Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348202-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220337675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 10:14:00 đến ngày 2022-03-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,161,638,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên như trụ sở làm việc, trường học, bệnh viện … 3 tầng trở lên, trong đó có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước*
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông thương phẩm*
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô chuyển trộn*
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông tự hành*
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô gắn cẩu*
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (≥ 400 m2)
- Số lượng tối thiểu 400
22-Giàn giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (≥ 200 bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp, Tổ 8, Phường Gia Sàng, Thành phố Thai Nguyên, tỉnh Thai Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó phải có ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 257.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6293100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8395tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7551tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V93,4624m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,343100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2188m3
8Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9315100m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8872100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5248m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5248100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9028tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3229tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7648m3
15Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3554100m2
16Ván khuôn vách thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6784tấn
19Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
21Lắp dựng cốt thép vách, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5126m3
23Bê tông vách thang máy, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8213m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,407100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1329tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6367m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6088m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8913100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
31Bê tông lót nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0342m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6065100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2136100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7574tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5953tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9801tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6118m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1789100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,754tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,9543tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0407m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,5673100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4571tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6975m3
14Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,4539100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2285tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7103tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9407m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2922100m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6564m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5722m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V477,5774m3
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V927,4465m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V454,032m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V337,35m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,5383m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.469,8589m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.743,7167m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.589,509m2
29Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng. Chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Revinex Flex U360Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,885m2
30Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.333,602m2
31Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
32Lát đá bậu cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,556m2
34Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x600x30mmvữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
35Ốp đá cẩm thạch vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,556m2
36Lát gạch chống nóng bằng gạch khí ACC 200x600x100mm chống nóng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7004m2
37Lát nền, sàn gạch - gạch gốm 400x400mm,, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1224m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,885m2
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,0322100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1419tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2805tấn
42Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1704m3
43Xây bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8988m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,22m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,22m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3144m2
47SXLD tay vịn gỗ, gỗ nhóm II ( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54m
48SX lan can cầu thang bằng inox (tương đương inox hệ 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5387kg
49Sơn tĩnh điện lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V172,5387kg
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,786m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7672m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7672m2
54SX lan can bằng inox (tương đương inox hệ 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4178kg
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,384m2
56Sơn tĩnh điện lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V53,4178kg
57SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày, kính an toàn dầy 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,7335m2
58SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,221m2
59SX vách kính bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,227m2
60Cửa đi khung thép, cánh thép lõi cách nhiệt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20,175m2
61Bản lề inox (4 cái/cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
62Door sill inox 304 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m
63Gioăng, cánh ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
64Chốt âm cánh cửa phụMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Khóa cửa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Tay co thủy lực chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20,175m2
68SXLD khuôn cửa gỗ nhóm II, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V181,35m
69SXLD cửa đi pano gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,25m2
70Nẹp khuôn gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V362,7m
71Khóa cửa, khóa tay gạt hợp kim Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
72Cremon Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
73Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V181,351m
74Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,251m2
75SXLD cửa bằng sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V8,7075m2
76SXLD sen hoa cửa inox (tương đương inox hệ 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V707,0193kg
77Sơn tĩnh điện sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V712,0439kg
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V140,947m2
79Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V57,897m2
80Lam chắn nắng nhôm hợp kim (Nhôm Austrong hoặc tường đương), bao gồm vật tư phụ và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V96,5985m2
81Phụ kiện Lam chắn nắng nhôm hợp kim (Nhôm Austrong hoặc tương đương), bao gồm vật tư phụ và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V96,5985m2
82Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn xương chìm (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m2
83Trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
84Thi công trần nhôm khu WC (chỉ tính nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
85Thi công trần nhôm 600x600mm dày 0,6mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V543m2
87Trần thạch cao xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V543m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
89Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
90Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,13311m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9127m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3945m3
93Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0134m3
94Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1314m2
95Ốp đá bóc mặt màu ghi xám vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V47,7314m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
97Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1088m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,947m2
99Bê tông lót đường đốcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2144m3
100SX lan can bằng inox (tương đương inox hệ 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,796kg
101Sơn tĩnh điện lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V110,796kg
102Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
103Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,4045m3
104Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250,196m
105Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m
106Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
107Phễu thu thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108Đai INOXMô tả kỹ thuật theo chương V177,3333cái
109Quả cầu chắn rác bằng INOX D150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0672m3
111Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3969100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8198m3
114Xà gồ thép hộp 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,7696kg
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8358tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7341100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0681m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4184m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9807m2
122Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6401m2
123SXLD vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,946m2
124Phụ kiện lắp đặt kính cường lực bàn quầyMô tả kỹ thuật theo chương V1
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8312100m2
126Chống thấm các vị trí ống qua nền, sàn bê tông (đơn giá bao gồm cả vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52vị trí
D THANG THOÁT HIỂM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6258m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8168m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122m3
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2116tấn
21Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2116tấn
22Sơn chịu nhiệt kết cấu thép thời gian 60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V181,5841m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2032m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7902m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m2
27Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0392m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
F CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Tủ điện tầng 600x800x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt Tủ điện tầng 400x500x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
3Lắp đặt Tủ điện phòng 200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V26tủ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 11WMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
5Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
6Lắp đặt đèn Down light D90 bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
7Lắp đặt máng đèn LED Panel 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
8Lắp đặt công tắc 2 cực 5A -220VMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt máy biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt cầu chì 2A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.550m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
28Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
29Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
30Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
32Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
33Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
38Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V281Cái
39Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V281Cái
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
42Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
43Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
44Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
47Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
50Vật tư phụ lắp đặt điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1
51Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,81251m3
52Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8125m3
53Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Trụ đỡ kim thu sét bằng inox, bao gồm toàn bộ vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
56Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
57Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
58Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
59Hộp kiểm tra RTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt tủ điện 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt đèn Led đơn 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 cực 5A -220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
15Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
18Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,64021m3
3Đắp cát đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,026m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m2
5Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
6Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
7Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2524m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7086m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,32m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,32m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8704m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,1904m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5692m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
2Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
3Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
4Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van xả đáy téc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khóa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van khóa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
20Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
35Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
36Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
38Lắp đặt tê xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt tê xiên D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tê xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt tê xiên D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt tê nhựa D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
47Lắp đặt cút nhựa 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt côn thu D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt côn thu D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
54Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
55Máy bơm nước N=300WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Chõ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
4Lắp đai khởi thuỷ D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt chếch nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Cụm đồng hồ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt kép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chụp van D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
L HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỮA CHÁY
M BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
5Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt dây cáp 20 đôi 20x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Bình bột ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
18Bình CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
19Lạp đặt Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
20Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
21Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,45 đèn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
24Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
N CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Qmin=36m3/h; H= 35mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Qmin=36m3/h; H= 35mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt dây cáp nguồn tủ điều khiển (3x10 + E1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Hộp họng cứu hỏa trong nhà KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
10Hộp họng cứu hỏa trong nhà KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lăng phun D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cuộn vòi D50 (Hàn Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
17Cuộn vòi D65 (Hàn Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Đai giữ ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Rọ hút D100 ( malaysia hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
29Lắp nút bịt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt tê thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Bulong + ecu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
5Ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
6Lắp đặt Modul quang CISCO GLC-SX-MMDMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Thiết bị WIFI CISCO AIR-AP1815I-S-K9Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8node
11Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V350đầu
12Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178m
14Kéo rải dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệuMô tả kỹ thuật theo chương V721 thiết bị
16Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x75x1,2 cả nắp (cho trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,2 cả nắp (cho trục kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
18Lắp đặt tủ cáp điện thoại, kích thước tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt đầu cáp điện thoại RJ11AMP/TE CommscopeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
22Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
23Lắp đặt Đầu D-DVR + ổ cứng cho đầu D-DVRMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
24Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V281 thiết bị
25Lắp bộ lưu điện UPS 3KVA SantakMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt các linh, phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1công
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3
4Mua đất về đắp, giá đất rời tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6.970,9496m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1483100m3
Q HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
R NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9078m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0196m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
9Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
10Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9415m3
12Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3994m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
22Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8324m3
23Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3684m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6316m2
25Quét sơn chống thấm mái ( 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2632m2
26Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
27Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt phễu thu thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đai INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Quả cầu chắn rác bằng INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Ống thoát tràn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7006m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,749m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,99m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
36Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9264m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,7006m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,739m2
41SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
42SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
S NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
3Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
7Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4774m3
8Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
10Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1285m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
12Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0728tấn
13Bản mã 520x300x10Mô tả kỹ thuật theo chương V36,738kg
14Bu lông D20 L450Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9657kg
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1295tấn
16Gia công xà gồ,Thép hộp mạ kẽm 40x80x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V373,032kg
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V29,43861m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5698100m2
20Diềm tônMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m
21Máng nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11m
22Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3104m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0608m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
7Ốp tường trụ, cột - đá bóc bề mặt nhám kt 100x200mm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,868m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4733100m3
9Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,65m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V946,5m2
U CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4073100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3581m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7279m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2453m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4817tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0872m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2027m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3422m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,725m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1524m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V390,4175m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,8676m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,7023m2
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
25Bịt tôn cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,767m2
26Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,8375m2
27Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V161,0971m2
28Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V161,0971m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,59491m2
30SX cổng xếp inox 304, cao 1,6m, có ray dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
31Ray thép dẫn hướng, thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V213,48kg
32Bánh xe cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Mô tơ cổng xếp inox có rayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34SXLD biển tên, chữ bằng mika màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0013100m3
V HÈ RÃNH NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,58911m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4783m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
5Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2476m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2839m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,765m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
11Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m2
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3156m3
15Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1271 cấu kiện
W HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Khung móng cột đèn M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt khung đỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
7Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
8Lắp đèn cao áp, đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
10Lắp bảng đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
12Lắp đặt cầu chì 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20TIẾP ĐỊA CỘTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đào rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
22Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33m3
23Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,6364viên
24Lưới nilon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V150m
X HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4157100m3
2Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
4Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4905100m2
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5255tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2651tấn
7Bê tông bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,315m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4113100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0094100m3
Y HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
Z Cáp ngầm ĐZ22kV
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
2Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
3Rãnh cáp trên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8md
4Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9md
5Tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà XCD cách ly + Tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà XCSV-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà XCC-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sứ đứng RE-24KV + TyMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
13Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1*70mm2-12/20(24) kVMô tả kỹ thuật theo chương V159md
14Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V141md
15Ống thép F219x4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Đầu cáp co ngót nguội ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
17Đầu cáp T-plug 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
18Đai ôm cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19VẬT LIỆU ĐIỆN KHÁCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20THÍ NGHIỆMMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
AA Thí nghiêm - Lắp đặt thết bị 22kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
AB Trạm biến áp
1BỆ MÓNG TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
2TIẾP ĐỊA TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3ĐẦU CÁP Eblow 24kV-200A 3(1*70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁCMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
5THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
AC Hạng mục: Thí nghiệm - Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
AD THIẾT BỊ
AE MÁY BƠM
1Máy bơm trục ngang CM50-160A- Động cơ điện Qmin=36m3/h; H= 35m, Cấp bảo vệ: IP 55, Nhiệt độ làm việc max: 90 độ c1Cái
2Máy bơm chữa cháy DIESEL HYUNDAI HP-25- Động cơ nổ Qmin=36m3/h; H= 35m1Cái
AF THANG MÁY
1Thang máy tải khách có phòng máy Liên doanhCó các thông số kỹ thuật tươngđương - Máy kéo : Mitsubishi Có hộp số; Tủ điều khiển : Đồng bộ; Hố thang: (Rộng) 1800mm X (Sâu) 1900mm, Kích thước cabin: R1400mm X S1300mm X C2200mm; OH: 4200 mm; Pit: 1400 (mm); Kích thước cửa: co 800 X 2100mm; Điều khiển cabin, cửa tầng: Loại cao cấp; Hiển thị trong cabin LCD đa sắc 7”; Hiển thị cửa tầng LCD trắng xanh 4.3”; Tải trọng : 750 kg (11 người); Vận tốc : 60 m/phút (1 m/s); Điểm dừng : 3 s/o; Loại cửa: co; Điều khiển : Đơn1Cái
AG ĐIỀU HOÀ
1Điều hòa âm trần cassette 1 chiều lạnh, công suất làm lạnh 24.000 - 30.000 BTUTheo HSTK6Cái
AH ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao LBS 24kV - 630AĐiện áp hệ thống cao nhất (kVrms): 24kV; Chịu điện áp xung-+ Giữa các cực vói đất: 125Kv;+Giữa hàm tĩnh và động khi dao ở vị trí
mở:145kv; Khoảng cách pha-pha và pha đất: >330mm; Dòng điện định mức: 630A; Dòng điện ngắn hạn định mức đối với tiếp điểm chính: 16kA
1Bộ
2Chống sét van 24kV (1 Bộ có 3 quả)- Điện áp danh định 24kV; Điện áp làm việc liên tục lớn nhất 24kV; Điện áp làm việc liên tục cực đại 20 kVrms; Dòng phóng định mức lOkA; Khả năng giải phóng năng lượng định mức2,8kJ/kV2Bộ
3Tủ RMU 02 ngăn 24kv 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn đi TBATương đương1Tủ
4Tủ hạ thế 630-700V. Tủ tụ bù 150 kvar- Aptomat tổng MCCB-3P - 250A/65kAAptomat nhánh MCCB-200A-42kV, MCCB- 200A-42kV; MCCB-100A-20kV, MCCB-75A- 20kV, 03 biến dòng điện đo lường 250/5A, 03 biến dòng điện đếm 25 0/5A, 01 Vônmet 400V, 03Ampemet 250/5A, khóa chuyển nấc kiểm tra điện áp các pha, đèn tín hiệu 3 pha, 03 chống sét van hạ thế GZ-500V1Tủ
5Trụ TBA (C2.500mm*R1.590mm*S1.540mm)- Thân trụ, giá đỡ tủ RMU chế tạo bằng tôn mạ kẽm dày 3mm; Mặt bích, gân tăng cánh cứng hai trụ bằng tôn dày 12& 15mm; Hai cánh mặt ngoài, hộp che đầu cực MBA, hộp che cáp trung thế, hạ thế, gân tăng cánh cứng bên trong, và thanh gá thiết bị điện bằng tôn mạ kẽm dày 2mm; Cánh trong khoang hạ thế, vách ngăn khoang trung thể với khoang ha thế, ngăn chống tổn thất bằng tôn dày 2mm; Toàn bộ trụ trạm và hộp che son tĩnh điện.1Bộ
6Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVTheo HSTK1Máy
AI THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ chuyển mạch switch CISCO WS-C2960L -24TS-AP 24 portThông số kỹ thuật: Cổng kết nối: 24 Port RJ45 10/100/1000Mbps; 4 X 1G SFP; Nguồn điện: 110-220V1thiết bị
2Bộ chuyển mạch switch CISCO WS-C2960+24TC-S 24 portThông số kỹ thuật: Cổng kết nối: 24 10/100 ports, 21000BASE-T or SFP uplinks, LAN Lite image; Nguồn điện: 110-220V2thiết bị
3Modul quang CISCO GLC-SX-MMDTheo mô tả công việc hoặc tương đương8Cái
4Patch Panel 24 Port CAT6 COMMSCOPE/AMPTheo mô tả công việc hoặc tương đương3Bộ
5Thiết bị WIFI CISCO AIR-AP1815I-S-K9Giao diện: 1 X 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet PoE) Management console port (RJ-45); Bộ nhớ DRAM: 1GB, Flash: 256 MB; Nguồn yêu cầu: Power injector: AIR-PWRINJ5= or AIR-PWRINJ6; Nguồn PoE: 8.3W (maximum, on PoE)6Cái
6Tủ Rack 19” 15U TMC Rack 15U-D600Thông số kỹ thuật: Tủ mạng 15U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch; Kích thước: 600 (rộng) x 750 (cao) X 600 (sâu) mm; Quy cách: Tủ đứng; Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 16 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.3Cái
7Thanh chống sét PRM24Thông số kỹ thuật: Chuẩn 19 inch bắt vào trong tủ Rack; Number of Outlets: 24; Rack Height: 1U; Kích thước: 44 X 479 X 89mm3Cái
8Module APC PNETR6Theo mô tả công việc hoặc tương đương72Cái
9Dây cáp thoát sét M70Theo mô tả công việc hoặc tương đương100m
10Dây cắm điện LIOA 6 chấu (3m)'Có các thông số kỹ thuật tươngđương - Ổ Cắm Kéo Dài Đa Năng LiOA 6DOF32N; Có bảo vệ quá tải bằng CB, có nắp che an toàn4Cái
11Cáp mạng COMMSCOPE AMP CAT6 UTPTheo mô tả công việc hoặc tương đương4Cuộn (305m)
12Dây nhảy quang Multimode LC-LC 10mTheo mô tả công việc hoặc tương đương4Dây
13Máng cáp sơn tĩnh điện 200x75x1,2 cả nắp (cho trần)KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện120mét
14Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1,2 cả nắp (cho trục kỹ thuật), KT:300xl00xl,2KT:300xl00x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện16mét
15Ngã ba T máng cáp cả nắp loại 200x75x1,2KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện1Cái
16Co ngang L ngang máng cáp sơn tĩnh điện cả nắp loại 200x75x1,2KT:200x75x1,2; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện5Cái
17Lưu điện UPS 1KVA Santak OfflineCông suất: 1000 VA/ 600 w; Công nghệ: Offline; Điện áp vào: 165 ~ 265 VAC; Điện áp ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tân số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz)3Cái
18Đầu RJ45RJ45 dintek cat64Hộp (100 cái)
19Đầu chụp RJ45Thông số: Dùng cho cáp mạng UTP Cat.5e, Cat.6.; Chất liệu Cao su mềm Bảo vệ lẫy khóa đầu RJ45; DINTEK RJ45 Boot đa màu4Hộp (100 cái)
20Hộp cáp (vỏ hộp +2 đế inox cài phiến + 2 phiến đấu dây)Theo mô tả công việc hoặc tương đương1bộ
21Đầu cáp điện thoại RJ11AMP/TE CommscopeRJ11 Cat 3 1375192-18Cái
22Tủ rack đựng đầu ghi hình cameraTMC2 Rack 10U- D6002Cái
23Camera Camera thân HikVision (ngoài trời)Thông số kỹ thuật: Cảm biến hình ảnh: 1/3" Progressive Scan; CMOS; Độ phân giải: HD ( 1280 X 720 ); Ống kính quan sát: 3.6mm hoặc 6mm; Phân loại: Camera Thân HD-TVI; Hồng ngoại: Tầm xa 20 mét, Hồng ngoại thông minh; Phương thức kết nối: Cáp đồng trục8Cái
24Camera Hikvision Dome (trần nhà)Thông số kỹ thuật: Cảm biến hình ảnh: CMOS 8Mp; Độ phân giải: fullHD1080p; Ống kính quan sát: 3.6mm hoặc 6mm; Phân loại: Camera HD-TVI bán cầu hồng ngoại 20m trong nhà 2MP (vỏ thép); Hồng ngoại: Tầm xa 20 mét, Hồng ngoại thôngminh; Phương thức kết nối: Cáp đồng trục20Cái
25Đầu D-DVR 16 kênh HikVisionIDS-7216HQHI-M1/S2Cái
26Đầu Jack BNCTheo mô tả công việc hoặc tương đương56Cái
27Ổ cứng camera 8TB WD cho đầu ghi D- DVRThông sổ kỹ thuật: Thích hợp trong hệ thống camera; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng lưu trữ: 8TB; vòng quay : 7200RPM2Cái
28Màn hình Tivi 43" cổng VGA, HDMITivi Sony 4K 43 inch KD-43X7500H hoặc tương đương3Cái
29Bộ chia HDMI 1 ra 4Theo mô tả công việc hoặc tương đương1Cái
30Cáp HDMI 50mCáp HDMI 1.4 dài 50M (hỗ trợ Ethernet + 4K2K Chip Khuếch Đại)1m
31Cáp HDMI 5mCáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng2m
32Lưu điện UPS 3KVA SantakTheo mô tả công việc hoặc tương đương1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên như trụ sở làm việc, trường học, bệnh viện … 3 tầng trở lên, trong đó có hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và cấp điện: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).42
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).42
9 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
10 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào * Còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi * Còn hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc trước* Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy lu * Còn hoạt động tốt1
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt2
11 Trạm trộn bê tông thương phẩm* Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô chuyển trộn* Còn hoạt động tốt2
13 Máy bơm bê tông tự hành* Còn hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
15 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt4
16 Ô tô tự đổ * Còn hoạt động tốt4
17 Ô tô gắn cẩu* Còn hoạt động tốt1
18 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt3
19 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
20 Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) Còn hoạt động tốt2
21 Ván khuôn định hình Còn hoạt động tốt (≥ 400 m2)400
22 Giàn giáo thép định hình Còn hoạt động tốt (≥ 200 bộ)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->