Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347705-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220334015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 17:57:00 đến ngày 2022-03-29 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,946,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non trên địa bàn huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non Minh Tân, An Lư, An Sơn, Lưu Kiếm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TRƯỜNG MN MINH TÂN
B XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4134100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,5125100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,322m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,483m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5382tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4443tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1005tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9685100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,8431m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5124m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2283tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2236100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4112m3
16Bê tông lót giằng GM-04, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2621m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0015100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2265m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5663m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6917m3
21Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7244m2
22Thép đáy bể, thép fi 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
23Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7244m2
24Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0373m2
25Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735m3
26Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
27Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
28Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
29Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,198m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6089100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3667100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,087m3
33Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3332tấn
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8944tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3886100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5954m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3753tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6999tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0188tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5303100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8772m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8968tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2001100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0596m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2868tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2196100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1471m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2434tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0805tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4558100m2
53Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1021m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m2
55Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1349tấn
56Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0293tấn
57Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,062m3
58Xây tường, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,5342m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1487m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9943m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0547m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7294m3
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5421tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5421tấn
65Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,645100m2
66Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,46md
67Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,528m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,8936m2
70Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,228m2
71Quét sika chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,528m2
72Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,9056m2
73Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,794m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,5474m2
75Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,88m
76Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,88m
77Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,088m2
78Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,3706m2
79Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,156m2
80Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,413m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7872m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,8979m2
83Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,024m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4m
85Thần thạch cao thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2506m2
86Ốp tường wc bằng gạch Granite 300x600, vữa XM 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,0471m2
87Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5432m3
88Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,908m2
89Lát nền wc bằng gạch Greanite 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2584m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,3634m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5856m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2764m2
93Đắp đấu chân cột, đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,8979m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,5354m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,6658m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,5637m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,295m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật631,8304m2
100Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,73m2
101Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,72m2
102Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,95m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,95m2
104Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35md
105Trụ inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
106Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,118m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2962100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0491100m2
109Tranh đắp vẽ trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
110Vách Composite ngăn wcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,944m2
111Lắp đặt bàn bếp inox và bếp nấu công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
112Lắp mới bàn rửa Inox và phụ kiện đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
113Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0639100m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,571m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4018m3
118Trát tường mặt trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
120Thép đáy bể tách mỡ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
121Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
122Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3224m2
123Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
124Cốt thép tấm đan nắp bể:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
125Ván khuôn tấm đan bể phốt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
126Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
127Lắp đặt phai chắn mỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1288m3
129Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m3
C II. BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1451m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2059m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,499m2
4Ốp đá tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,499m2
5Đắp đất bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6346m3
6Tiền đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6346m3
7Tiền câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cây
8Cỏ trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3642m2
D III. CẤP ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
6Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
13Dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
15Dây dẫn 2x4,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
16Ống ghen nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
17Ống ghen nhựa D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
18Kim thu sét D16, dài 1,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
20Dây thép tiếp địa D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
21Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
22Ống nhựa uPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
23Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
25Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
26Bản mã 200x200x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Bulong vanh đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
30Hộp kiểm tra điện trở 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
31Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
32Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
33Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
E IV. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
F V. ỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
3Tê PPR chuyển bậc D32-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cút, tê PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Cút, tê PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Tê ren trong PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Tê ren ngoài PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Van 2 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
13Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
14Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
15Ống PVC-C2-D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Tê nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Cút, chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Tê nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Cút, chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Chếch, tê PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Đầu bit nhựa PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Bích bịt xả thông tắc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
24Bích bịt xả thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
G VI. THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Giá để bồn chứa nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Van phao chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Vòi xịt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Chậu rửa trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Phụ kiện phòng tắm (kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Thoát sàn Inox DN150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Rọ chắn rác Inox D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
15Giá để bát đĩa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Chậu rửa bát kệ rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Vòi rửa bát kệ rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
H VII. CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Tháo dỡ cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
2Phá dỡ tường rào cũ, tường 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,208m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2277100m3
4Sửa hố móng bằng thủ công (30% khối lượng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7619m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0626100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2755m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0718100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4664m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3572m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0217m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,29m2
20Công tác ốp thẻ vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,802m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,168m2
22Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
23Lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
24Bánh xe đẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Khóa cổng, bản lề và các phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0625m2
27Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,325m2
28Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,775m2
29Làm biển tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
30Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1084m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m3/1km
I VIII. LÁT SÂN
1Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,44m3
2Lát sân bằng gạchTerrazzo 400x400 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387m2
J B. TRƯỜNG MN AN LƯ
K I. CẢI TẠO MÁI DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật723,84M2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2384100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,089m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9532m2
5Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,952m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,9052m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9532m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,952m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,952m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5709100m2
11Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,23md
12Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
13Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
15Dây thép tiếp địa D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
16Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
17Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
19Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
20Bản mã 200x150x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
21Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
22Bulong vanh đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
24Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
25Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
L II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,5314m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,405m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,4m
4Trát má cửa, chèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4152m2
5Cạo dũi hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,405m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,405m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,405m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,44m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,065m2
M III. CẢI TẠO MỞ RỘNG PHÒNG TẦNG 1:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1692m3
2Tháo dỡ lan can để mở rộng phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,56m
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mở rộng phòng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6171m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
N IV. CẢI TẠO NỀN DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Dọn đồ ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển trả lại khi cải tạo xongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Công
2Phá dỡ nền gạch cũ hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610,2684m2
3Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3536m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1376m2
5Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,2752m2
6Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,1852m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,808m2
O V. CẢI TẠO NHÀ:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật461,1376m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,426m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.263,695m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,9176m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,408m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140,4972m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,8111m3
8Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,8111m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,772m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật584,3354m2
11Trát trần, dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật729,9176m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,408m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.049,1074m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật817,3256m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật552,18m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.314,253m2
P VI. THAY MỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Vòi xịt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Lắp đặt chậu rửa trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Phếu thoát sàn InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Q VII. ỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Ống nhựa PPR-PN10-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Ống nhựa PPR-PN10-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
3Tê PPR chuyển bậc D32-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Cút, tê PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Cút, tê PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Tê ren trong PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Tê ren ngoài PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Van 2 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Ống PVC-C2-D90 thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
14Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
15Ống PVC-C2-D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Tê nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Cút, chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Tê nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Cút, chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Chếch, tê PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Đầu bit nhựa PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Bích bịt xả thông tắc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
24Bích bịt xả thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
R VIII. MÁI TÔN MẠ MÀU SAU DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,023100m2
2Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3934tấn
3Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3934tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
6Bu long, bản mã chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
7Máng tôn thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
8Phễu thu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Ống thoát nước mái PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
S C. TRƯỜNG MN AN SƠN
1Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.073,6919m2
T I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7369100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,705m2
3Tháo dỡ một số thanh xà gồ cũ hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,0582m2
5Phá lớp vữa trát chân tường mái để chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,216m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,2742m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,0582m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,216m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,216m2
10Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6771100m2
13Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
15Dây thép tiếp địa D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
16Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
17Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
19Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
20Bản mã 200x150x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
21Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
22Bulong vanh đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
24Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
25Đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2lần
U II. CẢI TẠO CỬA GỖ NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,48m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,36m2
3Sửa chữa một số cửa bị hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24m2
4Sửa chữa khuôn cửa cửa bị hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120md
5Thay mới nẹp cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120md
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,36m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,48m2 cấu kiện
8Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,98m
9Sản xuất lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,282m2
V III. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3027100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật739,5893m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật723,798m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật802,5276m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,505m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.463,3873m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật834,0326m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.926,7746m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.479,1786m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.052,6512m2
W D. TRƯỜNG MN LƯU KIẾM
X I. CẢI TẠO MÁI NHÀ BẾP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7035100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,708m2
3Tháo dỡ để thay mới 1 số thanh xà gồ bị hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2662tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2662tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2662tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6671100m2
Y II. CẢI TẠO CỬA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,94m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7m
4Phá dỡ lanh tô, tường, ô thoáng để nâng cao cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6683m3
5Xây chèn nâng cao bục cửa số (25cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
6Trát tường, cạnh cửa, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,101m2
7Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
Z III. CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Đắp lớp cát đen dày 10cm tôn nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8762m3
2Đổ bê tông nền dày 10cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8762m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,1128m2
5Phá dỡ bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,516m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,519m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,738m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,989m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,516m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,1018m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,257m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,727m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,6318m2
15Lắp đặt bàn bếp inox và bếp nấu công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Thay mới bàn rửa Inox và phụ kiện đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AA IV. CẢI TẠO SÂN
1Lớp vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.482m2
2Lát gạch sân, gạch Terrazzo 400x400 mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.482m2
AB V. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6217100.3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4976m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1374100m2
4Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69Cái
5Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
6Lấp đất xung quanh rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5602m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3862100m3
8Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4529m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4162m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8413m3
13Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,296m2
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1883m3
18Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
19Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
AC VI. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
2Phá dỡ tường rào cũ, tường 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9103m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3142100m3
4Sửa hố móng bằng thủ công (30% khối lượng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8623m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0866100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1395m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1076100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6997m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,289m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5884m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1581m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,9913m2
20Công tác ốp thẻ vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,824m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,6873m2
22Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
23Lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
24Bánh xe đẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Khóa cổng, bản lề và các phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,275m2
27Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
28Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,875m2
29Làm biển tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1496100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3483100m3
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật460,524m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật460,524m2
34Cơi cao tường rào phía sau bằng thép sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l4
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->