Gói thầu: Mua sắm vật tư hiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 phần cơ khí năm 2022 Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 phần cơ khí năm 2022 Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 07:52:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 phần cơ khí năm 2022 Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát Mua sắm vật tư hiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 2 phần cơ khí năm 2022 Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axeton | 10 | Lít | Axeton công nghiệp | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 8 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng ngang, 15 hàng dọc. | ||
| 3 | Băng dính cách điện | 12 | Cuộn | Loại Nano 0,13x18mmx20Y; màu đen. | ||
| 4 | Băng tan | 55 | Cuộn | Kích thước: 0,075(mm) x 12(mm)*10 (mét) | ||
| 5 | Bao tải dứa | 50 | Cái | Kích thước 65x105cm, vật liệu nilon | ||
| 6 | Bộ lọc dầu máy nén khí hạ áp | 2 | Bộ | Model: Boge 558000303 hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ lọc tách dầu máy nén khí hạ áp | 2 | Bộ | Model: Boge 575000101 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bột giặt | 28 | Kg | Bột giặt Omo hoặc ương đương, đóng gói 5kg/túi | ||
| 9 | Bu lông nở thép | 80 | Bộ | Bu lông nở thép M16x100mm | ||
| 10 | Chất tẩy rỉ | 34 | Lọ | Loại RP7 hoặc ương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt… | ||
| 11 | Chổi cước | 6 | Cái | Chổi cước cán nhựa, dài 1.2m | ||
| 12 | Chổi đánh gỉ D100 | 15 | Cái | D=100mm, dùng cho máy mài chổi sẳt | ||
| 13 | Chổi quét sơn 1.5" | 45 | Cái | Chổi cước cán gỗ 1.5'' | ||
| 14 | Chổi quét sơn 2.5" | 31 | Cái | Chổi cước cán gỗ 2.5'' | ||
| 15 | Chổi sắt | 20 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng ngang, 15 hàng dọc | ||
| 16 | Đá cắt Ø100 | 30 | Viên | Đá cắt Ø100mm, | ||
| 17 | Đá cắt Ø150 | 25 | Viên | Đá cắt Ø150mm, | ||
| 18 | Đá cắt Ø180 | 30 | Viên | Đá cắt Ø180mm, | ||
| 19 | Đá cắt Ø355 | 5 | Viên | Đá cắt Ø355mm, | ||
| 20 | Đá mài Ø100 | 27 | Viên | Đá mài Ø100mm, | ||
| 21 | Đá mài Ø150 | 10 | Viên | Đá mài Ø150mm, | ||
| 22 | Đá mài Ø180 | 10 | Viên | Đá mài Ø180mm, | ||
| 23 | Đai ôm ống | 4 | Cái | Loại đai ôm thép Inox; Kích thước: D40mm | ||
| 24 | Dầu chân không | 10 | Lít | Leybonol LVO 210 hoặc tương đương | ||
| 25 | Dầu làm mát máy nén khí hạ áp | 20 | Lít | Dầu máy nén khí hạ áp BOGE sử dụng phù hợp với máy tại Nhà máy thủy điện Bản Chát | ||
| 26 | Dầu máy nén khí cao áp | 20 | Lít | Dầu máy nén khí cao áp loại Shell Corena P100/VDL-100 hoặc tương đương | ||
| 27 | Dầu Shell corena | 40 | Lít | Shell corena S2P100 hoặc tương đương | ||
| 28 | Dầu làm mát máy nén khí | 40 | Lít | Dầu Ultra coolant sử dụng phù hợp cho máy nén khi tại Nhà máy thủy điện Bản Chát | ||
| 29 | Dây cu roa | 4 | Cái | Dâu cuaro mã hiệu FPA 900 LW hoặc tương đương | ||
| 30 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10mm | 6 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 10x10mm | ||
| 31 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 12x12mm | 6 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 12x12mm | ||
| 32 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6mm | 6 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 6x6mm | ||
| 33 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8mm | 6 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 8x8mm | ||
| 34 | Dây thép mạ kẽm 1mm | 2 | Kg | Đường kính Φ1mm | ||
| 35 | Dây thép mạ kẽm 2mm | 6 | Kg | Đường kính Φ2mm | ||
| 36 | Giấy nhám P120 khổ 4" | 20 | Cuộn | P120 cuộn 20 m | ||
| 37 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 2 | Cuộn | P80 cuộn 20 m | ||
| 38 | Giẻ lau | 250 | Kg | Vải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên | ||
| 39 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 2 | m2 | Loại dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 40 | Gioăng cao su chỉ Ø10 mm | 10 | M | Gioăng chỉ tròn Ø10 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 41 | Gioăng cao su chỉ Ø3 mm | 20 | M | Gioăng chỉ tròn Ø3 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 42 | Gioăng cao su chỉ Ø8.6 mm | 20 | M | Gioăng chỉ tròn Ø8.6 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 43 | Gioăng cao su chỉ Ø9 mm | 10 | M | Gioăng chỉ tròn Ø9 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 44 | Gioăng cao su làm kín đĩa van với thân van đĩa | 20 | M | Gioăng cao su biên dạng hình chữ D; Kích thước cơ bản như bản vẽ chi tiết đính kèm; | ||
| 45 | Gioăng cao su làm kín giữa nắp và xi lanh van bypass | 4 | Cái | Gioăng cao su chỉ tròn O-ring; kích thước F8.6*250mm; Gioăng chịu dầu, chịu áp, chịu nhiệt; | ||
| 46 | Gioăng cao su làm kín giữa thân van bypass và đường ống nạp nước cân bằng áp | 4 | Cái | Gioăng cao su chỉ tròn O-ring; kích thước F8.6*420mm; Gioăng chịu dầu, chịu áp, chịu nhiệt; | ||
| 47 | Gioăng cao su tấm dày 3mm | 2 | m2 | Gioăng cao su tấm dày 3mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 48 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | 2 | m2 | Gioăng cao su tấm dày 5mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 49 | Gioăng chắn dầu giữa 02 khoang xi lanh van bypass van đĩa | 2 | Cái | Loại gioăng: Gioăng định hình chữ Y; Kích thước: Yx250 - 8; Đường kính ngoài D=250mm, đường kính trong d=235mm, chiều cao h=18mm; Vật liệu: Gioăng nhựa, chịu mài mòn, chịu nhiệt; | ||
| 50 | Gioăng dẫn hướng cho piston (gioăng chịu mài mòn) | 8 | Cái | Loại gioăng nhựa chịu mài mòn PTFE; Kích thước: Đường kính ngoài D=250mm, đường kính trong d=235mm, chiều dày 2mm; | ||
| 51 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 2mm | 3 | m2 | Dày 2mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa, Mã sản phẩm: PTFE GASKET, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 52 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 3 | m2 | Dày 3mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa, Mã sản phẩm: PTFE GASKET, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 53 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 1 mm | 1 | m2 | Gioăng tấm không chứa aminag dày 1 mm, khổ rộng 1 mét | ||
| 54 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 2 mm | 1 | m2 | Gioăng tấm không chứa aminag dày 2 mm, khổ rộng 1 mét | ||
| 55 | Keo siêu dính | 19 | Lọ | Keo Siêu Dính 3M Pr100 – Scotch hoặc tương đương | ||
| 56 | Keo dán gioăng | 33 | Lọ | Silicone RVT Red 650oF hoặc tương đương; đóng gói 85 g/lọ | ||
| 57 | Keo dán Silicon | 2 | Tuýt | Silicone Tonsan MS1937 hoặc tương đương, 430g/tuýp | ||
| 58 | Keo thay thế gioăng | 6 | Tuýt | Model: 587™ Blue RTV Silicon Gasket Maket hoặc tương đương; Đóng gói: 85g; Màu: xanh: Nhiệt độ (F): -75 to 500 | ||
| 59 | Kép nối | 8 | Cái | Loại kết nối ren ngoài 2 đầu; Kích thước: 1.1/4"(DN34); Vật liệu: inox SUS304 | ||
| 60 | Khớp nối nhanh | 8 | Bộ | Loại: Khớp nối nhanh 1 đầu ren ngoài, 1 đầu liên kết với ống nước (bao gồm cả đầu nối đực, đầu nối cái); Kích thước: 1.1/4" (DN34); Vật liệu: inox SUS 304 | ||
| 61 | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ | 19 | Kg | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF SKF loại LGMT 2 hoặc tương đương | ||
| 62 | Mỡ công nghiệp | 11 | Kg | Mỡ bôi trơn đa dụng thông thường | ||
| 63 | Ống nhựa mềm lõi sắt | 50 | M | Đường kính trong: DN32; Độ dày ống: 3.2mm; Ống nhựa PVC trong, lõi thép đường kính 1mm | ||
| 64 | Que hàn 308 | 5 | Kg | Que hàn 308, đường kính Ø3,2mm | ||
| 65 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Que hàn inox 309, Ø3,2mm | ||
| 66 | Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm | 20 | Kg | Que hàn E7018, đường kính Ø3,2mm | ||
| 67 | Que E6013 | 13 | Kg | Que hàn thường tiêu chuẩn E 6013 (KR-3000), đường kính Ø3,2mm | ||
| 68 | Rulo lăn sơn 100mm | 50 | Cái | Rulo Lăn Sơn Epoxy Chuyên Dụng, chiều dài con lăn 100mm | ||
| 69 | Rulo lăn sơn 150mm | 6 | Cái | Rulo Lăn Sơn Epoxy Chuyên Dụng, chiều dài con lăn 150mm | ||
| 70 | Sơn chống gỉ Epoxy màu ghi sáng | 15 | Kg | Sơn Epoxy chống gỉ Đại Bàng G-236 hoặc tương đương | ||
| 71 | Sơn mầu xanh da trời | 5 | Kg | Loại sơn dầu kẽm Đại Bàng Epoxy S.EP-P1 mã màu XL-04 kèm theo chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 72 | Sơn mầu xanh ngọc bích | 10 | Kg | Loại sơn dầu kẽm Đại Bàng Epoxy S.EP-P1 mã màu CT-04 kèm theo chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 73 | Sơn phủ màu vàng Epoxy | 5 | Kg | Mã hiệu Đại Bàng S.EP-P1, mã màu V-3/ kèm chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 74 | Sơn phủ màu xanh rêu Epoxy | 6 | Kg | Sơn phủ Epoxy Đại Bàng S.EP-P1, mã mầu CT-61 kèm chất đóng rắn hoặc tương đương | ||
| 75 | Thép góc L50x50x5 mm | 18 | M | L50x50x5, thép đen | ||
| 76 | Thép góc L63x63x6 mm | 18 | M | L63x63x6, thép đen | ||
| 77 | Thép góc L75x75x6mm | 18 | M | L75x75x6, thép đen | ||
| 78 | Thép hình U100x46x4.5mm; L=6m/cây | 7 | Cây | Loại thép hình chữ U100, bề rộng cánh 46mm, độ dày 4.5mm; chiều dài 6m/cây; thép đen | ||
| 79 | Thép hộp 20x40x2mm | 4 | Cây | Loại thép đen; Kích thước 20x40x2mm; Cây dài 6 mét | ||
| 80 | Thép hộp 40x60x3mm | 4 | Cây | Loại thép đen; Kích thước 40x60x3mm; Cây dài 6 mét | ||
| 81 | Thép tấm dày 10mm | 3 | m2 | Thép tấm dày 10mm, khổ rộng ≥500mm thép đen | ||
| 82 | Thép tấm dày 16mm | 3 | m2 | Thép tấm dày 16mm, khổ rộng ≥500mm thép đen | ||
| 83 | Thép tấm dày 5mm | 5 | m2 | Thép tấm dày 5mm, khổ rộng ≥1000mm thép đen | ||
| 84 | Thép tròn đặc F20mm | 7 | Cây | Loại thép tròn đặt F18mm thép đen. Chiều dài: 06m/cây | ||
| 85 | Thép V30x30x2.5mm; L=6m | 4 | Cây | Thép gócV30x30x2.5mm; chiều dài 6m/cây thép đen | ||
| 86 | Thép xoắn F16 | 36 | M | F16 | ||
| 87 | Tôn tấm dày 3mm | 9 | m2 | Thép tấm dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm thép đen | ||
| 88 | Vít bắn tôn đầu lục giác M4x50mm | 100 | Cái | M4x50mm, đóng gói 100 cái/ 1 túi | ||
| 89 | Vòng bi cho quạt gió H2-1 | 1 | Cái | Loại Vòng bi cầu 1 dãy (loại không có nắp che, bôi trơn bằng dầu); Số hiệu vòng bi: 6316/C3 (đường kính trong d=80mm; đường kính ngoài D=170mm, chiều cao B=39mm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi