Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDMT EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 12:04:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,096,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | 48 | 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 2 | Đế, mặt, nhân mạng | 48 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 3 | Wifi | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 4 | Nguồn wifi | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 5 | Dây tín hiệu CAT6 | 1.305 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 6 | Dây điện cấp nguồn cho Wifi (2x0,75 mm2) | 20 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 7 | Hạt RJ45 | 48 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 8 | Dây nhảy mạng cat6 chiều dài 2m | 48 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 9 | Lắp đặt ống D25 đi âm tường | 403 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 10 | Trát hoàn trả bề mặt tường VXM M75 | 403 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 298 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 12 | Máng cáp 200x100 (đi dây phòng trung tâm vào tủ Rack) | 3,5 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 13 | Vật tư phụ | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 14 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 16 | 1 lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 15 | Đục tường tạo rãnh đi ống thông tầng | 172,8 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 16 | Lắp đặt ống D25 thông tầng | 172,8 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH | |
| 17 | Chèn cổ ống xuyên sàn | 16 | Lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | 31 | 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 19 | Đế, mặt, nhân mạng | 31 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 20 | Wifi | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 21 | Nguồn wifi | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 22 | Dây tín hiệu CAT6 | 1.127 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 23 | Dây điện cấp nguồn cho Wifi (2x0,75 mm2) | 84 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 24 | Hạt RJ45 | 31 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 25 | Dây nhảy mạng cat6 chiều dài 2m | 31 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 26 | Cắt gạch để đi ống âm sàn đảm bảo lớp bên cạnh không bị ảnh hưởng | 117 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 175,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 28 | Ống gen D25 đi âm tường, âm sàn | 466 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 29 | Máng cáp 200x100 (đi dây phòng trung tâm vào tủ Rack) | 3,5 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | 175,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 31 | Trát hoàn trả bề mặt tường VXM M75 | 19,2 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 33 | Cắt đường bê tông bằng máy chiều dày 10cm | 40 | 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 36 | Ống HDPE D90/110 | 40 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 39 | Hoàn trả mặt bằng sân bê tông M200 | 1 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,02 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 8,02 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC LAI CHÂU | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | 40 | 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 43 | Đế, mặt, nhân mạng | 40 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 44 | Wifi | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 45 | Nguồn Wiff | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 46 | Dây tín hiệu Cat 6 | 1.194 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 47 | Dây điện cấp nguồn cho Wifi (2x0,75 mm2) | 20 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 48 | Hạt RJ45 | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 49 | Dây nhảy mạng cat6 chiều dài 2m | 40 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 50 | Cắt gạch để đi ống âm sàn đảm bảo lớp bên cạnh không bị ảnh hưởng | 141,2 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 52 | Ống cứng PVC D25 đi âm sàn, âm tường | 482 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 53 | Máng cáp 200x100 (đi dây phòng trung tâm vào tủ Rack) | 3,5 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | 211,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 55 | Trát hoàn trả bề mặt tường VXM M75 | 22 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 22 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,472 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 8,472 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 59 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 15 | 1 lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 60 | Đục tường tạo rãnh đi ống thông tầng | 75,6 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 61 | Ống cứng PVC D25 đi thông tầng | 75,6 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 62 | Chèn cổ ống xuyên sàn | 15 | Lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÒA BÌNH | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | 40 | 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 64 | Đế, mặt, nhân mạng | 40 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 65 | Wifi | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 66 | Nguồn Wifi | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 67 | Dây tín hiệu CAT6 | 1.130 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 68 | Dây điện cấp nguồn cho Wifi (2x0,75 mm2) | 20 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 69 | Hạt RJ45 | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 70 | Dây nhảy mạng cat6 chiều dài 2m | 40 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 71 | Converte quang điện | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 72 | Dây cáp quang 4FO MM | 240 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 73 | Cắt gạch để đi ống âm sàn đảm bảo lớp bên cạnh không bị ảnh hưởng | 151,44 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 302,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 75 | Ống cứng D25 đi âm sàn, âm tường | 441 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 76 | Máng cáp 200x100 (đi dây phòng trung tâm vào tủ Rack) | 3,5 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | 302,88 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 78 | Trát hoàn trả bề mặt tường VXM M75 | 22,8 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 57 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,115 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 12,115 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 82 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 11 | 1 lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 83 | Đục tường tạo rãnh đi ống thông tầng | 79,2 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 84 | Ống cứng D25 đi thông tầng | 79,2 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 85 | Chèn cổ ống xuyên sàn | 11 | Lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 86 | Lắp đặt Switch 8 cổng | 1 | 1 bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM | |
| 87 | Switch 8 cổng | 1 | 1 bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | XÍ NGHIỆP DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NAM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi