Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 18:21:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,844,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng; đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRƯỜNG TH HOÀNG ĐỘNG | |||
| B | I. CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m |
| 5 | Trát má cửa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,252 | m2 |
| 6 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 8 | Gia cố mở rộng hoa sắt cửa S1* để bù vào dt khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hoa sắt |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,36 | m2 |
| 12 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 754,992 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5499 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0038 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,884 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,818 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.723,954 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,884 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 762,07 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trục D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,9765 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,9765 | m2 |
| C | II. CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,287 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,25 | m |
| 4 | Trát má cửa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,424 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,424 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,95 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,387 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,75 | m2 |
| 11 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.385,472 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8547 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,057 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,15 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,5638 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà mặt tiền + 2 bên hồi nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9736 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.941,7938 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,9736 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.132,6438 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trục E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 614,4333 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 614,4333 | m2 |
| D | III. CẢI TẠO SÂN: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| E | IV. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường asphalt bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch Block lát hè tự chèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m2 |
| 4 | Đào móng hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0178 | 100m3 |
| 5 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,072 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,96 | m3 |
| 7 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.520 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 1000v |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,163 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3762 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m2 |
| 14 | Thi công hoàn trả đường cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Cảnh báo sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Viên báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | viên |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F195/150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| F | V. TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì 35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4144 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7144 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3/1km |
| 22 | Sắt các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,49 | kg |
| 23 | Đúng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Dây đồng Cu/PVC1x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 25 | Dây đồng Cu/PVC1x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 m |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ống nhựa F21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 35 | Cột PC12-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 36 | Dựng Cột PC12-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 37 | Phần xà, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 868,325 | kg |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8683 | tấn |
| 39 | Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | quả |
| 40 | Lắp Sứ đứng Polymer 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 41 | Dây trung thế AC/XLPE1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Dây trung thế Cu/XLPE1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 43 | Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 m |
| 45 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ghíp A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Hộp chống tổn thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp hộp chống tổn thất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 55 | Cáp 2x4 bọc kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| G | VI. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | B. TRƯỜNG TH NÚI ĐÈO | |||
| I | I. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa thoáng sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0141 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ nhà bảo vệ cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0506 | m3 |
| J | II. XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6652 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,22 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8584 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2313 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2549 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng chống thấm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1372 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1738 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4435 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,871 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà bảo vệ, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9355 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8863 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6811 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,206 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5548 | tấn |
| 26 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6007 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6709 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0234 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8761 | m3 |
| 32 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2309 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8007 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9632 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt gạch thông gió 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | viên |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5777 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 41 | Làm hệ khung vì kèo khung kẽm siêu nhẹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8456 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói Mikado10 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5485 | 100m2 |
| 43 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 44 | Quét sikaproof membrane chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,34 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3164 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,996 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,856 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6952 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,628 | m2 |
| 51 | Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,98 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,12 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt lam thép hộp 100x100x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,416 | kg |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,416 | kg |
| 56 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7872 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9716 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường- Tiết diện gạch 600x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,6524 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,5072 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,8364 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3232 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,34 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCCB-2P- 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 81 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Sản xuất cánh cổng sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển tên trường alumech, chữ mếch tráng gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| K | III. XÂY MỚI CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cổng phụ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5774 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 16 | Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 18 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2579 | m3 |
| 19 | Đắp đầu trụ cổng phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1936 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1936 | m2 |
| 22 | Sản xuất cánh cổng thép hộp bịt tôn đẩy ray (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4728 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4728 | m2 |
| L | IV. XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1331 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7077 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4944 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4944 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9214 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1587 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6282 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0917 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5124 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7704 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7554 | 100m3 |
| 15 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7934 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,274 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2933 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3944 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng đỉnh tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6416 | m3 |
| 20 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0676 | m2 |
| 21 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.938,8404 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735,44 | m |
| 23 | Kẻ chỉ lõm trụ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m |
| 24 | Đắp quyển sách trang trí tường rào bằng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.050,908 | m2 |
| M | V. XÂY MỚI MÁI CHE LỐI ĐI CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8003 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột thép mạ kẽm D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2607 | kg |
| 9 | Sản xuất thép bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8313 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2451 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0979 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0979 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm nhựa đặc màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2328 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân hoàn trả, gạch terrazzo màu đỏ 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m2 |
| N | C. TRƯỜNG TH GIA ĐỨC | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,266 | m2 |
| O | I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2227 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,8377 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,1484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,376 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,5244 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,1484 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,376 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,376 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1784 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 12 | Dây thép tiếp địa D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 15 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 16 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 17 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 18 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| P | II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828 | m |
| 4 | Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,42 | m2 |
| 5 | Cạo dũi hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m2 |
| Q | III. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Dọn đồ ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển trả lại khi cải tạo xong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,1217 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7337 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,1217 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường, gạch Granite 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, mài lại, sửa chữa và đánh bóng granito bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7498 | m2 |
| R | IV. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,6422 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,13 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.779,1922 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.706,0622 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,13 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột mặt sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 858,2447 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 858,2447 | m2 |
| S | V. CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, xí xổm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1732 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,3086 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4377 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1732 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4377 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4377 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Vòi rửa sàn Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Cút, tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Cút, tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi