Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Xây dựng các công trình kiến trúc và hệ thống đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349179-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Xây dựng các công trình kiến trúc và hệ thống đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220348904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ hiện có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 09:49:00 đến ngày 2022-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,076,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcđến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Xây dựng các công trình kiến trúc và hệ thống đường giao thông
Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ hiện có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng , địa chỉ: Đường ĐT 741, Thôn Phú Thịnh, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng , địa chỉ: Đường ĐT 741, Thôn Phú Thịnh, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật9,134m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,474m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2279100m3
4Mua đất cấp III để đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,656m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,256m3
6Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,774m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,51m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,476m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0845tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3522tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1795tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0649tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,351100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,383100m2
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,408m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,07m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,338m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật112,775m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật127,44m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,68m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,06m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,7564100m2
26Đóng trần tôn lạnh dày 3,5 zemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,08m2
27Nẹp trần bằng nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật38,4m
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật50,24m2
29Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,92m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,94m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,32m2
32Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,68m2
33Sản xuất cửa đi, vách nhôm kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,36m2
34Sản xuất hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,96m2
35Lắp dựng kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20,52m2
36Lắp dựng kính màu dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,32m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,04m2
38Sản xuất khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
39Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3978tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3978tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
43Sản xuất Bu long D16 dài 35cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12cái
44Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật235,895m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật49m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật22,68m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật112,775m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật172,12m2
49Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,8m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,52m2
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10bộ
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
54Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6hộp
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật19hộp
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật75m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
60Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10cái
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1m
65Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC : MÁI HIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,784m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,928m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1951m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,142m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,844m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật73,2m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1027100m3
9Mua đất đắp nềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,362m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,05m2
11Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2278tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2927tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2278tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2927tấn
15SX bu long đk12Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32Cái
16Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1662tấn
17Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1662tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5544100m2
C HẠNG MỤC : NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,91m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0438100m3
4Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,069m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,358m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0376100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,919m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,66m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật37,145m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật49,755m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,922m2
16Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật66,22m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,922m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật33,717m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật37,145m2
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,176m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1508100m2
24SX cửa đi khung sắt kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,125m2
25SX cửa đi nhôm kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,73m2
26Kính màuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,385m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,125m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật23,02m2
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,03100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20m
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3cái
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20m
45Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,01100m
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,744m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,413m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,484m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,3328m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3807m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,934m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4352m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,325m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,09100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,08100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4cái
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,2m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,088m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,6m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5m2
D HẠNG MỤC : KHUNG + BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0171100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,416m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
8Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật19,5964m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3725tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1100m
12Khóa nhựa 27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
13SXLD bồn Inox 1.5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
14Sx bu long 14 dài 40cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật16cái
E HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN (Khoan sâu 90m, ống chống nhựa PVC 114 chống vách 90 m)
1Khoan đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật90m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
5Cáp treo bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật80m
6Bơm hỏa tiễn 2HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,2m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,6m2
11GCLD tấm thép đậy (600x600x5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,184m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1943100m3
5Mua sỏi đỏ để đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,8965m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,938m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,592m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,168m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,896m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,3m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0425tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0483tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0086tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0586100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1184100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,96m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,184m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật56,36m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật31,84m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,28m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,76m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1914100m2
32Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,16m2
33Sản xuất hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,16m2
35Sản xuất khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
36Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
37Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật80,48m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật13,04m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,16m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật5,04m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật48,64m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật44,88m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20m
46Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật30m
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2cái
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1m
54Lắp đặt tủ điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật10,86m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,51m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,955m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0958100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật8,3224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,517m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,536tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0333tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,6316100m2
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,696m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,04m2
13Sản xuất cổng đẩy khung sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,9m2
14Sắt V63*63*6 ray cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật128,583kg
15Sản xuất hàng rào kẽm gai đan ô vuông 20cm x 20cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật2.316,15m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,9m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật433cái
18Sản xuất khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật6m
20Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật12,9m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,5m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật7,04m2
H HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Ủi quang tuyếnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật198,828100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,201100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,876100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật15,799100m3
6Mua sỏi đỏ để đắp (đất cấp 3)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,327100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,327100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,327100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,327100m3/1km
I HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG HỘP 80X80 VÀ HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1604100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,684m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,368m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,887m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,572100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,83m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật6,3100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,379tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,01m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật8cái
J PHẦN MƯƠNG NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,484100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,4354tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật28,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,412100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật4,144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật41,34m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,96m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,92m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật2,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,2m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,729tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
K hố giảm tốc hạ lưu
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,1258100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,3013m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,175m3
L ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật12m3
3Cắt ronĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật33ron
M CỐNG TRÒN D600 (4 CÁI) + D800 (4 Cái)
1CUNG CẤP CỐNG TRÒN D600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32M
2CUNG CẤP CỐNG TRÒN D800Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật32M
3Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1,987100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật14,86m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật18,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,895100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật11,07m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,5198100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật25,02m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật0,8237100m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcđến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Cần cẩu hoặc tải gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->