Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347750-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220334032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 18:21:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,844,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng; đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn II). Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học Hoàng Động, Núi Đèo, Gia Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TRƯỜNG TH HOÀNG ĐỘNG
B I. CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,52m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,8m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,4m
5Trát má cửa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,252m2
6Cạo dũi hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8m2
8Gia cố mở rộng hoa sắt cửa S1* để bù vào dt khuôn cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Hoa sắt
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,8m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,24m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,36m2
12Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật754,992m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5499100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0038100m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,884m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật711,818m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.723,954m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,884m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật762,07m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trục DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,9765m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,9765m2
C II. CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,287m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,95m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,25m
4Trát má cửa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,08m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,424m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,424m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,95m2
8Lắp dựng cửa sắt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,387m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,75m2
11Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.385,472m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8547100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,057100m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.809,15m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.059,5638m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà mặt tiền + 2 bên hồi nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,9736m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.941,7938m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,9736m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.809,15m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.132,6438m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trục EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật614,4333m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật614,4333m2
D III. CẢI TẠO SÂN:
1Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m3
3Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m2
E IV. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Cắt mặt đường asphalt bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
3Tháo dỡ gạch Block lát hè tự chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249m2
4Đào móng hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0178100m3
5Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,072m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,96m3
7Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m2
9Gạch chỉ bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.520viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,521000v
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,163m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3762100m3
13Lát gạch hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249m2
14Thi công hoàn trả đường cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
17Cảnh báo sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Viên báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14viên
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F195/150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
F V. TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt chống sét van 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
8Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Thí nghiệm cầu chì 35kv, 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,86m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1236100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4144m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7144m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3/1km
22Sắt các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,49kg
23Đúng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
24Dây đồng Cu/PVC1x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
25Dây đồng Cu/PVC1x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
26Rải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 m
27Đầu cốt đồng M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
31Ống nhựa F21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
35Cột PC12-9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
36Dựng Cột PC12-9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
37Phần xà, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật868,325kg
38Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8683tấn
39Sứ đứng Polymer 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24quả
40Lắp Sứ đứng Polymer 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cái
41Dây trung thế AC/XLPE1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
42Dây trung thế Cu/XLPE1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
43Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật351 m
45Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
47Đầu cốt AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
51Ghíp A70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
52Biển báo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Hộp chống tổn thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp hộp chống tổn thấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
55Cáp 2x4 bọc kimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Cầu chì tự rơi 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp Cầu chì tự rơi 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
G VI. CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Cầu dao cách ly 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chống sét van 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tủ điện hạ thế trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
H B. TRƯỜNG TH NÚI ĐÈO
I I. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ gạch lát nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
2Phá dỡ nền bê tông sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m3
3Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
4Tháo dỡ hoa thoáng sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,48m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0365m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0141m3
7Tháo dỡ nhà bảo vệ cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
8Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,0506m3
J II. XÂY MỚI CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6652100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,22100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,696m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,696m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0745100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,696m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5916tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8584tấn
9Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3606100m2
10Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2313m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2549m3
12Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827tấn
13Ván khuôn giằng chống thấm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m2
14Bê tông giằng chống thấm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1372m3
15Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1738m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4435100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,871m3
18Bê tông nền nhà bảo vệ, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9355m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8863tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6811100m2
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,206m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1463tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4142tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5548tấn
26Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6007100m2
27Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6709tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0234100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8761m3
32Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2309m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8007m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9632m3
35Sản xuất, lắp đặt gạch thông gió 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216viên
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô cửa, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1103100m2
39Bê tông lanh tô cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5777m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
41Làm hệ khung vì kèo khung kẽm siêu nhẹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,8456m2
42Lợp mái ngói Mikado10 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5485100m2
43Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,96m2
44Quét sikaproof membrane chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,96m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,34m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,3164m2
47Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,996m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,856m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,6952m2
50Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,628m2
51Kẻ chỉ lõm trang trí mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,98m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,12m
53Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,52m
54Sản xuất, lắp đặt lam thép hộp 100x100x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,416kg
55Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,416kg
56Thi công trần thạch cao tấm thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7872m2
57Lát nền gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9716m2
58Ốp chân tường- Tiết diện gạch 600x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,672m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,6524m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,5072m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,8364m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,3232m2
63Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
64Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,34m2
65Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
66Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
67Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC 2x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
70Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt các automat MCCB-2P- 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Keo dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tuýp
81Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Sản xuất cánh cổng sắt nghệ thuật sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
83Lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
84Sản xuất, lắp đặt biển tên trường alumech, chữ mếch tráng gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
K III. XÂY MỚI CỔNG PHỤ
1Đào móng cổng phụ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0829100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0184100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
9Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
10Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5774m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3226m3
12Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1033m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
16Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0986100m2
17Bê tông trụ cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5421m3
18Xây ốp trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2579m3
19Đắp đầu trụ cổng phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1936m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1936m2
22Sản xuất cánh cổng thép hộp bịt tôn đẩy ray (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4728m2
23Lắp dựng cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4728m2
L IV. XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1331100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,7077100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4944m3
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4944m3
5Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6972100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4944m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9214m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1587m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6282tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3013tấn
11Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0917100m2
12Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,5124m3
13Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,7704m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7554100m3
15Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7934m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,274m3
17Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2933tấn
18Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3944100m2
19Bê tông giằng đỉnh tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6416m3
20Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,0676m2
21Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.938,8404m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735,44m
23Kẻ chỉ lõm trụ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,6m
24Đắp quyển sách trang trí tường rào bằng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.050,908m2
M V. XÂY MỚI MÁI CHE LỐI ĐI CỔNG PHỤ
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
4Ván khuôn bê tông móng cột, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
5Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
6Đắp đất hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8003m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
8Sản xuất cột thép mạ kẽm D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,2607kg
9Sản xuất thép bản mã chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8313kg
10Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2451tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1697tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1697tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0979tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0979tấn
15Lợp mái bằng tấm nhựa đặc màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2328100m2
16Sản xuất, lắp đặt máng thu nước inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
17Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
19Lát gạch sân hoàn trả, gạch terrazzo màu đỏ 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,2m2
N C. TRƯỜNG TH GIA ĐỨC
1Bạt che chắn bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.522,266m2
O I. CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2227100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật717,8377m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,1484m2
4Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén thành chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,376m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật399,5244m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,1484m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,376m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,376m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1784100m2
10Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
12Dây thép tiếp địa D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
13Dây thép dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
14Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
15Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Cái
16Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
17Bản mã 200x150x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
18Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
19Bulong vanh đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
20Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
21Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
P II. THAY MỚI TOÀN BỘ CỬA NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,04m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,08m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật828m
4Trát má cứa, trèn khuôn cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,42m2
5Cạo dũi hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,08m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,08m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,08m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m2
Q III. CẢI TẠO NỀN NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Dọn đồ ra khỏi phòng để cải tạo và vận chuyển trả lại khi cải tạo xongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Công
2Phá dỡ nền gạch cũ hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,1217m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7337m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7337m3
5Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,1217m2
6Ốp gạch chân tường, gạch Granite 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m2
7Vệ sinh, mài lại, sửa chữa và đánh bóng granito bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,7498m2
R IV. CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt tiền và 2 mặt tường hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.603,6422m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.073,13m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.779,1922m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.706,0622m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.073,13m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột mặt sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật858,2447m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật858,2447m2
S V. CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, xí xổmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Phá dỡ nền gạch cũ hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1732m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,3086m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,4377m2
9Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1732m2
10Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,4377m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,4377m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m2
15Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Vòi rửa sàn InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
23Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
24Ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
25Cút, tê nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Cút, tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các chuyên ngành điện liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l3
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->