghiệm dùng để định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người để chẩn đoán phân biệt tăng calci huyết và hạ calci huyết. Xét nghiệm này có thể sử dụng trong phẫu thuật. | Nhóm1 | |
| 40 | Chuẩn định xét nghiệm PTH | 1 | Hộp | Dùng để chuẩn định xét nghiệm PTH | Nhóm1 | |
| 41 | Dung dịch pha loãng mẫu phẩm miễn dịch | 5 | Hộp | Dùng để pha loãng mẫu cần thiết khi nồng độ chất phân tích quá phạm vi đo lường của phương pháp thử nghiệm. Thành phần : nền protein , chất bảo quản | Nhóm1 | |
| 42 | Hóa chất làm sạch điện cực sau mỗi phản ứng đóng gói nhỏ | 30 | Hộp | Hóa chất làm sạch điện cực | Nhóm1 | |
| 43 | Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch đóng gói nhỏ | 30 | Hộp | Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch | Nhóm1 | |
| 44 | Cốc phản ứng | 15 | Hộp | Đầu tip hút mẫu và thuốc thử | Nhóm1 | |
| 45 | Đầu côn hút mẫu và thuốc thử | 15 | Hộp | Ống đựng mẫu và thuốc thử | Nhóm1 | |
| 46 | Hóa chất làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút mẫu và thuốc thử,... | 15 | Hộp | Hóa chất làm sạch hệ thống | Nhóm1 | |
| 47 | Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch | 2 | Hộp | Hóa chất làm sạch điện cực trên máy miễn dịch | Nhóm1 | |
| 48 | Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư | 5 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch trên máy xét nghiệm miễn dịch. | Nhóm1 | |
| 49 | Thuốc thử định lượng HBsAg | 5 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng nguyên bềmặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người đã xác định dương tính HbsAg. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch. Thời gian đo : 18 phút | Nhóm1 | |
| 50 | Chất nội kiểm HBsAg định lượng | 3 | Hộp | Dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng HBsAg trên máy xét nghiệm miễn dịch. - Độ ổn định trên máy phân tích ở 20 25 °C đến 5 giờ | Nhóm1 | |
| 51 | Xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C | 5 | Hộp | Xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C, anti HCV | Nhóm1 | |
| 52 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C | 3 | Hộp | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan siêu vi C, anti HCV | Nhóm1 | |
| 53 | Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 15 | Hộp | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng troponin T trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm này được dùng hỗ trợ chẩn đoán phân biệt hội chứng mạch vành cấp nhằm xác định hoại tử cơ tim, ví dụ nhồi máu cơ tim cấp. Xét nghiệm cũng được chỉ định cho phân tầng nguy cơ ở những bệnh nhân có biểu hiện hội chứng mạch vành cấp và nguy cơ tim ở những bệnh nhân bị suy thận mạn tính. Xét nghiệm này cũng hữu ích cho việc chọn lựa liệu pháp chuyên sâu hơn và thực hiện can thiệp đối với những bệnh nhân có lượng troponin T tim tăng cao. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tổng thời gian xét nghiệm 18 phút. Các thuốc thử trong hộp được đựng trong một bộ các chai sẵn sàng để sử dụng. | Nhóm1 | |
| 54 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 6 | Hộp | Troponin T hs CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys Troponin T hs trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. | Nhóm1 | |
| 55 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 4 | Hộp | PreciControl Troponin được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys Troponin T hs, Elecsys Troponin T hs STAT, Elecsys Troponin I và Elecsys Troponin I STAT trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e . | Nhóm1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 970.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật (số lượng: 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi