Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348507-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 11:13:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220317835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 13:02:00 đến ngày 2022-04-14 11:13:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,662,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 473,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,2 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,6 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 8,6 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục vạch sơn giao thông ≥ 2,9 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km80+00 - Km83+850; Sửa chữa rãnh thoát nước dọc các đoạn Km90+439 - Km90+500 (T), Km102+750 - Km102+780 (T), Km103+560 - Km103+600 (T), Km104+270 - Km104+370 (T+P), Km104+470 - Km104+500 (P), Km104+640 - Km104+670 (T+P); Sửa chữa chỉnh trang hệ thống ATGT đoạn Km78+300 - Km153, Quốc lộ 6, tỉnh Hòa Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi xây dựng công trình; lập thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 1. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 473.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường (K=0.95)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật274,8098m3
2Bê tông lề M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật68,95m3
3Đào nền đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật748,4665m3
D MẶT ĐƯỜNG
E Diện tích KC1
1Rải thảm BTNC 12,5 SBS dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật27.870,5458m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật27.870,5458m2
3Cào bóc lớp mặt đường asphal dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật11.112,6223m2
4Bù vênh BTNC 12,5-SBSTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật176,7625m3
5Bù vênh BTNC 19Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật98,7689m3
6Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.948,7848m2
F Diện tích KC2 (sửa toàn bộ mặt đường)
1Rải thảm BTNC 12,5 SBS dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
4Tưới thấm bám, nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
5Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
6Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.464,2941m2
G Diện tích SC01
1Rải thảm BTNC 19 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3.271,68m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3.271,68m2
3Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật229,0176m2
H Diện tích SC02
1Rải thảm BTNC 19 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5.236,3m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5.236,3m2
3Rải thảm BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5.236,3m2
4Tưới thấm bám, nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5.236,3m2
5Đào đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật628,356m3
I Diện tích SC03
1Rải thảm BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật31,5m2
2Tưới thấm bám, nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật31,5m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,725m3
4Đào đường cũTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,93m3
5Cắt mặt đường BTN chiều dày 12cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4.302,4m
J THOÁT NƯỚC
K Rãnh B=0,8m
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh thân Rãnh B=0,8m đúc sẵn (bao gồm đá dăm đệm, vữa xi măng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật355ck
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp Rãnh B=0,8m đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật355ck
L Rãnh B=0,6m
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh thân Rãnh B=0,6m đúc sẵn (bao gồm đá dăm đệm, vữa xi măng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật56ck
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh tấm nắp Rãnh B=0,6m đúc sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật56ck
M Phần thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông rãnh M250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14,784m3
2Cốt thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2703tấn
N Gia cố lề đường xen kẹp rãnh
1Bê tông lề đường M250 dày 20cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật85,679m3
2Bê tông móng M100 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21,4198m3
3Rải giấy dầuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật428,395m2
O Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1Bê tông M250 dày 15cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật17,4127m3
2Bê tông móng M100 dày 5cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,8043m3
P Hố thu đấu nối rãnh mới- cũ
Q Hố thu thượng lưu
1BTXM M200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật27,492m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật5,184m3
R Mũ mố BTCT, bản mặt cống
1Bê tông M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3,36m3
2Cốt thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,3085tấn
3Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT T1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32tấm
S Khối lượng khác
1Khối lượng đào đấtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật85,5684m3
2Khối lượng đắp đất K95Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật28,5228m3
T An toàn giao thông
U Sơn kẻ đường trong đoạn thảm trùm
1Sơn kẻ mặt đường dày 2mmm (sơn màu trắng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.599,064m2
2Sơn kẻ mặt đường dày 3mmm (sơn màu vàng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật232,784m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật368,6505m2
4Sơn kẻ mặt đường dày 2mmm (sơn màu trắng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật368,6505m2
V Sơn kẻ đường ngoài đoạn thảm trùm
1Sơn kẻ mặt đường dày 2mmm (sơn màu trắng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật17.984,665m2
2Sơn kẻ mặt đường dày 3mmm (sơn màu vàng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2.736,2055m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.719,4995m2
4Sơn kẻ mặt đường dày 2mmm (sơn màu trắng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.719,4995m2
W Biển báo, hộ lan, đinh phản quang
1Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh mới cột, tôn lượn sóng bước cột 3mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.337md
2Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh mới cột. tôn lượn sóng bước cột 2mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật358md
3Cột+Biển báo phản quang chữ nhật 1.5x1.25mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4cái
4Cột+Biển báo phản quang tam giác cạnh 900Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4cái
5Đinh phản quang làm mớiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật8cái
6Đinh phản quang tận dụngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật388cái
7Di chuyển, lắp đặt lại cột biển báoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3cái
X Thay thế tấm sóng, cột hỏng cục bộ
1Lắp đặt mới tấm sóng 2m (thay cục bộ)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật195md
2Thay cột tôn sóng bị hỏngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật33cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,37%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,2 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,6 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 8,6 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục vạch sơn giao thông ≥ 2,9 tỷ đồng.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 16,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng tương tự được xem xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu sau: (i) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính hợp pháp việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ; (ii) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
11 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->