Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1000 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 10:02:00 đến ngày 2022-03-24 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,278,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06665E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III(Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 413 đoạn từ Km0+00 đến Km5+900, thị xã Sơn Tây 1000 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội - Số 79, phố Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, C1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,4577 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5355 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,4843 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng kè mương, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7182 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,1491 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ, C4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0457 | 100m3 |
| 8 | Đắp móng K90 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.005,15 | m3 |
| 9 | Đắp móng K95 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.709,5 | m3 |
| 10 | Đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.893,22 | m3 |
| 11 | Đắp hè đường K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,7022 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82.019,9922 | m3 |
| 13 | Đắp DPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.503,128 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,3 | m3 |
| 15 | Đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,93 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.055,72 | m2 |
| 18 | Mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,7332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 (5% nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.474,4064 | tấn |
| 20 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,7332 | 100m2 |
| 21 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,7332 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.734,7058 | tấn |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,7332 | 100m2 |
| 24 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23.668,33 | m3 |
| 25 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32.824,85 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.596,99 | m3 |
| 27 | Đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30.852,5084 | m3 |
| 28 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8216 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa chặt BTNC19 (4,5% nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 661,835 | tấn |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8216 | 100m2 |
| 31 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,32 | m3 |
| 32 | Biển báo hình tam giác 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 33 | Biển báo vuông 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 35 | Biển chữ nhật chỉ hướng 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cột biển báo dài 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,5 | m |
| 37 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt biển báo vuông 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt biển báo hình tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển chữ nhật chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,58 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.822,16 | m2 |
| 44 | Cọc tiêu, cọc H BTCT (0.2x0.2x1.1)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 45 | Cột Km BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Bê tông móng 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 47 | Dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 48 | Bê tông gờ chắn 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,67 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,67 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa, C1, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56.855,11 | m3 |
| 51 | Điều phối đất tận dụng phạm vi 300m, đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.533,328 | m3 |
| 52 | Điều phối đất tận dụng phạm vi 300m, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33.548,43 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa, C2, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46.466,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.304,57 | m3 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch block tự chèn (P7-P10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44.103,33 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.205,17 | m3 |
| 3 | Móng cát vàng gia cố xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.410,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố XM, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.410,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,92 | 100m2 |
| 6 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 7 | Bó vỉa (22x18x120)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m |
| 8 | Bó vỉa (26x23x45)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,16 | m |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.383,6 | m2 |
| 10 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 958,5 | m3 |
| 11 | Bó vỉa (26x23x100)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.645,2 | m |
| 12 | Bó vỉa (26x23x25)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.902,94 | m |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.195 | m2 |
| 14 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,28 | m3 |
| 15 | Bó vỉa (50x18x100)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.491 | m |
| 16 | Bó vỉa (50x18x25)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.484 | m |
| 17 | Lát đan rãnh (50x30x6)cm 25MPa, VXM mác M100# dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.469,48 | m2 |
| 18 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,06 | m3 |
| 19 | Bồn trồng cây gạch không nung VXM mác M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4 | m3 |
| 20 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.275 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,8 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,2 | m3 |
| 23 | Trồng cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | cây |
| 24 | Cây Giáng hương (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | cây |
| 25 | Cây Lát hoa (D1.3≥15-20cm, cao 6-8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | cây |
| 26 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | 10 cây |
| 27 | Trồng cây Ngâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688 | cây |
| 28 | Cây Ngâu tròn (ĐK tán 0,5-0,7m, cao 0,5-0,7m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688 | cây |
| 29 | Chăm sóc, duy trì cây ngâu (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,8 | 10 cây |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây mảng - Cây Chuỗi Ngọc (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.195,6 | m2 |
| 31 | Cây Chuỗi Ngọc (ĐK tán0,15-0,2m, cao 0,2-0,25m, 64 khóm/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.195,6 | m2 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cỏ (tạm tính duy trì 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.032,43 | m2 |
| 33 | Cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.032,43 | m2 |
| C | KÈ PHÒNG HỘ VÀ MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,94 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung mương M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2425 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3647 | 100m2 |
| 6 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,72 | m3 |
| 7 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.412,35 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,1 | m2 |
| 9 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,9 | m3 |
| 10 | Móng kè đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.515,66 | m3 |
| 11 | Thân kè đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.413,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố và móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,39 | m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố và giằng chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5303 | tấn |
| 14 | Móng mương BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,16 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mương 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,79 | m3 |
| 16 | Bê tông thanh chống 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034 | thanh |
| D | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 943,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,26 | m2 |
| 3 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33.233,64 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1269 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân HKT D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,5882 | tấn |
| 6 | Bê tông thân HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.784,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.019 | m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4883 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga HKT D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7439 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,91 | m3 |
| 11 | Gia công thép giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4623 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4623 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4623 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đốt thân hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.962 | đốt |
| 15 | Ván khuôn tấm đan HKT (hố ga) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.272,03 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan HKT D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4953 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan HKT D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4907 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan HKT 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360,2 | m3 |
| 19 | BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,03 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bản HKT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.940 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga HKT 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 22 | Đắp trả cát K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875,59 | m3 |
| 23 | Ống nhựa uPVC D110 (các vị trí giao cắt, qua đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.070 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.298 | m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.298 | m |
| 26 | Bê tông bảo vệ ống 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bảo vệ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,94 | m2 |
| 28 | Lá thép bó ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | tấn |
| 29 | Thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8523 | tấn |
| 30 | Thép hình dẫn cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 32 | Lắp thép dẹp dẫn nối đến cụm tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | bộ |
| 34 | Ván khuôn mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.399,58 | m2 |
| 35 | Cốt thép mối nối D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6288 | tấn |
| 36 | Bê tông mối nối 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,34 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt bãi đúc 12.5MPa (03 bãi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.902 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.353,864 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.902 | cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,61 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.065,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.740 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.492 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.988 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.935 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1000, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 873 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1250, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | đoạn |
| 10 | Nối ống cống D800 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.641 | mối nối |
| 11 | Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783 | mối nối |
| 12 | Nối ống cống D1250 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664 | mối nối |
| 13 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,95 | m2 |
| 15 | Bê tông hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.598,96 | m2 |
| 17 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7864 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5284 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2008 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.681,28 | m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3892 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3333 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp ga gang 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cái |
| 26 | Bê tông hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.541,16 | m2 |
| 28 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8583 | tấn |
| 29 | Đệm móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,86 | m2 |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống dẫn PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 33 | Bốc xếp lên cấu kiện đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn phạm vi 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,512 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống cấu kiện đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6105 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,93 | m3 |
| 3 | Móng rãnh BTXM 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.245,99 | m2 |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249,55 | m3 |
| 6 | Trát VXM mác M75# dày 1.5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.536,14 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9478 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.814,08 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,37 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9695 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.684 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp ga gang 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 15 | Cốt thép thang hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7262 | tấn |
| 16 | Đắp đất K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,22 | m3 |
| 17 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đoạn |
| 20 | Mối nối xảm cống hộp 0.8x0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 21 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,67 | đoạn |
| 24 | Mối nối xảm cống hộp 1.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | mối nối |
| 25 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m |
| 27 | Ép nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 100m |
| 28 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 29 | Gia công hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,792 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,792 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,792 | tấn |
| 32 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn |
| 35 | Nối ống cống D400 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 36 | Đào móng, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 37 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 39 | Bê tông hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,55 | m2 |
| 41 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 42 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9668 | tấn |
| 43 | Cốt thép hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8512 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp ga gang 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Đắp đất K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 51 | Bê tông tường 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 53 | Cốt thép tường D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2846 | tấn |
| 54 | Cốt thép tường D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm chờ đấu nối nhà dân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,555 | 100m |
| 56 | Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.689 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,256 | tấn |
| 58 | Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.689 | cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,08 | m3 |
| 2 | Đào móng, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4847 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30.069,75 | m |
| 4 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | m3 |
| 5 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,12 | m2 |
| 7 | Móng đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,8 | m3 |
| 8 | Tường đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 0.8x0.8 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 1.2x1.2 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5 dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,33 | đoạn |
| 13 | Mối nối xảm cống hộp 0.8x0.8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | mối nối |
| 14 | Mối nối xảm cống hộp 1.0x1.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | mối nối |
| 15 | Mối nối xảm cống hộp1.2x1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | mối nối |
| 16 | Mối nối xảm cống hộp 1.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | mối nối |
| 17 | Tường gạch không nung VXM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 19 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,74 | m2 |
| 21 | Bê tông hố ga 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,45 | m2 |
| 23 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2508 | tấn |
| 24 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9343 | tấn |
| 25 | Cốt thép hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8103 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2 | m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2803 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp ga gang 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 31 | Gia công hệ khung dàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6184 | tấn |
| 33 | Sơn khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,86 | m2 |
| 34 | Giàn ty van ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 35 | Đắp đất K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.694,61 | m3 |
| 36 | Cốt thép thân cống D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân cống D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9278 | tấn |
| 38 | Cốt thép thân cống D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6513 | tấn |
| 39 | Bê tông thân cống 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,09 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 661,65 | m2 |
| 41 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.196,25 | m |
| 43 | Cốt thép D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 44 | Cốt thép D≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9748 | tấn |
| 45 | Bê tông 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,96 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,02 | m2 |
| 47 | Móng BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.067,41 | m |
| 49 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 51 | Bê tông bản 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 53 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5153 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Cốt thép mối nối D≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 56 | Cốt thép mối nối D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | tấn |
| 57 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,64 | m |
| 59 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6125 | 100m |
| 60 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6125 | 100m |
| 61 | Ép nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | 100m |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,5 | m |
| 63 | Đóng cọc định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 64 | Nhổ cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 65 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 66 | Đào móng, C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9427 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,46 | m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Măng xông D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 9 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Thép tròn D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,76 | kg |
| 12 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột thép cao 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép cao 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cột |
| 18 | Lắp dựng cần kép cao 2m vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cột |
| 19 | Lắp dựng cần đơn cao 2m vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột thép cao 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 21 | Lắp đèn LED 80W (DIM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | bộ |
| 22 | Lắp đèn pha LED 200W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.221 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.841 | m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.493 | m |
| 28 | Thép tròn D12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,65 | kg |
| 29 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | bộ |
| 31 | Thép tròn D12 mã kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,46 | kg |
| 32 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 34 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 35 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột BTLT cao 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt xà đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Tăng đơ đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,8 | m2 |
| 40 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m3 |
| 41 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | bộ |
| 42 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m |
| 43 | Măng xông D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | cái |
| 44 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,248 | m3 |
| 45 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 47 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 48 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 50 | Măng xông D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 52 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 54 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,276 | m3 |
| 55 | Khung móng M24x400x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 57 | Măng xông D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,894 | m3 |
| 59 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,618 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 61 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 62 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 63 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 64 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.062 | m |
| 65 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.326 | m |
| 66 | Làm đầu cáp khô tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu |
| 67 | Làm đầu cáp khô cột chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | đầu |
| 68 | Ép đầu cốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | đầu |
| 69 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | đầu |
| 70 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | cột |
| 71 | Lắp đặt các aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | bảng |
| 73 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.125 | m |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,625 | m3 |
| 76 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | vị trí |
| I | PHÁ DỠ GPMB | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.471 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.471 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.942 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.715 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,82 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494 | m3 |
| 8 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.465,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 9km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.465,82 | m3 |
| 10 | Chặt hạ, đào gốc cây (Cây loại 1) thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cây |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát (tạm tính chăm sóc 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449 | cây |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (4 mũi thi công, mỗi mũi 2 người đứng đảm bảo giao thông đầu và cuối, 4 giờ cao điểm / ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | công |
| 2 | Lắp tôn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 3 | Sản xuất hệ khung hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5585 | tấn |
| 4 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 5 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 6 | Decal phản quang cảnh báo ban dêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7222 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9984 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9984 | tấn |
| 10 | Biển báo công trường cách 10m, kích thước 120x160cm, R.441A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác 70cm: W203bc, 227, 245c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo, cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Máy bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Giày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Áo mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Quần áo bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Mũ công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠM | |||
| 1 | Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m3 |
| 3 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,478 | m3 |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m3 |
| 5 | Đắp trả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1888 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cột |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| 13 | Khoan lỗ để luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (dây tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 15 | Ghíp IPC 1 bu lông bắt dây chiếu sáng từ đường trục lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 18 | Tấm treo ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | bộ |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (cáp chiếu sáng ABC 4x16mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,144 | 100m |
| 21 | Thu hồi cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,144 | 100m |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 vị trí |
| 23 | Thu hồi cáp chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trình. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,144 | 100m |
| 24 | Thu hồi đèn chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trình. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 25 | Thu hồi cột chiếu sáng tạm sau khi hoàn thành công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06665E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥396.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kè, nền mặt đường, hào kỹ thuật, vỉa hè | 3 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III(Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục chiếu sáng cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo+ Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh thời gian thực hiện các công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 12 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 10 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi