Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338264-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210630710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1216 ngày 07/5/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 16:30:00 đến ngày 2022-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,878,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74695085E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 49.500.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 34.800.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.700.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện ≥ 7.900.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư thị trấn Rừng Thông OM17, CX7 huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1216 ngày 07/5/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Nhà thầu thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Vét bùnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt24.626,6525m3
2Đào nền, đào khuôn mớiTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.643,54751m3
3Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt592,7861100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBTC được duyệt76,0001100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt32,5107100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt26,8328100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt156,7957100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt25,4627100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt131,3261100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt25,4697100m2
7Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt26,03100m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1.120,797m3
2Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt11.207,97m2
3Lát đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt11.207,97m2
F Lát hè kết cấu 2
1Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt171,7m2
2Lát đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt171,7m2
G Bó vỉa thẳng (0,22*0,23*1,0)m.
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt46,508m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4,228100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt465,08m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt76,104m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2.1141cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt8,45m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,676100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt87,88m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt11,83m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt8451cấu kiện
I Bó vỉa thẳng (0,22x0,47x1,0)m.
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt38,61m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt3,51100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt386,1m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt180,765m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.7551cấu kiện
J Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,647m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1464100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt16,104m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt75,213m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1831cấu kiện
K Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt224,12911m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt47,5425m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4,5279100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt49,8065m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt565,9825m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt119,9883m3
L Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt158,9761m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBTC được duyệt158,976m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt16,008m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,553100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt16,376m3
M Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt184cây
2Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt184cây
3Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt184cây
4Chăm sóc câyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1Khoản
N Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt36,78m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,226100m2
O Ô chống cháy lan
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt153,658m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1.536,58m2
3Lát nền đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1.536,58m2
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBTC được duyệt7,6829100m3
5Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt69,4008100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBTC được duyệt6,3312100m2
7Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,2662100m3
P Khoá hè loại 1
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt128,54171m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt16,2582m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,0161100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt55,8877m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt365,8104m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt51,8231m3
Q Khoá hè loại 2
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt62,34031m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt13,2237m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,2594100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt13,8534m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt157,425m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt33,3741m3
R Khuôn viên đường dạo
S Đường dạo
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt552,959m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt5.529,59m2
3Lát đá cẩm thạch tiết diện đá (200x200x40), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt5.529,59m2
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBTC được duyệt27,648100m3
5Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt126,603100m3
T Khoá hè loại 1
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt135,141m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt17,0928m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,0683100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt58,7565m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt384,588m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt54,4833m3
U Khoá hè loại 2
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt183,0161m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt27,4954m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,7185100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt75,6122m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt128,8845m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt317,9151m2
7Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt73,0346m3
V Khoá hè loại 3
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt104,2141m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt11,1162m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,6948100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt47,2437m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt52,107m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt204,9542m2
7Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt59,402m3
W Bãi đỗ xe
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt6,617100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt5,5141100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt36,761100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt36,761100m2
5Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2.573,2735m3
6Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt52,6707100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBTC được duyệt18,3805100m3
X Bệ máy chạy thể dục
Y Nền mặt đường khu sân cầu lông
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,64m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,67m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,152100m2
4BUlong D18Theo hồ sơ TKBTC được duyệt40cái
Z Khuôn viên cây xanh
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBTC được duyệt13,2289100m2
2Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.322,89m2
3Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1100cây
4Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt10cây
5Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,13100cây
6Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBTC được duyệt13cây
7Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,14100cây
8Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBTC được duyệt14cây
9Trồng Mai vạn thọTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2100cây
10Mua cây mai vạn thọTheo hồ sơ TKBTC được duyệt200cây
11Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt237100cây/năm
12Chăm sóc câyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1Khoản
13Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt237bộ
14Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt264,58m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2,4100m
AA HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
AB Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2.610,9231m3
2Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt16,5479100m3
AC Cống D1000,D600, D400.D300
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt78,6548m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt5,8103100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4451 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H30.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1531 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H10.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt3301 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1561 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm H30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt531 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm H10Theo hồ sơ TKBTC được duyệt381 đoạn ống
9Giăng cao su cống D1000Theo hồ sơ TKBTC được duyệt445Cái
10Giăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBTC được duyệt483Cái
11Giăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBTC được duyệt156Cái
12Giăng cao su cống D300Theo hồ sơ TKBTC được duyệt91Cái
13Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt6.106,6421m2
AD Gối cống
1Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBTC được duyệt138,182m3
2Cốt thép gối cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt7,0354tấn
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt21,0343100m2
4Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt74,1668m3
5Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ TKBTC được duyệt8891cấu kiện
6Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ TKBTC được duyệt9661 cấu kiện
7Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1071 cấu kiện
8Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1811 cấu kiện
AE Hố thu
AF Hố thu nước mặt đường, SL 121 cái.
1Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt12,508m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,4664100m2
3Bê tông thân, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt71,232m3
4Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBTC được duyệt6,7416100m2
5Bê tông láng đáy, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2,332m3
6Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45;Theo hồ sơ TKBTC được duyệt106cái
7Lắp đặt song chắn rácTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1061 cấu kiện
8Sản xuất thép hình L50x30x4Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,5671tấn
AG Hố ga loại 1 dến 7A
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt22,05m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,54100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt173,473m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt14,8667tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo hồ sơ TKBTC được duyệt9,3279tấn
6Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt14,6453100m2
AH Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt33,4247m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt5,3139tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,3491100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt821cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt82cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo hồ sơ TKBTC được duyệt821 cấu kiện
AI Hố ga loại 8
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,536m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0384100m2
3Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,87m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1202100m2
5Bê tông hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt9,37m3
6Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0489tấn
7Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,7686100m2
AJ Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,43m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0041tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0397tấn
4Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0216100m2
5Thép tấm bọc viềnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1018tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt121cấu kiện
AK Cửa xả
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,41m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,16m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0865tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1305100m2
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
AM Cống D300
AN Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1.160,8841m3
2Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt7,8776100m3
AO Cống D300.
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt32,0896m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2,9997100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm, H10Theo hồ sơ TKBTC được duyệt8241 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm, H30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt481 đoạn ống
5Giăng cao su D300Theo hồ sơ TKBTC được duyệt872Cái
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2.191,5801m2
AP Gối cống
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBTC được duyệt38,368m3
2Cốt thép gối cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2,316tấn
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt5,7901100m2
4Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt32,0896m3
5Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.7441cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt12,67100m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt188cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt58cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt54cái
AQ Ga thu nước
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBTC được duyệt12,544m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,3136100m2
3Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBTC được duyệt7,13m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,982100m2
5Bê tông hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt80,42m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,457tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt6,6703100m2
AR Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBTC được duyệt12,348m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,639100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,5523tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1961cấu kiện
AS HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AT PHẦN CÔNG NGHỆ
AU TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt21,667100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt18,102100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,85100m
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1cái
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt22cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt12cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt44cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt24cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt12cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt12cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt19cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt6cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt6cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt30cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt12cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt48cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt21,667100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt18,102100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt39,769100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt23,6975m3
AV PHẦN XÂY DỰNG
AW ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBTC được duyệt929,011m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt4,3233100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBTC được duyệt10,7307100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBTC được duyệt4,7299100m3
AX HỐ VAN
AY HỐ VAN D100
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt47,42141m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt4,2689m3
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2,6696m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1303tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1,0179tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBTC được duyệt44,0832m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBTC được duyệt46,3104m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBTC được duyệt31,104m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,3362100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4,536m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt241cấu kiện
AZ HỐ VAN D50 (12hố)
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt9,36361m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,8069m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,24m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0253tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,7503m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt19,344m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt12,48m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0394100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0192100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt5,5584m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt121cấu kiện
BA HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1cái
2Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBTC được duyệt4,90751m3
3Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,6996m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,3511m3
5Bê tông bệ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0128m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0184tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,1083tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,9363m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt6,264m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBTC được duyệt4,68m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0471100m2
12Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0171100m3
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBTC được duyệt4cái
BB GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT (20cái)
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt39,61m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1,8m3
3Bê tông bệ M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2,1m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt120Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt60Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,261100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,357100m3
BC TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBTC được duyệt18,721m3
2Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,3964m3
3Bê tông bệ mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2,1672m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBTC được duyệt0,158100m2
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt0,0862100m3
6Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt13Cái
7Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBTC được duyệt13Cái
BD HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
BE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt104m
2Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBTC được duyệt84m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F190/150Theo hồ sơ TKBTC được duyệt104m
4Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBTC được duyệt6m
5Đầu cáp T-plug 3x95-24kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt8cái
7Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1vị trí
BF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Móng trạm kiosTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm kios)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt1hệ thống
3Hộp chụp mặt máy biến ápTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
4Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2bộ
5Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1T.bộ
6Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBTC được duyệt3cái
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt703,1m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBTC được duyệt248,9m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt259,7m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBTC được duyệt340,7m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBTC được duyệt459,7m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt322m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2.078m
8Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBTC được duyệt18móng
9Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBTC được duyệt24móng
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2.334m
11Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBTC được duyệt146m
12Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.816m
13Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt42bộ
14Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt146m
15Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBTC được duyệt36cái
16Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBTC được duyệt42cái
17Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBTC được duyệt46cái
18Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt60cái
19Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBTC được duyệt70cái
20Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBTC được duyệt66cái
21Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt16cái
22Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.962m
BH PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2.232,9m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt8m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBTC được duyệt627m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBTC được duyệt57móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ TKBTC được duyệt57cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBTC được duyệt57đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBTC được duyệt57cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2.241m
11Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt269m
12Rãi dây dồng M16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2.232,9m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBTC được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBTC được duyệt456cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBTC được duyệt35bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBTC được duyệt22bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt269m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1.749,6m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2.019m
BI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt42tủ
4Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1tủ
5Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2bộ
BJ PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBTC được duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBTC được duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2pha
4Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBTC được duyệt4pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBTC được duyệt2H.thống
6Thí nghiệm cápTheo hồ sơ TKBTC được duyệt8mẫu
BK HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
BL Thiết bị đường dây trung thế
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
BM Trạm biến áp
1Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1trạm
BN Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ điện 6 công tơ loại 250ATheo hồ sơ TKBTC được duyệt18tủ
2Tủ điện 4 công tơ loại 100ATheo hồ sơ TKBTC được duyệt24tủ
3Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1tủ
BO HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Xà képTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
2Máy tập lưng eoTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
3Máy tập chạy bộ trên khôngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
4Máy tập đi bộ lắc tayTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
5Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1bộ
BP BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74695085E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 49.500.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 34.800.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.700.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện ≥ 7.900.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.64
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->