Gói thầu: Gói thầu số 07 2022 “Cung cấp dịch vụ vệ sinh và bốc xếp vật tư thiết bị, lái xe”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 2022 “Cung cấp dịch vụ vệ sinh và bốc xếp vật tư thiết bị, lái xe” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332227 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-19 21:38:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,808,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,082,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp một hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là ≥ 6.865.689.600 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.865.689.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 2022 “Cung cấp dịch vụ vệ sinh và bốc xếp vật tư thiết bị, lái xe” Cung cấp dịch vụ vệ sinh và bốc xếp vật tư thiết bị, lái xe của Công ty Thí nghiệm Điện lực Tp.HCM năm 2022 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Văn bản cam kết không sử dụng các chất tẩy rửa độc hại cho người cũng như môi trường theo quy định hiện hành; 2. Văn bản cam kết chỉ sử dụng nhân viên phù hợp với công việc của gói thầu, có lý lịch minh bạch, rõ ràng, không đang bị vi phạm pháp luật, không bị bệnh truyền nhiễm; 3. Văn bản cam kết sẽ chịu trách nhiệm đền bù những thiệt hại (nếu có) do nhân viên của Nhà thầu gây nên. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh dịch vụ phù hợp với gói thầu; - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.082.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam; Điện thoại: (08)2217.2327; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam; Điện thoại: (08)2217.2327; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam; Điện thoại: (08)2217.2327; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh điện kế 1 pha, 3 pha; treo, tháo, đóng thùng, vận chuyển điện kế; xỏ chì điện kế.Dự kiến 11 người (nhà thầu chào theo đơn giá 11 người/ tháng) tháng dự kiến là 22 ngày công, chấm công theo ngày thực tế làm việc. | Lao động phổ thông | Tháng | 24 | |
| 2 | Vệ sinh, sơn phủ, tháo dây, vận chuyển TU, TIDự kiến 03 người (nhà thầu chào theo đơn giá 03 người/ tháng) tháng dự kiến là 22 ngày công, chấm công theo ngày thực tế làm việc. | Lao động phổ thông | Tháng | 24 | |
| 3 | Vệ sinh dụng cụ thử nghiệm, sắp xếp, phân loại mẫu dầu, hỗ trợ lấy mẫu dầu cho máy phân phối tại kho Công ty TNĐL hoặc kho Công ty DVĐL (những nơi không có điện) Dự kiến 02 người (nhà thầu chào theo đơn giá 02 người/ tháng) tháng dự kiến là 22 ngày công, chấm công theo ngày thực tế làm việc. | Lao động phổ thông | Tháng | 24 | |
| 4 | Bốc xếp vật tư thiết bịDự kiến 07 người (nhà thầu chào theo đơn giá 07 người/ tháng) tháng dự kiến là 22 ngày công, chấm công theo ngày thực tế làm việc. | Lao động phổ thông | Tháng | 24 | |
| 5 | Lái xe chở người, vật tư thiết bị và xe tải cẩu (03 người bằng lái dấu B2 trở lên, 14 người bằng lái dấu C trở lên)Dự kiến 17 người (nhà thầu chào theo đơn giá 17 người/ tháng) tháng dự kiến là 22 ngày công, chấm công theo ngày thực tế làm việc. | Lái xe chở người | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp một hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là ≥ 6.865.689.600 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.865.689.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi