Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345879-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220345801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 10:58:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,276,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,225,540,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm hai mươi lăm triệu năm trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3383E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.788.000.000 VND. Trong đó 155.788.000.000 = 2x 77.894.000.000Ghi chú (Phần này thay cho mục 8 ở phần ghi chú phía dưới bảng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000VND.- Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15T hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben 7 – 15 tấn hoạt ộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi tự hành 180CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi tự hành 180CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô 4 chỗ chở giám sát
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 4 chỗ chở giám sát
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị Xe chở nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 13CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bồn chứa nước 30m3
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nước 30m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy sấy
- Đặc điểm thiết bị Máy sấy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 15 – 50kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
23-Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 2
24-* ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu ( 1 Lô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà chờ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến á, cung cấp và lắp đặt HT PCCC
Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, phương 7, Quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, có địa chỉ tại số 11 Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu thuộc Chương II : Bảng dữ liệu đấu thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.225.540.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B SAN NỀN
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Tập 2 của E-HSMT1
2Mua cát để đắp nền ( bao gồm mua cát, vận chuyển cát đến công trường và phí môi trường ) cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90, khối lượng đo tại nơi đắpTập 2 của E-HSMT141.417m3
3Đắp cát san nền, đắp cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90 ( bao gồm cát mua và cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắpTập 2 của E-HSMT1.420,4719100m3
D CỌC RANH ĐẤT ( 35 CỌC )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,24m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,112tấn
4Lắp đặt cọc ranhTập 2 của E-HSMT35cái
5Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( bao gồm sơn chữ trên cọc )Tập 2 của E-HSMT12,6m2
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
E QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG
F Giai đoạn 1: trong thời gian thi công: lần 1 lúc đặt bàn đo lún, lần 2 lúc thi công xong san lấp (phục vụ kiểm tra độ lún tức thời so với thiết kế)
1Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15Tập 2 của E-HSMT721 chu kỳ đo
G Giai đoạn 2: 02 tháng sau khi thi công xong: 01lần/tuần x 2 tháng
1Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15Tập 2 của E-HSMT81 chu kỳ đo
H Giai đoạn 3: trong 10 tháng tiếp theo : 01 lần/tháng
1Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15Tập 2 của E-HSMT101 chu kỳ đo
I MỐC QUAN TRẮC ĐO LÚN: 20 MỐC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,28m3
3Cốt thép móng, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0526tấn
4Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø27mm , dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,9100m
5Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø90mm , dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT0,03100m
6Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 2,9mmTập 2 của E-HSMT0,92100m
7Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 90Tập 2 của E-HSMT60cái
8Cung cấp và lắp đặt nút chụp uPVCØ 90Tập 2 của E-HSMT20cái
9Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT20m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
J HÀNG RÀO + TƯỜNG CHẮN
K HÀNG RÀO + CỬA CỔNG
L CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
M CỌC 300x300x28000 (716 cọc )
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT204,776100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT38,664m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT1.815,776m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT47,1343tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT162,532tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT14,7997tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT1.738,448m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT104,1207tấn
N CỌC 300x300x30000 (2 cọc)
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT0,612100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,108m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT5,432m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,1333tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,486tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,0413tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT4,856m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT0,2908tấn
O TƯỜNG CHẮN
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT171,79m3
3Bê tông móng đá 1x2 B35Tập 2 của E-HSMT351,96m3
4Bê tông cột B35 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT234,05m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 B35Tập 2 của E-HSMT0,33m3
6Bê tông tường, đá 1x2, B35Tập 2 của E-HSMT1.523,68m3
7Cốt thép móng, đường kính Tập 2 của E-HSMT32,04tấn
8Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT3,664tấn
9Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT10,992tấn
10Cốt thép cột, đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT21,984tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,01tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,04tấn
13Cốt thép tường, đường kính Tập 2 của E-HSMT14,167tấn
14Cốt thép tường, đường kính Tập 2 của E-HSMT127,503tấn
15Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P HÀNG RÀO + CỬA CỔNG
1Bê tông lót móng ray đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,25m3
2Bê tông móng ray cửa đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,46m3
3Bê tông cột đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT28,44m3
4Bê tông giằng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT16,88m3
5GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,254tấn
6GCLĐ cốt thép cột ØTập 2 của E-HSMT5,016tấn
7GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,344tấn
8GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,376tấn
9Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây)Tập 2 của E-HSMT95,2876m3
10Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây)Tập 2 của E-HSMT187,92m3
11Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 ( bao gồm kẻ Joint, Logo, chữ đắp nổi trên tường )Tập 2 của E-HSMT4.711,276m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM B5 (bao gồm kẻ Joint )Tập 2 của E-HSMT398,16m2
13Trát xà dầm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT421,95m2
14Cung cấp và lắp đặt phù điêu + trang trí+ bảng tên trạmTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTập 2 của E-HSMT4,4m2
16Ốp đá bóc màu xám 200x100x20Tập 2 của E-HSMT5,5m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTập 2 của E-HSMT4.711,276m2
18Sơn nước tường rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT4.711,276m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầmTập 2 của E-HSMT820,11m2
20Sơn nước dầm, cột, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT820,11m2
21Bản lề D30Tập 2 của E-HSMT3Cái
22Chốt ngang+đứngTập 2 của E-HSMT1Cái
23Tay đẩy cửa InoxTập 2 của E-HSMT2Cái
24Bát móc khóaTập 2 của E-HSMT2Cái
25Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng và hàng rào ( bao gồn sơn 1 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn dầu)Tập 2 của E-HSMT13,4814tấn
26Đất chèn khe lúnTập 2 của E-HSMT5,6m3
Q HÀNG RÀO LƯỚI THÉP KHU NHÀ NGHỈ CA
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT1,486m3
3Cung cấp cửa cổng, hàng rào bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,475tấn
4Lắp đặt sắt hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,5tấn
5Bản lề D30Tập 2 của E-HSMT6Cái
6Chốt ngang+đứngTập 2 của E-HSMT2Cái
7Tay đẩy cửa InoxTập 2 của E-HSMT2Cái
8Bát móc khóaTập 2 của E-HSMT4Cái
R NHÓM NHÀ
S NHÀ ĐIỀU KHIỂN (33,5 x 11,2 +21,5 x 2,8 m2)
T 1a.CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT28,152100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT4,968m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT249,872m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT6,13tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT22,3542tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,9016tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT223,376m2
8Cung cấp và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT13,3786tấn
U 1b.MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT7,02m3
3Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT33,19m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0321tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,5044tấn
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
V 2.CỘT
1Bê tông cột, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT9,2m3
2GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,2502tấn
3GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT1,5069tấn
W 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT
1Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT8,33m3
2Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT30,82m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9191tấn
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT6,2303tấn
5Bê tông nền, đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT50m3
6Béton nền đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT75m3
7GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT7,4624tấn
X 4. DẦM SÀN MÁI :
1Béton dầm mái, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT33,27m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5602tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT3,6397tấn
4Béton sàn mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT48,32m3
5GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT6,1727tấn
Y 5. LANH TÔ- Ô VĂNG :
1Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT5,39m3
2GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,1725tấn
3GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,3001tấn
Z 6. HỐ THU NƯỚC MÁI
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,512m3
3Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,144m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0139tấn
5Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT8cái
6Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT0,8m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT16m2
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3,8mmTập 2 của E-HSMT0,44100m
9Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 150 dày 4,2mmTập 2 của E-HSMT0,77100m
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
11Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTập 2 của E-HSMT8cái
AA 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,873m3
3Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,9m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0412tấn
5Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,4648m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT14Cái
8Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT4,714m3
9Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT47,14m2
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 150Tập 2 của E-HSMT0,005100m
11Cung cấp và lắp đặtco uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT4cái
14Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT3,65m2
15Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AB 8. CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùiTập 2 của E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4Tập 2 của E-HSMT2bộ
5Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800Tập 2 của E-HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt gương soiTập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt kệ kínhTập 2 của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt giá treoTập 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngTập 2 của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 20Tập 2 của E-HSMT0,16100m
13Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25Tập 2 của E-HSMT0,12100m
14Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 32Tập 2 của E-HSMT0,75100m
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40Tập 2 của E-HSMT0,14100m
16Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,18100m
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89Tập 2 của E-HSMT0,12100m
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT0,14100m
19Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT45cái
20Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27Tập 2 của E-HSMT10cái
21Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27Tập 2 của E-HSMT17cái
22Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34Tập 2 của E-HSMT2cái
23Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27Tập 2 của E-HSMT2cái
24Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 34Tập 2 của E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42Tập 2 của E-HSMT14cái
26Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT23cái
27Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT17cái
29Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60Tập 2 của E-HSMT4cái
30Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90Tập 2 của E-HSMT1cái
AC 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 10mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT11,4m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT63,95m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Tập 2 của E-HSMT35,72m2
AD 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN
1Béton lót hè đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT10,38m3
2Đắp cát nềnTập 2 của E-HSMT1
3Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,3424m3
4Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT122,024m3
5Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT7,281m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT610,12m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Tập 2 của E-HSMT755,74m2
8Trát xà dầm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT380,43m2
9Trát trần, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT577,72m2
10Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT76,47m2
11Trát gờ phào, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT384,2m
12Cắt JointTập 2 của E-HSMT8,810m
13Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hèTập 2 của E-HSMT97m2
14Lát gạch Granite 600x600Tập 2 của E-HSMT86,48m2
15Lát gạch Granite kháng axit 600x600 cho phòng Ắc quyTập 2 của E-HSMT51,04m2
16Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WCTập 2 của E-HSMT7,98m2
17Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2Tập 2 của E-HSMT244,64m2
18Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện , tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang tríTập 2 của E-HSMT399,94m2
19Ốp gạch kháng axit 300x600 cao 2,8m, tường nhà AccusTập 2 của E-HSMT72,79m2
20Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WCTập 2 của E-HSMT43,83m2
21Ốp gạch Granite chân tường 120x600Tập 2 của E-HSMT9,7m2
22Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nềnTập 2 của E-HSMT38,8m2
23Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôTập 2 của E-HSMT435,855m2
24Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTập 2 của E-HSMT32,4m2
25Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấmTập 2 của E-HSMT435,855m2
26Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngTập 2 của E-HSMT40Cái
27Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304Tập 2 của E-HSMT8Cái
28Cung cấp và lắp đặt cầu thang lên mái nhà điều khiển bằng Inox 304 ( bao gồm bulon)Tập 2 của E-HSMT0,0486tấn
29Bả bằng bột bả vào tườngTập 2 của E-HSMT1.249,24m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT1.034,62m2
31Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT639,12m2
32Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT610,12m2
33Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT1.034,62m2
AE NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) :
AF XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) :
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT2,428100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,432m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT21,728m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,533tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT1,9438tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,1654tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT19,424m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT1,165tấn
9Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
10Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,504m3
11Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,142m3
12GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0684Tấn
13GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2734Tấn
14Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
15Béton đà giằng, đà kiềng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT4,03m3
16GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1395Tấn
17GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,558Tấn
18Béton cột đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,924m3
19GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0243Tấn
20GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,1591Tấn
21Béton dầm đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,848m3
22GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0508Tấn
23GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,325Tấn
24Béton dầm giằng mái tole đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT1,12m3
25GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0073Tấn
26GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,042Tấn
27Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,8216m3
28GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,0326tấn
29GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,0695tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,5016m3
31GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4299Tấn
32Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT5,32m2
33Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT1,65m2
34Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Tập 2 của E-HSMT18,88m2
35Béton lót nền đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT4,86m3
36Béton nền đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,78m3
37GCLĐ sắt tròn sàn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5372tấn
38Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT14,268m3
39Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT2,496m3
40Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT2,661m3
41Xây gạch thẻ 4x8x19, tam cấp , vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,2025m3
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT0,36100m2
43Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT0,1243Tấn
44Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,0565Tấn
45Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0565Tấn
46Lát nền vê sinh, gạch Ceramic 300x300, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT3m2
47Lát nền + tam cấp gạch Granite 600x600 vữa B5Tập 2 của E-HSMT40,9m2
48Ốp gạch Ceramic 300x600Tập 2 của E-HSMT20,2m2
49Ốp gạch Granite chân tường 120x600Tập 2 của E-HSMT2,8m2
50Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nềnTập 2 của E-HSMT32,72m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT83,82m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT137,04m2
53Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT51,75m2
54Trát trần, dày 1,5cm vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT53,94m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT9,24m2
56Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô, tường đầu hồiTập 2 của E-HSMT64,8m
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT10,95m2
58Quét Sika -Latex cho mái và sê nôTập 2 của E-HSMT10,95m2
59Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,08100m
60Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC Ø 90mmTập 2 của E-HSMT2cái
61Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164Tập 2 của E-HSMT1bộ
62Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùiTập 2 của E-HSMT1cái
63Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615Tập 2 của E-HSMT1bộ
64Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4Tập 2 của E-HSMT1bộ
65Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800Tập 2 của E-HSMT1bộ
66Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1bộ
67Cung cấp và lắp đặt gương soiTập 2 của E-HSMT1cái
68Cung cấp và lắp đặt kệ kínhTập 2 của E-HSMT1cái
69Cung cấp và lắp đặt giá treoTập 2 của E-HSMT1cái
70Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngTập 2 của E-HSMT1cái
71Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTập 2 của E-HSMT1cái
72Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTập 2 của E-HSMT1cái
73Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT0,06100m
74Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25Tập 2 của E-HSMT0,07100m
75Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40Tập 2 của E-HSMT0,12100m
76Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,06100m
77Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT0,07100m
78Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT0,05100m
79Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT28cái
80Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27Tập 2 của E-HSMT12cái
81Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27Tập 2 của E-HSMT14cái
82Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34Tập 2 của E-HSMT2cái
83Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27Tập 2 của E-HSMT1cái
84Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42Tập 2 của E-HSMT8cái
85Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT19cái
86Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT6cái
87Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT17cái
88Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60Tập 2 của E-HSMT7cái
89Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90Tập 2 của E-HSMT2cái
90Bả bằng bột bả vào tườngTập 2 của E-HSMT220,86m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT114,93m2
92Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT137,04m2
93Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT83,82m2
94Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT114,93m2
AG 2. BỂ XÍ TỰ HOẠI :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,873m3
3Béton đá 1x2 B20 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,9m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0412tấn
5Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,4648m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Tập 2 của E-HSMT14cấu kiện
8Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT4,714m3
9Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT47,14m2
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mmTập 2 của E-HSMT0,005100m
11Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt co , tê uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT4cái
14Láng vữa M100 đáy dày tb 2cmTập 2 của E-HSMT3,65m2
15Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AH NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) :
AI CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT2,428100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,432m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT21,728m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,533tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT1,9438tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,1654tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT19,424m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT1,165tấn
AJ XÂY DỰNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,504m3
3Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,142m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0684Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2734Tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,91m3
7GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0351Tấn
8GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,1403Tấn
9Béton đà giằng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,06m3
10GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1059Tấn
11GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4237Tấn
12Béton dầm mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,75m3
13GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0659Tấn
14GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2637Tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4m3
16GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2699Tấn
17Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,828m3
18GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0365Tấn
19GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0851Tấn
20Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT10m2
21Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điệnTập 2 của E-HSMT5,12m2
22Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,936m3
23Béton nền đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT8,816m3
24GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4099tấn
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT34,64m2
26Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT10,416m3
27Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT0,852m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT69,12m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT52,08m2
30Trát xà dầm, vữa XMB5Tập 2 của E-HSMT40,02m2
31Trát trần, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT41,44m2
32Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT8,4m2
33Đắp phào đơn, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT57,6m
34Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT48m2
35Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nôTập 2 của E-HSMT48m2
36Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304Tập 2 của E-HSMT2Cái
37Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,02100m
38Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,08100m
39Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT2cái
40Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT121,2m2
41Bả mactit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT89,86m2
42Sơn nước tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT69,12m2
43Sơn nước tường trong nhà , sơn 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT52,08m2
44Sơn nước cột, dầm, trần, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT89,86m2
45Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AK NHÀ ĐỂ XE (5x10,5m2):
AL CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT2,428100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,432m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT21,728m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT0,533tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT1,9438tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,1654tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT19,424m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT1,165tấn
AM XÂY DỰNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,51m3
3Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT5,12m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1635Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,6541Tấn
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
7Béton giằng móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,72m3
8GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1288Tấn
9GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5151Tấn
10Béton cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,24m3
11GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0212Tấn
12GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0849Tấn
13Béton dầm mái, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT4,82m3
14GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1398Tấn
15GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,5593Tấn
16Béton sê nô đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,75m3
17GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,0435Tấn
18Béton lót nền đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,88m3
19Béton nền đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT5,88m3
20Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT0,2813m2
21Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT7,9897m3
22Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT0,648m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT86,377m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT79,897m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác B5Tập 2 của E-HSMT33,22m2
26Trát trần, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT15,19m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT23,3m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác B5Tập 2 của E-HSMT58,8m2
29Lăng bu sắc nềnTập 2 của E-HSMT58,8m2
30Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT0,2176Tấn
31Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,0791tấn
32Lắp đặt giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0833Tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT0,567100m2
34Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT0,08100m
35Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT4Cái
36Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT2Cái
37Bả bằng bột bả vào tườngTập 2 của E-HSMT166,274m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT71,71m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT79,897m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT86,377m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT71,71m2
AN NHÀ NGHỈ CA CHO ĐỘI THAO TÁC LƯU ĐỘNG (10 x 13 m2)
AO 1a .CỌC
1Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT6,12100m
2Phá dỡ đầu cọcTập 2 của E-HSMT1,08m3
3Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35Tập 2 của E-HSMT54,32m3
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT1,3326tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø Tập 2 của E-HSMT4,8596tấn
6Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,4134tấn
7Quét nhựa bitum vào thép nối cọcTập 2 của E-HSMT48,56m2
8Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọcTập 2 của E-HSMT2,9124tấn
AP 1b. MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT1,56m3
3Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT6,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0964tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,6784tấn
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AQ 2. CỘT :
1Bê tông cột, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT2,576m3
2GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0927tấn
3GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,3709tấn
AR 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT
1Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT3,94m3
2Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT11,95m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3585tấn
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,7567tấn
5Bê tông nền, đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT17,09m3
6Béton nền đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT17,09m3
7GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT2,4053tấn
AS 4. DẦM SÀN MÁI :
1Béton dầm mái, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT10,15m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1265tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9357tấn
4Béton sàn mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT15,68m3
5GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,604tấn
AT 5. LANH TÔ- Ô VĂNG :
1Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT7,496m3
2GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,2538tấn
3GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,2461tấn
AU 6. HỐ THU NƯỚC MÁI
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,256m3
3Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,072m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,007tấn
5Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT4cái
6Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT0,4m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT8m2
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,044100m
9Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3mmTập 2 của E-HSMT0,176100m
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 dày 3,8mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
12Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm bằng Inox 304Tập 2 của E-HSMT4cái
AV 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT0,873m3
3Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,9m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0412tấn
5Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,4648m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT14cấu kiện
8Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT4,714m3
9Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT47,14m2
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mmTập 2 của E-HSMT0,005100m
11Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT4cái
14Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5Tập 2 của E-HSMT3,65m2
15Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AW 8. CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùiTập 2 của E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4Tập 2 của E-HSMT2bộ
5Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800Tập 2 của E-HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT2bộ
7Cung cấp và lắp đặt tủ bếp ( bao gồm tủ treo, mặt đá Granite tự nhiên, tủ bên dưới, cửa tủ và các phụ kiện lắp hoàn chỉnh ....)Tập 2 của E-HSMT7m
8Cung cấp và lắp đặt gương soiTập 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt kệ kínhTập 2 của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt giá treoTập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngTập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTập 2 của E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT0,06100m
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27Tập 2 của E-HSMT0,07100m
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,12100m
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT0,2100m
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT0,16100m
19Cung cấp và lắp đặt đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT28cái
20Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27Tập 2 của E-HSMT12cái
21Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27Tập 2 của E-HSMT14cái
22Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34Tập 2 của E-HSMT2cái
23Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27Tập 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT31cái
25Cung cấp và lắp đặt t cút, tê nhựa uPVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT14cái
26Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT10cái
27Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 42-60Tập 2 của E-HSMT7cái
28Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 60-90Tập 2 của E-HSMT2cái
29Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 114-42Tập 2 của E-HSMT1cái
AX 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT16,96m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT3,3m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Tập 2 của E-HSMT25,92m2
AY 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN
1Đắp cát nền + sảnhTập 2 của E-HSMT1
2Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,0203m3
3Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT49,544m3
4Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT6,898m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT247,72m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát)Tập 2 của E-HSMT385,68m2
7Trát xà dầm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT158,81m2
8Trát trần, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT156,28m2
9Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT23,92m2
10Trát phào đơn, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT79,2m
11Cắt JointTập 2 của E-HSMT3,2410m
12Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hèTập 2 của E-HSMT53,64m2
13Lát gạch Granite 600x600Tập 2 của E-HSMT106,6m2
14Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WCTập 2 của E-HSMT9,12m2
15Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WCTập 2 của E-HSMT52,7m2
16Ốp gạch Granite chân tường 120x600Tập 2 của E-HSMT9,36m2
17Ốp đá bóc 100x200x20 màu xámTập 2 của E-HSMT58,58m2
18Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôTập 2 của E-HSMT29,4m2
19Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTập 2 của E-HSMT9,8m2
20Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấmTập 2 của E-HSMT29,4m2
21Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngTập 2 của E-HSMT20Cái
22Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304Tập 2 của E-HSMT5Cái
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT1,361100m2
24Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT0,4145Tấn
25Sản xuất giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,1884Tấn
26Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1884Tấn
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT339,01m2
28Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT385,68m2
29Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT247,72m2
30Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ )Tập 2 của E-HSMT339,01m2
AZ NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 11 VỊ TRÍ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 11 vị trí x 80 tấn =880 tấnTập 2 của E-HSMT880tấn/lần
BA HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
BB MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 230/175mm, dày 4mmTập 2 của E-HSMT0,24100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 260/200mm, dày 4mmTập 2 của E-HSMT0,384100m
BC GIÁ ĐỠ TỦ & GIÁ PHÂN TUYẾN CÁP
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT1,3132tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,3824tấn
3Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,0144tấn
4Lắp đặt bulong mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0146tấn
BD CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
BE Chiếu sáng nhà điều khiển
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2MCB 3P, 400VAC - 150AF/125ATTập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 3P, 400VAC - 32AF/32ATTập 2 của E-HSMT3cái
4MCB 2P, 230VDC - 10AF/6ATTập 2 của E-HSMT6cái
5MCB 2P, 230VAC - 16AF/16ATTập 2 của E-HSMT10cái
6MCB 1P, 230VAC - 32AF/32ATTập 2 của E-HSMT5cái
7MCB 1P, 230VAC - 32AF/20ATTập 2 của E-HSMT3cái
8MCB 1P, 230VAC - 32AF/15ATTập 2 của E-HSMT1cái
9Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT9cái
10Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT2cái
11Hộp công tắc 4 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT4cái
12Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21.5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn,chụp)Tập 2 của E-HSMT55bộ
13Đèn Led bán cầu chiếu tường 12W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT15bộ
14Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT3bộ
15Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp chống nổTập 2 của E-HSMT7bộ
16Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT11bộ
17Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp chống nổTập 2 của E-HSMT3bộ
18Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VTập 2 của E-HSMT2bộ
19Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệTập 2 của E-HSMT14cái
20Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/hTập 2 của E-HSMT8cái
21Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h (chống nổ )Tập 2 của E-HSMT3cái
22Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh )Tập 2 của E-HSMT4máy
23Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh )Tập 2 của E-HSMT6máy
24Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 4x25mm2Tập 2 của E-HSMT25m
25Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2Tập 2 của E-HSMT25m
26Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT960m
27Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT1.800m
28Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT3.100m
29Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16Tập 2 của E-HSMT600m
30Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT450m
31Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 32Tập 2 của E-HSMT350m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 100mmTập 2 của E-HSMT100m
33Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15ATập 2 của E-HSMT60hộp
34Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT20cuộn
35Cung cấp và lắp đặt Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòngTập 2 của E-HSMT6Cái
BF Chiếu sáng nhà bảo vệ và nhà bơm cứu hỏa
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2MCB 2P, 400VDC - 16AF/6ATTập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 2P, 400VAC - 16AF/16ATTập 2 của E-HSMT1cái
4Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
5MCB 3P, 400VAC - 20AF/20ATTập 2 của E-HSMT1cái
6MCB 3P, 400VAC - 16AF/16ATTập 2 của E-HSMT1cái
7MCB 2P, 400VAC - 16AF/16ATTập 2 của E-HSMT2cái
8Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT1cái
9Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT4cái
10Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTập 2 của E-HSMT1cái
12Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT5bộ
13Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VDC, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT5bộ
14Đèn LED hình cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT3bộ
15Đèn Light - up chiếu sáng bảng tên cổng 12W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT1bộ
16Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 18W-220VTập 2 của E-HSMT1bộ
17Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệTập 2 của E-HSMT4cái
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2Tập 2 của E-HSMT100m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT100m
20Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT100m
21Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT70m
22Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT130m
23Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16Tập 2 của E-HSMT20m
24Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT40m
25Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 27Tập 2 của E-HSMT140m
26Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15ATập 2 của E-HSMT2hộp
27Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT3cuộn
28Cung cấp và lắp đặt chuông điện + nút bấmTập 2 của E-HSMT1cái
BG Chiếu sáng nhà chờ ca
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2MCB 4P, 400VAC - 63AF/63ATTập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 2P, 400VAC - 63AF/16ATTập 2 của E-HSMT9cái
4MCB 2P, 400VAC - 20AF/20ATTập 2 của E-HSMT7cái
5Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT2cái
6Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT4cái
7Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTập 2 của E-HSMT6cái
9Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp)Tập 2 của E-HSMT9bộ
10Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp)Tập 2 của E-HSMT7bộ
11Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụpTập 2 của E-HSMT2bộ
12Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệTập 2 của E-HSMT6cái
13Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/hTập 2 của E-HSMT4cái
14Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/Al/Cu 4x8mm2Tập 2 của E-HSMT100m
15Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/Al/Cu 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT40m
16Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT500m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT400m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT300m
19Cung cấp và lắp đặtỐng cách điện uPVC Ø 16Tập 2 của E-HSMT350m
20Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15ATập 2 của E-HSMT49hộp
21Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT10cuộn
22Cung cấp và lắp đặt chuông điện +nút bấmTập 2 của E-HSMT1cái
BH Chiếu sáng nhà xe
1Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT1cái
2Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT60m
4Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT30m
5Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15ATập 2 của E-HSMT2hộp
6Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT2cuộn
BI HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ, sơn 1 nước lót và 2 nước phủ)
BJ 1. Mặt bằng bố trí chung :
1Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy (bao gồm hộp và vòi chữa cháy)Tập 2 của E-HSMT4cái
2Cung cấp và lắp đặt trụ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm hộp và van chặn)Tập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mmTập 2 của E-HSMT6cái
4Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100mmTập 2 của E-HSMT7cái
5Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmTập 2 của E-HSMT4100m
6Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4.78mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
7Cung cấp và lắp đặt đặt co STK 90 DN 150Tập 2 của E-HSMT5cái
8Cung cấp và lắp đặt đặt co giảm STK D150/100Tập 2 của E-HSMT7cái
9Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150Tập 2 của E-HSMT9cái
10Cung cấp và lắp đặt bích thép DN 150Tập 2 của E-HSMT12bích
11Cung cấp và lắp đặt bích thép DN100Tập 2 của E-HSMT14bích
12Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmTập 2 của E-HSMT5m2
13Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,391Tấn
14Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,3968tấn
15Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT450m
16Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 27mmTập 2 của E-HSMT0,5100m
17Cung cấp và lắp đặt măng song STK DN27Tập 2 của E-HSMT12cái
18Cung cấp và lắp đặt hộp đựng ModuleTập 2 của E-HSMT1hộp
19Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây ngoài trờiTập 2 của E-HSMT2hộp
20Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Tập 2 của E-HSMT60m
21Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT30Cái
22Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld)Tập 2 của E-HSMT15Mối
23Cung cấp và lắp đặt thùng cát 0,5m3 ( gồm có bi cát + cát + xẻng )Tập 2 của E-HSMT2Thùng
BK 2. Hệ thống báo cháy và phun sương :(1 dàn phun sương)
BL 2a. Thiết bị chữa cháy :
1Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmTập 2 của E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 50Tập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 25Tập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói)Tập 2 của E-HSMT1Cái
6Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mmTập 2 của E-HSMT0,4100m
7Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mmTập 2 của E-HSMT1,29100m
8Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,5mmTập 2 của E-HSMT0,03100m
9Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm dày 1mmTập 2 của E-HSMT0,4100m
11Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2OTập 2 của E-HSMT36Cái
12Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2OTập 2 của E-HSMT5Cái
13Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN100mmTập 2 của E-HSMT8cái
14Cung cấp và lắp đặt côn STK, DN65mmTập 2 của E-HSMT13cái
15Cung cấp và lắp đặtcôn STK DN50mmTập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt côn STK DN25mmTập 2 của E-HSMT82cái
17Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x100Tập 2 của E-HSMT7cái
18Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x65 x65Tập 2 của E-HSMT4cái
19Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 65x65Tập 2 của E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 50x50Tập 2 của E-HSMT2cái
21Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 100Tập 2 của E-HSMT20bích
22Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 65Tập 2 của E-HSMT16bích
23Cung cấp và lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mmTập 2 của E-HSMT82cái
24Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,0258Tấn
25Lắp đặt boulonTập 2 của E-HSMT0,0262Tấn
26Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmTập 2 của E-HSMT2m2
27Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT1,28Tấn
28Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,3474tấn
29Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Tập 2 của E-HSMT40m
30Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT12Cái
BM 2b. Thiết bị báo cháy :
1Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổTập 2 của E-HSMT0,410 đầu
2Cung cấp và lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT2Cái
3Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT3Cái
4Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT400m
6Cung cấp và lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,4100m
7Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN27Tập 2 của E-HSMT20Cái
8Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây 100x100Tập 2 của E-HSMT2hộp
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Cái
10Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT2Cái
11Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT3Cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoải trờiTập 2 của E-HSMT1hộp
BN 3a. Vật tư nhà bơm :
1Cung cấp bình điều áp 50 lítTập 2 của E-HSMT1Cái
2Cung cấp đồng hồ đo áp lựcTập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt van xả cạn DN34mmTập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt chống rung DN50Tập 2 của E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp đặt chống rung DN150Tập 2 của E-HSMT2Cái
6Cung cấp và lắp đặt chống rung DN200Tập 2 của E-HSMT2Cái
7Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, DN200mmTập 2 của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN200Tập 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt van chặn,DN34mmTập 2 của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mmTập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mmTập 2 của E-HSMT2Cái
12Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mmTập 2 của E-HSMT3Cái
13Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mmTập 2 của E-HSMT5Cái
14Cung cấp và lắp đặt van an toàn, DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN200Tập 2 của E-HSMT2Cái
16Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50Tập 2 của E-HSMT1Cái
17Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mmTập 2 của E-HSMT1cái
18Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mmTập 2 của E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT0,25100m
20Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmTập 2 của E-HSMT0,18100m
21Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 3.96mmTập 2 của E-HSMT0,07100m
22Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
23Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
24Cung cấp và lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mmTập 2 của E-HSMT0,18100m
25Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ )Tập 2 của E-HSMT2Bình
26Cung cấp và lắp đặtĐèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòngTập 2 của E-HSMT2bộ
BO 3b. Phụ kiện nhà bơm :
1Cung cấp và lắp đặt côn lệch tâm STK DN 200/150Tập 2 của E-HSMT2Cái
2Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200/200Tập 2 của E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150Tập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50Tập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80/80Tập 2 của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50/50Tập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN200Tập 2 của E-HSMT4cái
8Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN150Tập 2 của E-HSMT5cái
9Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN80Tập 2 của E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN50Tập 2 của E-HSMT5cái
11Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN34Tập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200Tập 2 của E-HSMT20Cái
13Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150Tập 2 của E-HSMT14Cái
14Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150Tập 2 của E-HSMT6Cái
15Cung cấp và lắp đặt răng kép DN50Tập 2 của E-HSMT8cái
16Cung cấp và lắp đặt răng kép DN34Tập 2 của E-HSMT4cái
17Cung cấp Boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,1869Tấn
18Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1897Tấn
19Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mmTập 2 của E-HSMT3m2
20Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,165Tấn
21Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1737Tấn
BP 3c. Vật tư thiết bị báo cháy :
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉTập 2 của E-HSMT0,210 đầu
2Cung cấp và lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT3Cái
3Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT6Cái
4Cung cấp và lắp đặt Module cách lyTập 2 của E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT100m
BQ 3d. Vật tư cấp nguồn nhà bơm :
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Tập 2 của E-HSMT1cái
2MCB 4P, 600VAC - 350ATập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 4P, 600VAC - 40AF/40ATTập 2 của E-HSMT1cái
4MCB 2P, 600VAC - 20AF/20ATTập 2 của E-HSMT2cái
5Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệTập 2 của E-HSMT1hộp
6Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT1hộp
7Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x95x1x50)mm2Tập 2 của E-HSMT50m
8Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x70x1x35)mm2Tập 2 của E-HSMT15m
9Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x10x1x6)mm2Tập 2 của E-HSMT15m
10Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT50m
11Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT20m
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø 27mmTập 2 của E-HSMT20m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 100mmTập 2 của E-HSMT30m
14Cung cấp và lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp)Tập 2 của E-HSMT2bộ
BR 3e. Vật tư nối đất nhà bơm :
1Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Tập 2 của E-HSMT20m
2Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2Tập 2 của E-HSMT20m
3Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT3Cái
4Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 25mm2Tập 2 của E-HSMT2Cái
5Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 25mm2Tập 2 của E-HSMT3Cái
6Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT2Cái
7Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt (Cadweld)Tập 2 của E-HSMT2mối
BS 4. Chi tiết mương cho vị trí ống qua đường :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6,B7,5Tập 2 của E-HSMT4,72m3
3Béton mương cáp đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT10,266m3
4GCLĐ CT mương cáp, nắp đan, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,8843Tấn
5Béton đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT5,133m3
6Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT118Cái
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BT 5. Chi tiết hộp vòi chữa cháy
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,21m3
4Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT1,32m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0798Tấn
6Cung cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng{ Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm}Tập 2 của E-HSMT0,0042Tấn
7Lắp đặt boulon neo thiết bịTập 2 của E-HSMT0,0043Tấn
BU 6. Chi tiết gối đỡ ống :
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Béton lót M100 đá 4x6:Tập 2 của E-HSMT2,6m3
4Béton móng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT7,8m3
5Cốt thép móng, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3549tấn
6Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm }Tập 2 của E-HSMT0,1124Tấn
7Lắp đặt boulonTập 2 của E-HSMT0,1141Tấn
8Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT0,4914Tấn
9Lắp đặt CK thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,5173Tấn
BV *7. Bố trí TB báo cháy & phương tiện chữa cháy :
BW 7a. Nhà điều khiển :
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉTập 2 của E-HSMT6Cái
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTập 2 của E-HSMT8Cái
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chống nổTập 2 của E-HSMT3Cái
4Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thườngTập 2 của E-HSMT1Cái
5Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT1Cái
6Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT1Cái
7Cung cấp và lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Cái
8Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT1Cái
9Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT300m
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT1100m
11Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,2100m
12Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21Tập 2 của E-HSMT100Cái
13Cung cấp và lắp đặt hộp nối thép 50x50Tập 2 của E-HSMT20hộp
14Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháyTập 2 của E-HSMT1hộp
15Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ )Tập 2 của E-HSMT13Bình
16Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểmTập 2 của E-HSMT2bộ
17Quần áo chữa cháyTập 2 của E-HSMT2Bộ
18Găng tay,mũ, ủng chửa cháyTập 2 của E-HSMT2Bộ
BX 7b. Nhà bảo vệ :
1Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopTập 2 của E-HSMT1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói)Tập 2 của E-HSMT2Bình
3Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTập 2 của E-HSMT1Cái
4Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉTập 2 của E-HSMT1Cái
5Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT1Cái
6Cung cấp và lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Cái
7Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT1Cái
8Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT5m
9Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,03100m
10Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháyTập 2 của E-HSMT1hộp
BY 7c. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà bảo vệ :
1Cung cấp và lắp đặt tủ đựng Module báo cháyTập 2 của E-HSMT1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTập 2 của E-HSMT3Cái
3Cung cấp và lắp đặt nút báo cháyTập 2 của E-HSMT3Cái
4Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT3Cái
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT100m
6Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉTập 2 của E-HSMT9Cái
7Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra địa chỉTập 2 của E-HSMT4Cái
8Cung cấp và lắp đặt Module cách lyTập 2 của E-HSMT3Cái
9Cung cấp và lắp đặt MCB 2P, 240VAC - 10ATập 2 của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 240V/24VDC-10A + MCB 240V-10A 2P ( trọn bộ đầy đủ các phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1Cái
11Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1
12Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khởi độngTập 2 của E-HSMT4Cái
13Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn dừngTập 2 của E-HSMT4Cái
BZ 7d. Nhà trực ca
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học thườngTập 2 của E-HSMT2Cái
2Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thườngTập 2 của E-HSMT1Cái
3Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTập 2 của E-HSMT1Cái
4Cung cấp và lắp đặt Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Cái
5Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉTập 2 của E-HSMT1Cái
6Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTập 2 của E-HSMT1Cái
7Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễuTập 2 của E-HSMT30m
8Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,3100m
9Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dâyTập 2 của E-HSMT0,05100m
10Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21Tập 2 của E-HSMT25Cái
11Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 100x100Tập 2 của E-HSMT1hộp
12Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháyTập 2 của E-HSMT1hộp
13Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGTập 2 của E-HSMT4Bình
14Mua nước cho bể nước cứu hỏaTập 2 của E-HSMT200m3
CA 8. Máy bơm và động cơ truyền động
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi độngTập 2 của E-HSMT1Máy
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1Máy
3Cung cấp và lắp đặt máy bơm duy trì áp lực 6m3/h, H=80m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1Máy
4Cung cấp và lắp đặt động cơ truyền động cửa cổng 2HP-3P; 220/380V ( Bao gồm: hộp điều khiển, dây điện cấp nguồn, ống bảo vệ dây điện nguồn, MCB, hộp che động cơ và các phụ kiện để lắp hoàn chỉnh)Tập 2 của E-HSMT1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3383E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 155.788.000.000 VND. Trong đó 155.788.000.000 = 2x 77.894.000.000Ghi chú (Phần này thay cho mục 8 ở phần ghi chú phía dưới bảng):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000VND.- Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 77.894.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV trở lên hoặc Nhà máy điện, trong đó các hạng mục chính phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (san nền, xây dựng nhà, tường rào) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.Ghi chú: Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công11
6 Yêu cầu khác 1 Yêu cầu khác (Phải cung cấp)Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T Ô tô tải trọng 7-15T hoạt động tốt4
2 Xe ben 7 – 15 tấn Xe ben 7 – 15 tấn hoạt ộng tốt1
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m4
4 Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)2
5 Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn4
6 Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn1
7 Máy ủi tự hành 180CV Máy ủi tự hành 180CV1
8 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)2
9 Ô tô 4 chỗ chở giám sát Ô tô 4 chỗ chở giám sát2
10 Xe chở nước Xe chở nước2
11 Máy trôn bê tông dung tích 250L Máy trôn bê tông dung tích 250L4
12 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L1
13 Máy bơm nước 13CV Máy bơm nước 13CV2
14 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
15 Bồn chứa nước 30m3 Bồn chứa nước 30m31
16 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
17 Máy hàn Máy hàn1
18 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ2
19 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay4
20 Máy sấy Máy sấy1
21 Máy phát điện 15 – 50kW Máy phát điện 15 – 50kW2
22 Tời máy dựng cột 5 tấn Tời máy dựng cột 5 tấn2
23 Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ) Bộ dụng cụ khảo sát (bao gồm máy kinh vĩ)2
24 * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu ( 1 Lô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->