Gói thầu: Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 19:09:00 đến ngày 2022-03-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,013,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5204225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: 01, công trình hạ tầng kỹ thuật (về lĩnh vực cấp nước sinh hoạt) cấp 4 có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.530.500VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.509.530.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 người (trong đó: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước trở lên, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt quay tay đường kính hàn đến 200mm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bắn bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn, Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đào, đắp đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.459,94 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,8076 | 100m3 |
| B | Lắp đặt + phụ kiện đường ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D90x5,4mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,33 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D50x3mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,88 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN100x4,0mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x5,16mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,97 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x110mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x90mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x63mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x63mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK D63x50mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D90x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x90 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x90 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x90mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren DN40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng DN80 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu gang DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu gang DN80 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 103 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính DN150x7,3mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | 100m |
| 31 | Lắp đặt stubend HDPE D110mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt stubend HDPE D90mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép DN80 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt stubend HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 116 | cái |
| 36 | Lắp bích thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cặp bích |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt NRN HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,56 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | 100m2 |
| C | Thử áp lực và khử trùng đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,88 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,33 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,14 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước HDPE D50mm, D63mm, D90mm, D110mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 157,41 | 100m |
| 6 | Xúc xả đường ống | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.576 | m3 |
| D | Hộp bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren đồng DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép STK DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 4 | Gia công thép tấm làm hộp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0154 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm làm hộp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0154 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,92 | 1m2 |
| 7 | Ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| E | Ống và chi tiết qua Mương, cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,0mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x3,2mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt stubend HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 8 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống STK - Đường kính DN100, DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính DN100, DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| F | Mố đỡ ống | |||
| 1 | Xúc xả ống nước | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố đỡ ống | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0414 | tấn |
| 5 | Gia công đai thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đai thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 7 | Bulong chân chẻ mạ kẽm nhúng nóng M16x300mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| G | Trụ đỡ ống qua mương | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4776 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0264 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK D355x10,4mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D20-300mm L = 30 cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng p/p khoan xoay | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách dưới nước, ĐK cọc 350mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,6 | m |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| H | Van xả khí (SL: 9 hố): | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép STK DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren bi tay gạt DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x25mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x25mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông STK DN25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN25x2,3mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| I | Xây dựng hố van xả khí (SL: 9 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,2565 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,789 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3672 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2646 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1688 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 cấu kiện |
| J | Trụ báo tuyến (SL: 62 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,604 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ báo tuyến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,914 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2561 | tấn |
| 5 | Sơn trụ báo tuyến bằng sơn Maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,36 | 1m2 |
| K | Vật tư van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x110mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x63mm (NC*1.5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt stubend HDPE D110mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt stubend HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép DN50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100 m |
| L | Xây dựng hố van xả cặn (SL: 6 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,464 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,232 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,008 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5664 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,257 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 cấu kiện |
| M | Đấu nối hộ dân (Sl: 390 hộ dân): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,8877 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63-20mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D20x1,4mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài D20mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D20mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng DN15 (tận dụng lại) (NC*0.6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp bê tông bảo vệ ( chỉ tính nhân công )(NC*0.6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ đồng hồ DN15mm ( chỉ tính nhân công) (NC*0.6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ DN15mm ( tận dụng lại ) (NC*0.6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | cái |
| N | Hoàn trả bê tông: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,82 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,82 | m3 |
| O | Hoàn trả vỉa hè: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 499,2 | m2 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 499,2 | m2 |
| P | Chi tiết đấu nối tạm D110 (SL: 5 vị trí): | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN100x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| Q | Chi tiết đấu nối tạm ống D63 (SL:10 vị trí): | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100 m |
| R | Chi tiết đấu nối tạm ống D50 (SL:1 vị trí): | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK D50x45 độ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D50x3mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5204225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: 01, công trình hạ tầng kỹ thuật (về lĩnh vực cấp nước sinh hoạt) cấp 4 có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.530.500VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.509.530.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | 20 người (trong đó: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước trở lên, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt quay tay đường kính hàn đến 200mm. | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gàu | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Pa lăng xích 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy bắn bu lông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Xe ô tô xi téc | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 15 | Xe ben tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi