Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 10:58:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,276,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,225,540,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm hai mươi lăm triệu năm trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3383E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.788.000.000 VND. Trong đó 155.788.000.000 = 2x 77.894.000.000Ghi chú (Phần này thay cho mục 8 ở phần ghi chú phía dưới bảng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000VND.- Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15T hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben 7 – 15 tấn hoạt ộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi tự hành 180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô 4 chỗ chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 4 chỗ chở giám sát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trôn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 13CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bồn chứa nước 30m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bồn chứa nước 30m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 15 – 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-* ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu ( 1 Lô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu thuộc Chương II : Bảng dữ liệu đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.225.540.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Mua cát để đắp nền ( bao gồm mua cát, vận chuyển cát đến công trường và phí môi trường ) cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90, khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 141.417 | m3 |
| 3 | Đắp cát san nền, đắp cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90 ( bao gồm cát mua và cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 1.420,4719 | 100m3 |
| D | CỌC RANH ĐẤT ( 35 CỌC ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc ranh | Tập 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( bao gồm sơn chữ trên cọc ) | Tập 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG | |||
| F | Giai đoạn 1: trong thời gian thi công: lần 1 lúc đặt bàn đo lún, lần 2 lúc thi công xong san lấp (phục vụ kiểm tra độ lún tức thời so với thiết kế) | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15| Tập 2 của E-HSMT | 72 | 1 chu kỳ đo | |
| G | Giai đoạn 2: 02 tháng sau khi thi công xong: 01lần/tuần x 2 tháng | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15| Tập 2 của E-HSMT | 8 | 1 chu kỳ đo | |
| H | Giai đoạn 3: trong 10 tháng tiếp theo : 01 lần/tháng | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15| Tập 2 của E-HSMT | 10 | 1 chu kỳ đo | |
| I | MỐC QUAN TRẮC ĐO LÚN: 20 MỐC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø27mm , dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø90mm , dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nút chụp uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | HÀNG RÀO + TƯỜNG CHẮN | |||
| K | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| L | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| M | CỌC 300x300x28000 (716 cọc ) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 204,776 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 38,664 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 1.815,776 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 47,1343 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 162,532 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 14,7997 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1.738,448 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 104,1207 | tấn |
| N | CỌC 300x300x30000 (2 cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 5,432 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,856 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| O | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 171,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B35 | Tập 2 của E-HSMT | 351,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cột B35 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 234,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 B35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, B35 | Tập 2 của E-HSMT | 1.523,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 32,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,664 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 10,992 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 21,984 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 14,167 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 127,503 | tấn |
| 15 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng ray đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ray cửa đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 6 | GCLĐ cốt thép cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,016 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 95,2876 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 187,92 | m3 |
| 11 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 ( bao gồm kẻ Joint, Logo, chữ đắp nổi trên tường ) | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM B5 (bao gồm kẻ Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 398,16 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 421,95 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu + trang trí+ bảng tên trạm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 18 | Sơn nước tường rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Tập 2 của E-HSMT | 820,11 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, cột, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 820,11 | m2 |
| 21 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Chốt ngang+đứng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng và hàng rào ( bao gồn sơn 1 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 13,4814 | tấn |
| 26 | Đất chèn khe lún | Tập 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| Q | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP KHU NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 3 | Cung cấp cửa cổng, hàng rào bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 4 | Lắp đặt sắt hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 5 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chốt ngang+đứng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| R | NHÓM NHÀ | |||
| S | NHÀ ĐIỀU KHIỂN (33,5 x 11,2 +21,5 x 2,8 m2) | |||
| T | 1a.CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 28,152 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 249,872 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,13 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 22,3542 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9016 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 223,376 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 13,3786 | tấn |
| U | 1b.MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 33,19 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,5044 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | 2.CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,5069 | tấn |
| W | 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 2 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 30,82 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9191 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,2303 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 6 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 7,4624 | tấn |
| X | 4. DẦM SÀN MÁI : | |||
| 1 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 33,27 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,6397 | tấn |
| 4 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 48,32 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,1727 | tấn |
| Y | 5. LANH TÔ- Ô VĂNG : | |||
| 1 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| Z | 6. HỐ THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 150 dày 4,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AA | 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặtco uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | 8. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 32 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 10mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 63,95 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| AD | 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Béton lót hè đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3424 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 122,024 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 755,74 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 380,43 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 577,72 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 76,47 | m2 |
| 11 | Trát gờ phào, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 384,2 | m |
| 12 | Cắt Joint | Tập 2 của E-HSMT | 8,8 | 10m |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 2 của E-HSMT | 97 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 86,48 | m2 |
| 15 | Lát gạch Granite kháng axit 600x600 cho phòng Ắc quy | Tập 2 của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 16 | Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WC | Tập 2 của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 244,64 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện , tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Tập 2 của E-HSMT | 399,94 | m2 |
| 19 | Ốp gạch kháng axit 300x600 cao 2,8m, tường nhà Accus | Tập 2 của E-HSMT | 72,79 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 43,83 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 22 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 23 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 435,855 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 435,855 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cầu thang lên mái nhà điều khiển bằng Inox 304 ( bao gồm bulon) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 1.249,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 1.034,62 | m2 |
| 31 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 639,12 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.034,62 | m2 |
| AE | NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) : | |||
| AF | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) : | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 11 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 12 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0684 | Tấn |
| 13 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2734 | Tấn |
| 14 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Béton đà giằng, đà kiềng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1395 | Tấn |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,558 | Tấn |
| 18 | Béton cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 19 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0243 | Tấn |
| 20 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1591 | Tấn |
| 21 | Béton dầm đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 22 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0508 | Tấn |
| 23 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| 24 | Béton dầm giằng mái tole đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 25 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0073 | Tấn |
| 26 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 27 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 28 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 29 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,5016 | m3 |
| 31 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4299 | Tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 35 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 36 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 37 | GCLĐ sắt tròn sàn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5372 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 14,268 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tam cấp , vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,1243 | Tấn |
| 44 | Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 46 | Lát nền vê sinh, gạch Ceramic 300x300, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 47 | Lát nền + tam cấp gạch Granite 600x600 vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 48 | Ốp gạch Ceramic 300x600 | Tập 2 của E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 49 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 50 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 54 | Trát trần, dày 1,5cm vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô, tường đầu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 64,8 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 58 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC Ø 90mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 220,86 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 114,93 | m2 |
| 92 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 93 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 114,93 | m2 |
| AG | 2. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Béton đá 1x2 B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co , tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) : | |||
| AI | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| AJ | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0684 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2734 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0351 | Tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1403 | Tấn |
| 9 | Béton đà giằng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1059 | Tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4237 | Tấn |
| 12 | Béton dầm mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0659 | Tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2637 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2699 | Tấn |
| 17 | Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0365 | Tấn |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0851 | Tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điện | Tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 22 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 23 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 24 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4099 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XMB5 | Tập 2 của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 32 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 57,6 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 35 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 41 | Bả mactit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 89,86 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 43 | Sơn nước tường trong nhà , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 44 | Sơn nước cột, dầm, trần, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 89,86 | m2 |
| 45 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | NHÀ ĐỂ XE (5x10,5m2): | |||
| AL | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| AM | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1635 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6541 | Tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Béton giằng móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1288 | Tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5151 | Tấn |
| 10 | Béton cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0212 | Tấn |
| 12 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0849 | Tấn |
| 13 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1398 | Tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5593 | Tấn |
| 16 | Béton sê nô đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0435 | Tấn |
| 18 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 19 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2813 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 7,9897 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 86,377 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 79,897 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác B5 | Tập 2 của E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác B5 | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 29 | Lăng bu sắc nền | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2176 | Tấn |
| 31 | Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0833 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 166,274 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 71,71 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 79,897 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 86,377 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 71,71 | m2 |
| AN | NHÀ NGHỈ CA CHO ĐỘI THAO TÁC LƯU ĐỘNG (10 x 13 m2) | |||
| AO | 1a .CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 54,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,3326 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,8596 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,9124 | tấn |
| AP | 1b. MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6784 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | 2. CỘT : | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| AR | 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 2 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7567 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 6 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 2,4053 | tấn |
| AS | 4. DẦM SÀN MÁI : | |||
| 1 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9357 | tấn |
| 4 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| AT | 5. LANH TÔ- Ô VĂNG : | |||
| 1 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,496 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| AU | 6. HỐ THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 dày 3,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm bằng Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AV | 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | 8. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ bếp ( bao gồm tủ treo, mặt đá Granite tự nhiên, tủ bên dưới, cửa tủ và các phụ kiện lắp hoàn chỉnh ....) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt t cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 114-42 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AX | 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| AY | 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền + sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0203 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 49,544 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 6,898 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 247,72 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 385,68 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 158,81 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 156,28 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 79,2 | m |
| 11 | Cắt Joint | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | 10m |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 2 của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 13 | Lát gạch Granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 106,6 | m2 |
| 14 | Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WC | Tập 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 15 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám | Tập 2 của E-HSMT | 58,58 | m2 |
| 18 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4145 | Tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 339,01 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 385,68 | m2 |
| 29 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 247,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 339,01 | m2 |
| AZ | NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 11 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 11 vị trí x 80 tấn =880 tấn | Tập 2 của E-HSMT | 880 | tấn/lần |
| BA | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| BB | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 230/175mm, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 260/200mm, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| BC | GIÁ ĐỠ TỦ & GIÁ PHÂN TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,3132 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bulong mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| BD | CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| BE | Chiếu sáng nhà điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 3P, 400VAC - 150AF/125AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P, 400VAC - 32AF/32AT | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P, 230VDC - 10AF/6AT | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB 2P, 230VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/32AT | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/15AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tắc 4 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21.5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 13 | Đèn Led bán cầu chiếu tường 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h (chống nổ ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh ) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 24 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 4x25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 960 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.100 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 32 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 34 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| BF | Chiếu sáng nhà bảo vệ và nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 2P, 400VDC - 16AF/6AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | MCB 3P, 400VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VDC, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đèn LED hình cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Light - up chiếu sáng bảng tên cổng 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 18W-220V | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện + nút bấm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BG | Chiếu sáng nhà chờ ca | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 4P, 400VAC - 63AF/63AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 400VAC - 63AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | MCB 2P, 400VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/Al/Cu 4x8mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/Al/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặtỐng cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 49 | hộp |
| 21 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện +nút bấm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BH | Chiếu sáng nhà xe | |||
| 1 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| BI | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ, sơn 1 nước lót và 2 nước phủ) | |||
| BJ | 1. Mặt bằng bố trí chung : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy (bao gồm hộp và vòi chữa cháy) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm hộp và van chặn) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đặt co STK 90 DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt co giảm STK D150/100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bích |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | bích |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3968 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt măng song STK DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng Module | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Mối |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thùng cát 0,5m3 ( gồm có bi cát + cát + xẻng ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Thùng |
| BK | 2. Hệ thống báo cháy và phun sương :(1 dàn phun sương) | |||
| BL | 2a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn STK, DN65mm | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặtcôn STK DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn STK DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x65 x65 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 65x65 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 50x50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bích |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 65 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bích |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 24 | Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,0258 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt boulon | Tập 2 của E-HSMT | 0,0262 | Tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3474 | tấn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| BM | 2b. Thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BN | 3a. Vật tư nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp bình điều áp 50 lít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp đồng hồ đo áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van xả cạn DN34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chặn,DN34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn, DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 3.96mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 26 | Cung cấp và lắp đặtĐèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| BO | 3b. Phụ kiện nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt côn lệch tâm STK DN 200/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80/80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50/50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt răng kép DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt răng kép DN34 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,1869 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1897 | Tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1737 | Tấn |
| BP | 3c. Vật tư thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| BQ | 3d. Vật tư cấp nguồn nhà bơm : | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 4P, 600VAC - 350A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 4P, 600VAC - 40AF/40AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P, 600VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x95x1x50)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x70x1x35)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x10x1x6)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| BR | 3e. Vật tư nối đất nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| BS | 4. Chi tiết mương cho vị trí ống qua đường : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6,B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 3 | Béton mương cáp đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 10,266 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, nắp đan, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,8843 | Tấn |
| 5 | Béton đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 118 | Cái |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BT | 5. Chi tiết hộp vòi chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng{ Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 0,0043 | Tấn |
| BU | 6. Chi tiết gối đỡ ống : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót M100 đá 4x6: | Tập 2 của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,1124 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon | Tập 2 của E-HSMT | 0,1141 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,4914 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt CK thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5173 | Tấn |
| BV | *7. Bố trí TB báo cháy & phương tiện chữa cháy : | |||
| BW | 7a. Nhà điều khiển : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối thép 50x50 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ ) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bình |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Quần áo chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Găng tay,mũ, ủng chửa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BX | 7b. Nhà bảo vệ : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BY | 7c. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà bảo vệ : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng Module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P, 240VAC - 10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 240V/24VDC-10A + MCB 240V-10A 2P ( trọn bộ đầy đủ các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn dừng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| BZ | 7d. Nhà trực ca | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học thường | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 14 | Mua nước cho bể nước cứu hỏa | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m3 |
| CA | 8. Máy bơm và động cơ truyền động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm duy trì áp lực 6m3/h, H=80m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt động cơ truyền động cửa cổng 2HP-3P; 220/380V ( Bao gồm: hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che động cơ và các phụ kiện để lắp hoàn chỉnh) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3383E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.788.000.000 VND. Trong đó 155.788.000.000 = 2x 77.894.000.000Ghi chú (Phần này thay cho mục 8 ở phần ghi chú phía dưới bảng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000VND.- Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công | 1 | 1 |
| 6 | Yêu cầu khác | 1 | Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Ô tô tải trọng 7-15T hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Xe ben 7 – 15 tấn hoạt ộng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 4 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | 4 |
| 6 | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi tự hành 180CV | Máy ủi tự hành 180CV | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | 2 |
| 9 | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | 2 |
| 10 | Xe chở nước | Xe chở nước | 2 |
| 11 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Máy trôn bê tông dung tích 250L | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 13CV | Máy bơm nước 13CV | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 15 | Bồn chứa nước 30m3 | Bồn chứa nước 30m3 | 1 |
| 16 | Cần cẩu 5T | Cần cẩu 5T | 1 |
| 17 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 2 |
| 19 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 4 |
| 20 | Máy sấy | Máy sấy | 1 |
| 21 | Máy phát điện 15 – 50kW | Máy phát điện 15 – 50kW | 2 |
| 22 | Tời máy dựng cột 5 tấn | Tời máy dựng cột 5 tấn | 2 |
| 23 | Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) | 2 |
| 24 | * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu ( 1 Lô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi