Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1216 ngày 07/5/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 16:30:00 đến ngày 2022-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,878,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74695085E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 49.500.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 34.800.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.700.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện ≥ 7.900.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư thị trấn Rừng Thông OM17, CX7 huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1216 ngày 07/5/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 24.626,6525 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.643,5475 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 592,7861 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 76,0001 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 32,5107 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 26,8328 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 156,7957 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 25,4627 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 131,3261 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 25,4697 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 26,03 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.120,797 | m3 |
| 2 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 11.207,97 | m2 |
| 3 | Lát đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 11.207,97 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 171,7 | m2 |
| 2 | Lát đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 171,7 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,22*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 46,508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,228 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 465,08 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 76,104 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.114 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 8,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 87,88 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 11,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 845 | 1cấu kiện |
| I | Bó vỉa thẳng (0,22x0,47x1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 38,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 3,51 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 386,1 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 180,765 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.755 | 1cấu kiện |
| J | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1464 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16,104 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 75,213 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 183 | 1cấu kiện |
| K | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 224,1291 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 47,5425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,5279 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 49,8065 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 565,9825 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 119,9883 | m3 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 158,976 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 158,976 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,553 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16,376 | m3 |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 184 | cây |
| 2 | Mua cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 184 | cây |
| 3 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 184 | cây |
| 4 | Chăm sóc cây | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | Khoản |
| N | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 36,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,226 | 100m2 |
| O | Ô chống cháy lan | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 153,658 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.536,58 | m2 |
| 3 | Lát nền đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.536,58 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 7,6829 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 69,4008 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6,3312 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,2662 | 100m3 |
| P | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 128,5417 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16,2582 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,0161 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 55,8877 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 365,8104 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 51,8231 | m3 |
| Q | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 62,3403 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13,2237 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,2594 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13,8534 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 157,425 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 33,3741 | m3 |
| R | Khuôn viên đường dạo | |||
| S | Đường dạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 552,959 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5.529,59 | m2 |
| 3 | Lát đá cẩm thạch tiết diện đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5.529,59 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 27,648 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 126,603 | 100m3 |
| T | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 135,14 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 17,0928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,0683 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 58,7565 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 384,588 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 54,4833 | m3 |
| U | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 183,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 27,4954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,7185 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 75,6122 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 128,8845 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 317,9151 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 73,0346 | m3 |
| V | Khoá hè loại 3 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 104,214 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 11,1162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,6948 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 47,2437 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 52,107 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 204,9542 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 59,402 | m3 |
| W | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6,617 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5,5141 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 36,761 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 36,761 | 100m2 |
| 5 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.573,2735 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 52,6707 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18,3805 | 100m3 |
| X | Bệ máy chạy thể dục | |||
| Y | Nền mặt đường khu sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 4 | BUlong D18 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 40 | cái |
| Z | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13,2289 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.322,89 | m2 |
| 3 | Trồng Ban trắng Tây Bắc | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1 | 100cây |
| 4 | Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây Chuông Vàng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,13 | 100cây |
| 6 | Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13 | cây |
| 7 | Trồng cây Bằng Lăng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,14 | 100cây |
| 8 | Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 14 | cây |
| 9 | Trồng Mai vạn thọ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | 100cây |
| 10 | Mua cây mai vạn thọ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 200 | cây |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 237 | 100cây/năm |
| 12 | Chăm sóc cây | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 13 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 237 | bộ |
| 14 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 264,58 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,4 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| AB | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.610,923 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16,5479 | 100m3 |
| AC | Cống D1000,D600, D400.D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 78,6548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5,8103 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 445 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H30. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 153 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H10. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 330 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 156 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm H30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 53 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm H10 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 38 | 1 đoạn ống |
| 9 | Giăng cao su cống D1000 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 445 | Cái |
| 10 | Giăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 483 | Cái |
| 11 | Giăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 156 | Cái |
| 12 | Giăng cao su cống D300 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 91 | Cái |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6.106,6421 | m2 |
| AD | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 138,182 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 7,0354 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 21,0343 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 74,1668 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 889 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 966 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 181 | 1 cấu kiện |
| AE | Hố thu | |||
| AF | Hố thu nước mặt đường, SL 121 cái. | |||
| 1 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12,508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,4664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 71,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6,7416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông láng đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,332 | m3 |
| 6 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 106 | cái |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 106 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,5671 | tấn |
| AG | Hố ga loại 1 dến 7A | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 22,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 173,473 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 14,8667 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thăm, đường kính | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 9,3279 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 14,6453 | 100m2 |
| AH | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 33,4247 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5,3139 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,3491 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 82 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 82 | 1 cấu kiện |
| AI | Hố ga loại 8 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 9,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố thăm đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,7686 | 100m2 |
| AJ | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm bọc viền | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| AK | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1305 | 100m2 |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| AM | Cống D300 | |||
| AN | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.160,884 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 7,8776 | 100m3 |
| AO | Cống D300. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 32,0896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,9997 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm, H10 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 824 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm, H30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 48 | 1 đoạn ống |
| 5 | Giăng cao su D300 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 872 | Cái |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.191,5801 | m2 |
| AP | Gối cống | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 38,368 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,316 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5,7901 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 32,0896 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.744 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 188 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 58 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 54 | cái |
| AQ | Ga thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 7,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,982 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 80,42 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,457 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6,6703 | 100m2 |
| AR | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,639 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,5523 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| AS | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AT | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AU | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 21,667 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18,102 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 21,667 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18,102 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 39,769 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 23,6975 | m3 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AW | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 929,01 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,3233 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 10,7307 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,7299 | 100m3 |
| AX | HỐ VAN | |||
| AY | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 47,4214 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,2689 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,6696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,0179 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 44,0832 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 46,3104 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 31,104 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,3362 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,536 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| AZ | HỐ VAN D50 (12hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 9,3636 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,8069 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,7503 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 19,344 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 5,5584 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| BA | HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,9075 | 1m3 |
| 3 | Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,6996 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,3511 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,9363 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6,264 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4 | cái |
| BB | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT (20cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 39,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 120 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 60 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| BC | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18,72 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,3964 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2,1672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 0,0862 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13 | Cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 13 | Cái |
| BD | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| BE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 104 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 84 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F190/150 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 104 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 6 | m |
| 5 | Đầu cáp T-plug 3x95-24kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | vị trí |
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trạm kios | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm kios) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 3 | cái |
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 703,1 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 248,9 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 259,7 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 340,7 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 459,7 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 322 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.078 | m |
| 8 | Móng tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18 | móng |
| 9 | Móng tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 24 | móng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.334 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 146 | m |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.816 | m |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 42 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 146 | m |
| 15 | Đầu cốt đống M120 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 36 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 42 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 46 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 60 | cái |
| 19 | Đầu cốt đòng M35 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 70 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 66 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.962 | m |
| BH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.232,9 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 8 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 627 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 57 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 57 | cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 57 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 57 | cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.241 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 269 | m |
| 12 | Rãi dây dồng M16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.232,9 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 456 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 35 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 22 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 269 | m |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1.749,6 | m |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2.019 | m |
| BI | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 42 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | bộ |
| BJ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 4 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 2 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 8 | mẫu |
| BK | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BL | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| BM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | trạm |
| BN | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 6 công tơ loại 250A | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 18 | tủ |
| 2 | Tủ điện 4 công tơ loại 100A | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 24 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | tủ |
| BO | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ DỤC | |||
| 1 | Xà kép | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập lưng eo | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập chạy bộ trên không | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập lưng bụng | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | bộ |
| BP | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBTC được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74695085E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 49.500.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 34.800.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.700.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện ≥ 7.900.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi