Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án Cụm công nghiệp Điền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 01:53:00 đến ngày 2022-03-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.951996E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.622.132.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,20m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,0 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) Hoàn trả đường dân sinh phục vụ GPMB dự án cụm công nghiệp Điền Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án Cụm công nghiệp Điền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý IV năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. - Hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm xây dựng công trình; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án cụm công nghiệp Điền Trung (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.880.646) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,039 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8374 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,651 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4037 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,815 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2349 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4915 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào- Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8434 | 100m3 |
| 9 | Đào nền + khuôn đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,3723 | 1m3 |
| 10 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5504 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng thủ công, đât cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8015 | 1m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng máy đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6223 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7061 | 1m3 |
| 14 | Phá đá đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5516 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,5275 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,8902 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,7852 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá thải làm mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,2721 | m3 |
| 19 | Đắp đất đá thải mặt đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5581 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,938 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6928 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6928 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6928 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2103 | 100m3 |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2103 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8902 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cống bản + ga thu, đổ bằng thủ công, M150 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,41 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố D | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm bản cống KL>250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông phủ mặt cống mác 250, đá 1x2 dày 6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,33 | m3 |
| 40 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,83 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3315 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2765 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6106 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3471 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9414 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm bản, thanh giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4454 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng tấm bản cống KL>250 kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào móng cống + rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,752 | 1m3 |
| 51 | Đào móng cống + rãnh bằng máy, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8729 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất trả móng cống + rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9332 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1059 | 100m3 |
| 54 | Lớp đá dăm đệm rãnh dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 55 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m3 |
| B | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.951996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.622.132.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động để chứng minh)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư Cầu - đường; công trình giao thông đường bộ (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | ≥1,20m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥8,5 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5,0kW | 1 |
| 8 | Ô tô | ≥7T | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥7,0 kN | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Độ phóng đại 30x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi