Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 10:14:00 đến ngày 2022-03-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,161,638,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên như trụ sở làm việc, trường học, bệnh viện … 3 tầng trở lên, trong đó có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông thương phẩm* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chuyển trộn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông tự hành* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tự đổ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô gắn cẩu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (≥ 400 m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 22-Giàn giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (≥ 200 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó phải có ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 257.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6293 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8395 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7551 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4624 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,343 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2188 | m3 |
| 8 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9315 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8872 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5248 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3229 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn vách thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | m3 |
| 23 | Bê tông vách thang máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8213 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1329 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6367 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6088 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8913 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0342 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2136 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7574 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5953 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9801 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1789 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9543 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0407 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5673 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4571 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6975 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4539 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9407 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2922 | 100m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6564 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5722 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,5774 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,4465 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,032 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,35 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,5383 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.469,8589 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.743,7167 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,509 | m2 |
| 29 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng. Chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Revinex Flex U360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,885 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,602 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 32 | Lát đá bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,556 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x600x30mmvữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 35 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch khí ACC 200x600x100mm chống nóng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7004 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm 400x400mm,, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1224 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,885 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1419 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1704 | m3 |
| 43 | Xây bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8988 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,22 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,22 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3144 | m2 |
| 47 | SXLD tay vịn gỗ, gỗ nhóm II ( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m |
| 48 | SX lan can cầu thang bằng inox (tương đương inox hệ 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5387 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5387 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,786 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | m2 |
| 54 | SX lan can bằng inox (tương đương inox hệ 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4178 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4178 | kg |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày, kính an toàn dầy 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7335 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,221 | m2 |
| 59 | SX vách kính bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,227 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung thép, cánh thép lõi cách nhiệt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,175 | m2 |
| 61 | Bản lề inox (4 cái/cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 62 | Door sill inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m |
| 63 | Gioăng, cánh ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 64 | Chốt âm cánh cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Khóa cửa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Tay co thủy lực chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,175 | m2 |
| 68 | SXLD khuôn cửa gỗ nhóm II, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | m |
| 69 | SXLD cửa đi pano gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m2 |
| 70 | Nẹp khuôn gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7 | m |
| 71 | Khóa cửa, khóa tay gạt hợp kim Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 72 | Cremon Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | 1m |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | 1m2 |
| 75 | SXLD cửa bằng sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7075 | m2 |
| 76 | SXLD sen hoa cửa inox (tương đương inox hệ 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,0193 | kg |
| 77 | Sơn tĩnh điện sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,0439 | kg |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,947 | m2 |
| 79 | Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,897 | m2 |
| 80 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim (Nhôm Austrong hoặc tường đương), bao gồm vật tư phụ và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5985 | m2 |
| 81 | Phụ kiện Lam chắn nắng nhôm hợp kim (Nhôm Austrong hoặc tương đương), bao gồm vật tư phụ và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5985 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn xương chìm (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 84 | Thi công trần nhôm khu WC (chỉ tính nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 85 | Thi công trần nhôm 600x600mm dày 0,6mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 89 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1331 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3945 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0134 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1314 | m2 |
| 95 | Ốp đá bóc mặt màu ghi xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7314 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 97 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1088 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,947 | m2 |
| 99 | Bê tông lót đường đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2144 | m3 |
| 100 | SX lan can bằng inox (tương đương inox hệ 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,796 | kg |
| 101 | Sơn tĩnh điện lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,796 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 103 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4045 | m3 |
| 104 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,196 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 107 | Phễu thu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3333 | cái |
| 109 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0672 | m3 |
| 111 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8198 | m3 |
| 114 | Xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,7696 | kg |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8358 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7341 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0681 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9807 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6401 | m2 |
| 123 | SXLD vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,946 | m2 |
| 124 | Phụ kiện lắp đặt kính cường lực bàn quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8312 | 100m2 |
| 126 | Chống thấm các vị trí ống qua nền, sàn bê tông (đơn giá bao gồm cả vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | vị trí |
| D | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | m3 |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2116 | tấn |
| 22 | Sơn chịu nhiệt kết cấu thép thời gian 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5841 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0392 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| F | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện phòng 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Down light D90 bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn LED Panel 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | Cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | Cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 47 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 51 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | m3 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét bằng inox, bao gồm toàn bộ vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 56 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 58 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 59 | Hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6402 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2524 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7086 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8704 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1904 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5692 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả đáy téc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê xiên D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Máy bơm nước N=300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Chõ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cụm đồng hồ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chụp van D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỮA CHÁY | |||
| M | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 20 đôi 20x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Bình bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 18 | Bình CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 19 | Lạp đặt Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| N | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Qmin=36m3/h; H= 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Qmin=36m3/h; H= 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nguồn tủ điều khiển (3x10 + E1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa trong nhà KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Hộp họng cứu hỏa trong nhà KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cuộn vòi D50 (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Cuộn vòi D65 (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Rọ hút D100 ( malaysia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 29 | Lắp nút bịt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Bulong + ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Modul quang CISCO GLC-SX-MMD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Thiết bị WIFI CISCO AIR-AP1815I-S-K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | node |
| 11 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | đầu |
| 12 | Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x75x1,2 cả nắp (cho trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,2 cả nắp (cho trục kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại, kích thước tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt đầu cáp điện thoại RJ11AMP/TE Commscope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Đầu D-DVR + ổ cứng cho đầu D-DVR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp bộ lưu điện UPS 3KVA Santak | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các linh, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp, giá đất rời tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.970,9496 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1483 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9078 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9415 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8324 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3684 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6316 | m2 |
| 25 | Quét sơn chống thấm mái ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2632 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác bằng INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7006 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,749 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 36 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9264 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7006 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,739 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 10 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1285 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | tấn |
| 13 | Bản mã 520x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,738 | kg |
| 14 | Bu lông D20 L450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9657 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ,Thép hộp mạ kẽm 40x80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,032 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4386 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | 100m2 |
| 20 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m |
| 21 | Máng nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3104 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0608 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - đá bóc bề mặt nhám kt 100x200mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,868 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,5 | m2 |
| U | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4073 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3581 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7279 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0872 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2027 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3422 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1524 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4175 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8676 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,7023 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 25 | Bịt tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8375 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0971 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0971 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5949 | 1m2 |
| 30 | SX cổng xếp inox 304, cao 1,6m, có ray dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 31 | Ray thép dẫn hướng, thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,48 | kg |
| 32 | Bánh xe cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Mô tơ cổng xếp inox có ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | SXLD biển tên, chữ bằng mika màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0013 | 100m3 |
| V | HÈ RÃNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5891 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4783 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2476 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3156 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| W | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | TIẾP ĐỊA CỘT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,6364 | viên |
| 24 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| X | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | tấn |
| 7 | Bê tông bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,315 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| Z | Cáp ngầm ĐZ22kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 3 | Rãnh cáp trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | md |
| 4 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | md |
| 5 | Tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà XCD cách ly + Tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XCSV-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà XCC-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng RE-24KV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1*70mm2-12/20(24) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | md |
| 14 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | md |
| 15 | Ống thép F219x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cáp T-plug 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 18 | Đai ôm cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | VẬT LIỆU ĐIỆN KHÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | THÍ NGHIỆM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| AA | Thí nghiêm - Lắp đặt thết bị 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | BỆ MÓNG TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 2 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | ĐẦU CÁP Eblow 24kV-200A 3(1*70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| AC | Hạng mục: Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| AE | MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang CM50-160A | - Động cơ điện Qmin=36m3/h; H= 35m, Cấp bảo vệ: IP 55, Nhiệt độ làm việc max: 90 độ c | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy DIESEL HYUNDAI HP-25 | - Động cơ nổ Qmin=36m3/h; H= 35m | 1 | Cái |
| AF | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách có phòng máy Liên doanh | Có các thông số kỹ thuật tươngđương - Máy kéo : Mitsubishi Có hộp số; Tủ điều khiển : Đồng bộ; Hố thang: (Rộng) 1800mm X (Sâu) 1900mm, Kích thước cabin: R1400mm X S1300mm X C2200mm; OH: 4200 mm; Pit: 1400 (mm); Kích thước cửa: co 800 X 2100mm; Điều khiển cabin, cửa tầng: Loại cao cấp; Hiển thị trong cabin LCD đa sắc 7”; Hiển thị cửa tầng LCD trắng xanh 4.3”; Tải trọng : 750 kg (11 người); Vận tốc : 60 m/phút (1 m/s); Điểm dừng : 3 s/o; Loại cửa: co; Điều khiển : Đơn | 1 | Cái |
| AG | ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần cassette 1 chiều lạnh, công suất làm lạnh 24.000 - 30.000 BTU | Theo HSTK | 6 | Cái |
| AH | ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao LBS 24kV - 630A | Điện áp hệ thống cao nhất (kVrms): 24kV; Chịu điện áp xung-+ Giữa các cực vói đất: 125Kv;+Giữa hàm tĩnh và động khi dao ở vị trí mở:145kv; Khoảng cách pha-pha và pha đất: >330mm; Dòng điện định mức: 630A; Dòng điện ngắn hạn định mức đối với tiếp điểm chính: 16kA | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV (1 Bộ có 3 quả) | - Điện áp danh định 24kV; Điện áp làm việc liên tục lớn nhất 24kV; Điện áp làm việc liên tục cực đại 20 kVrms; Dòng phóng định mức lOkA; Khả năng giải phóng năng lượng định mức2,8kJ/kV | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU 02 ngăn 24kv 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn đi TBA | Tương đương | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 630-700V. Tủ tụ bù 150 kvar | - Aptomat tổng MCCB-3P - 250A/65kAAptomat nhánh MCCB-200A-42kV, MCCB- 200A-42kV; MCCB-100A-20kV, MCCB-75A- 20kV, 03 biến dòng điện đo lường 250/5A, 03 biến dòng điện đếm 25 0/5A, 01 Vônmet 400V, 03Ampemet 250/5A, khóa chuyển nấc kiểm tra điện áp các pha, đèn tín hiệu 3 pha, 03 chống sét van hạ thế GZ-500V | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ TBA (C2.500mm*R1.590mm*S1.540mm) | - Thân trụ, giá đỡ tủ RMU chế tạo bằng tôn mạ kẽm dày 3mm; Mặt bích, gân tăng cánh cứng hai trụ bằng tôn dày 12& 15mm; Hai cánh mặt ngoài, hộp che đầu cực MBA, hộp che cáp trung thế, hạ thế, gân tăng cánh cứng bên trong, và thanh gá thiết bị điện bằng tôn mạ kẽm dày 2mm; Cánh trong khoang hạ thế, vách ngăn khoang trung thể với khoang ha thế, ngăn chống tổn thất bằng tôn dày 2mm; Toàn bộ trụ trạm và hộp che son tĩnh điện. | 1 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | Máy |
| AI | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch switch CISCO WS-C2960L -24TS-AP 24 port | Thông số kỹ thuật: Cổng kết nối: 24 Port RJ45 10/100/1000Mbps; 4 X 1G SFP; Nguồn điện: 110-220V | 1 | thiết bị |
| 2 | Bộ chuyển mạch switch CISCO WS-C2960+24TC-S 24 port | Thông số kỹ thuật: Cổng kết nối: 24 10/100 ports, 21000BASE-T or SFP uplinks, LAN Lite image; Nguồn điện: 110-220V | 2 | thiết bị |
| 3 | Modul quang CISCO GLC-SX-MMD | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 4 | Patch Panel 24 Port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 5 | Thiết bị WIFI CISCO AIR-AP1815I-S-K9 | Giao diện: 1 X 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet PoE) Management console port (RJ-45); Bộ nhớ DRAM: 1GB, Flash: 256 MB; Nguồn yêu cầu: Power injector: AIR-PWRINJ5= or AIR-PWRINJ6; Nguồn PoE: 8.3W (maximum, on PoE) | 6 | Cái |
| 6 | Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D600 | Thông số kỹ thuật: Tủ mạng 15U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch; Kích thước: 600 (rộng) x 750 (cao) X 600 (sâu) mm; Quy cách: Tủ đứng; Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 16 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port. | 3 | Cái |
| 7 | Thanh chống sét PRM24 | Thông số kỹ thuật: Chuẩn 19 inch bắt vào trong tủ Rack; Number of Outlets: 24; Rack Height: 1U; Kích thước: 44 X 479 X 89mm | 3 | Cái |
| 8 | Module APC PNETR6 | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 72 | Cái |
| 9 | Dây cáp thoát sét M70 | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 100 | m |
| 10 | Dây cắm điện LIOA 6 chấu (3m) | 'Có các thông số kỹ thuật tươngđương - Ổ Cắm Kéo Dài Đa Năng LiOA 6DOF32N; Có bảo vệ quá tải bằng CB, có nắp che an toàn | 4 | Cái |
| 11 | Cáp mạng COMMSCOPE AMP CAT6 UTP | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 4 | Cuộn (305m) |
| 12 | Dây nhảy quang Multimode LC-LC 10m | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 4 | Dây |
| 13 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75x1,2 cả nắp (cho trần) | KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | 120 | mét |
| 14 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,2 cả nắp (cho trục kỹ thuật), KT:300xl00xl,2 | KT:300xl00x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | 16 | mét |
| 15 | Ngã ba T máng cáp cả nắp loại 200x75x1,2 | KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 16 | Co ngang L ngang máng cáp sơn tĩnh điện cả nắp loại 200x75x1,2 | KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | 5 | Cái |
| 17 | Lưu điện UPS 1KVA Santak Offline | Công suất: 1000 VA/ 600 w; Công nghệ: Offline; Điện áp vào: 165 ~ 265 VAC; Điện áp ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tân số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | 3 | Cái |
| 18 | Đầu RJ45 | RJ45 dintek cat6 | 4 | Hộp (100 cái) |
| 19 | Đầu chụp RJ45 | Thông số: Dùng cho cáp mạng UTP Cat.5e, Cat.6.; Chất liệu Cao su mềm Bảo vệ lẫy khóa đầu RJ45; DINTEK RJ45 Boot đa màu | 4 | Hộp (100 cái) |
| 20 | Hộp cáp (vỏ hộp +2 đế inox cài phiến + 2 phiến đấu dây) | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp điện thoại RJ11AMP/TE Commscope | RJ11 Cat 3 1375192-1 | 8 | Cái |
| 22 | Tủ rack đựng đầu ghi hình camera | TMC2 Rack 10U- D600 | 2 | Cái |
| 23 | Camera Camera thân HikVision (ngoài trời) | Thông số kỹ thuật: Cảm biến hình ảnh: 1/3" Progressive Scan; CMOS; Độ phân giải: HD ( 1280 X 720 ); Ống kính quan sát: 3.6mm hoặc 6mm; Phân loại: Camera Thân HD-TVI; Hồng ngoại: Tầm xa 20 mét, Hồng ngoại thông minh; Phương thức kết nối: Cáp đồng trục | 8 | Cái |
| 24 | Camera Hikvision Dome (trần nhà) | Thông số kỹ thuật: Cảm biến hình ảnh: CMOS 8Mp; Độ phân giải: fullHD1080p; Ống kính quan sát: 3.6mm hoặc 6mm; Phân loại: Camera HD-TVI bán cầu hồng ngoại 20m trong nhà 2MP (vỏ thép); Hồng ngoại: Tầm xa 20 mét, Hồng ngoại thôngminh; Phương thức kết nối: Cáp đồng trục | 20 | Cái |
| 25 | Đầu D-DVR 16 kênh HikVision | IDS-7216HQHI-M1/S | 2 | Cái |
| 26 | Đầu Jack BNC | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 56 | Cái |
| 27 | Ổ cứng camera 8TB WD cho đầu ghi D- DVR | Thông sổ kỹ thuật: Thích hợp trong hệ thống camera; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng lưu trữ: 8TB; vòng quay : 7200RPM | 2 | Cái |
| 28 | Màn hình Tivi 43" cổng VGA, HDMI | Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X7500H hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 29 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 30 | Cáp HDMI 50m | Cáp HDMI 1.4 dài 50M (hỗ trợ Ethernet + 4K2K Chip Khuếch Đại) | 1 | m |
| 31 | Cáp HDMI 5m | Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng | 2 | m |
| 32 | Lưu điện UPS 3KVA Santak | Theo mô tả công việc hoặc tương đương | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên như trụ sở làm việc, trường học, bệnh viện … 3 tầng trở lên, trong đó có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào * | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi * | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước* | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu * | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông thương phẩm* | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn* | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông tự hành* | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Ô tô tự đổ * | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Ô tô gắn cẩu* | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Ván khuôn định hình | Còn hoạt động tốt (≥ 400 m2) | 400 |
| 22 | Giàn giáo thép định hình | Còn hoạt động tốt (≥ 200 bộ) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi