Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 17:57:00 đến ngày 2022-03-29 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non trên địa bàn huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường mầm non Minh Tân, An Lư, An Sơn, Lưu Kiếm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRƯỜNG MN MINH TÂN | |||
| B | XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4134 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5125 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,322 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,483 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4443 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1005 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8431 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5124 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2236 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4112 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng GM-04, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5663 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6917 | m3 |
| 21 | Trát tường mặt trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7244 | m2 |
| 22 | Thép đáy bể, thép fi 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 23 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7244 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0373 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,198 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6089 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,087 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8944 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3886 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5954 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3753 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6999 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0188 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5303 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8772 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8968 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2001 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0596 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2868 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1471 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1021 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 55 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1349 | tấn |
| 56 | Thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 58 | Xây tường, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5342 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1487 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9943 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0547 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7294 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5421 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5421 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 0.45 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | 100m2 |
| 66 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,46 | md |
| 67 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Cái |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,528 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8936 | m2 |
| 70 | Láng vữa xi măng tạo dốc sàn sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,228 | m2 |
| 71 | Quét sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,528 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,9056 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,794 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,5474 | m2 |
| 75 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,88 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,88 | m |
| 77 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,088 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3706 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,156 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,413 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7872 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8979 | m2 |
| 83 | Miết mạch tạo chỉ lõm trang trí cột hiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,024 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m |
| 85 | Thần thạch cao thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2506 | m2 |
| 86 | Ốp tường wc bằng gạch Granite 300x600, vữa XM 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,0471 | m2 |
| 87 | Bê tông xỉ tôn nền hành lang và wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5432 | m3 |
| 88 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,908 | m2 |
| 89 | Lát nền wc bằng gạch Greanite 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2584 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,3634 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5856 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2764 | m2 |
| 93 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8979 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,5354 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,6658 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,5637 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,295 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 631,8304 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 101 | Sản xuất Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 102 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,95 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,95 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | md |
| 105 | Trụ inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,118 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2962 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0491 | 100m2 |
| 109 | Tranh đắp vẽ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 110 | Vách Composite ngăn wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,944 | m2 |
| 111 | Lắp đặt bàn bếp inox và bếp nấu công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp mới bàn rửa Inox và phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4018 | m3 |
| 118 | Trát tường mặt trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 120 | Thép đáy bể tách mỡ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 121 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 122 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3224 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 124 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt phai chắn mỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1288 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| C | II. BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2059 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m2 |
| 4 | Ốp đá tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | m2 |
| 5 | Đắp đất bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6346 | m3 |
| 6 | Tiền đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6346 | m3 |
| 7 | Tiền cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 8 | Cỏ trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3642 | m2 |
| D | III. CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường, tôn định hình sơn tĩnh điện KT 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Công tắc 1 hạt + đế âm tường + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt + đế âm tường + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi + đế âm tường+ mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 17 | Ống ghen nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Kim thu sét D16, dài 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 20 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 21 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 25 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Bản mã 200x200x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 31 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| E | IV. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| F | V. ỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Tê PPR chuyển bậc D32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút, tê PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cút, tê PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Tê ren ngoài PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống PVC-C2-D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cút, chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Cút, chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chếch, tê PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| G | VI. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Giá để bồn chứa nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Van phao chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xịt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện phòng tắm (kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thoát sàn Inox DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Giá để bát đĩa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Chậu rửa bát kệ rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Vòi rửa bát kệ rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| H | VII. CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào cũ, tường 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,208 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | 100m3 |
| 4 | Sửa hố móng bằng thủ công (30% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4664 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0217 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,29 | m2 |
| 20 | Công tác ốp thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,802 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,168 | m2 |
| 22 | Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 24 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0625 | m2 |
| 27 | Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,775 | m2 |
| 29 | Làm biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3/1km |
| I | VIII. LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạchTerrazzo 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | m2 |
| J | B. TRƯỜNG MN AN LƯ | |||
| K | I. CẢI TẠO MÁI DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,84 | M2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2384 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,089 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9532 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,952 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9052 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9532 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,952 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,952 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5709 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,23 | md |
| 12 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 15 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 16 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 25 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| L | II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,5314 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,4 | m |
| 4 | Trát má cửa, chèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4152 | m2 |
| 5 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,405 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,405 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,405 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,065 | m2 |
| M | III. CẢI TẠO MỞ RỘNG PHÒNG TẦNG 1: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1692 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can để mở rộng phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mở rộng phòng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| N | IV. CẢI TẠO NỀN DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Dọn đồ ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển trả lại khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,2684 | m2 |
| 3 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3536 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1376 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2752 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,1852 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,808 | m2 |
| O | V. CẢI TẠO NHÀ: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,1376 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,426 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.263,695 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,9176 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,408 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,4972 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8111 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8111 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,772 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584,3354 | m2 |
| 11 | Trát trần, dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 729,9176 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,408 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,1074 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 817,3256 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,18 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314,253 | m2 |
| P | VI. THAY MỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Phếu thoát sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Q | VII. ỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Tê PPR chuyển bậc D32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Cút, tê PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Cút, tê PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Tê ren ngoài PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống PVC-C2-D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cút, chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Cút, chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Chếch, tê PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 24 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| R | VIII. MÁI TÔN MẠ MÀU SAU DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 6 | Bu long, bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 7 | Máng tôn thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 8 | Phễu thu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| S | C. TRƯỜNG MN AN SƠN | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.073,6919 | m2 |
| T | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7369 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,705 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ một số thanh xà gồ cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0582 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường mái để chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,216 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,2742 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0582 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,216 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,216 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6771 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 15 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 21 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 25 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| U | II. CẢI TẠO CỬA GỖ NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,36 | m2 |
| 3 | Sửa chữa một số cửa bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m2 |
| 4 | Sửa chữa khuôn cửa cửa bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | md |
| 5 | Thay mới nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | md |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,36 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | m2 cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,98 | m |
| 9 | Sản xuất lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,282 | m2 |
| V | III. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3027 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,5893 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,798 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 802,5276 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,505 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.463,3873 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,0326 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.926,7746 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.479,1786 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.052,6512 | m2 |
| W | D. TRƯỜNG MN LƯU KIẾM | |||
| X | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7035 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,708 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ để thay mới 1 số thanh xà gồ bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6671 | 100m2 |
| Y | II. CẢI TẠO CỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7 | m |
| 4 | Phá dỡ lanh tô, tường, ô thoáng để nâng cao cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6683 | m3 |
| 5 | Xây chèn nâng cao bục cửa số (25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 6 | Trát tường, cạnh cửa, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,101 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Inox 304, Inox vuông 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| Z | III. CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đắp lớp cát đen dày 10cm tôn nền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8762 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền dày 10cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8762 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,516 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,519 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,738 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,989 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,516 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,1018 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,257 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,727 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,6318 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bàn bếp inox và bếp nấu công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Thay mới bàn rửa Inox và phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AA | IV. CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Lớp vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo 400x400 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482 | m2 |
| AB | V. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6217 | 100.3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5602 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3862 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4529 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8413 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| AC | VI. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào cũ, tường 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9103 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3142 | 100m3 |
| 4 | Sửa hố móng bằng thủ công (30% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1395 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6997 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5884 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1581 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9913 | m2 |
| 20 | Công tác ốp thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,824 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,6873 | m2 |
| 22 | Cổng sắt khung bằng sắt hộp 35x70, cánh cổng bằng sắt vuông 12x12 uốn tròn và sắt 14x14 có mũi mác đúc,sơn tĩnh điện, cánh cổng được bịt tôn lá dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 24 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Khóa cổng, bản lề và các phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Hàng rào thép, mũi đánh nhọn, sơn màu xanh, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,275 | m2 |
| 27 | Trụ tường rào thoáng bằng thép sơn màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,875 | m2 |
| 29 | Làm biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3483 | 100m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,524 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,524 | m2 |
| 34 | Cơi cao tường rào phía sau bằng thép sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi