Gói thầu: Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349355-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220349335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 19:09:00 đến ngày 2022-03-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,013,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5204225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: 01, công trình hạ tầng kỹ thuật (về lĩnh vực cấp nước sinh hoạt) cấp 4 có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.530.500VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.509.530.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 người (trong đó: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước trở lên, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt quay tay đường kính hàn đến 200mm.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bắn bu lông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn, Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sinh hoạt tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T (Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Đình Hoàn, phường Nhơn Bình, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Kiểu Việt (Địa chỉ: Số 06 Chu Văn An, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đào, đắp đất:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,184100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.459,941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,8076100m3
B Lắp đặt + phụ kiện đường ống:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D90x5,4mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76,33100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D50x3mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,88100 m
5Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN100x4,0mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,89100m
6Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x5,16mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,97100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x110mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x90mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x63mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x63mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK D63x50mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D90x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x90 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x90 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành53cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x90mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt van ren DN40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
22Lắp đặt van cổng DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58cái
23Lắp đặt van cổng DN80Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
24Lắp đặt van cổng DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
25Lắp đặt bu gang DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
26Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
27Lắp đặt bu gang DN80Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Lắp đặt chụp van gang DN150Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành103cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính DN150x7,3mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,618100m
31Lắp đặt stubend HDPE D110mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15bộ
32Lắp bích thép DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,5cặp bích
33Lắp đặt stubend HDPE D90mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
34Lắp bích thép DN80Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cặp bích
35Lắp đặt stubend HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành116cái
36Lắp bích thép DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58cặp bích
37Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19cái
38Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11cái
39Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
40Lắp đặt NRN HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75cái
41Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
42Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,56m3
44Ván khuôn gối đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,356100m2
C Thử áp lực và khử trùng đường ống:
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,88100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76,33100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,14100m
5Khử trùng ống nước HDPE D50mm, D63mm, D90mm, D110mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành157,41100m
6Xúc xả đường ốngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.576m3
D Hộp bảo vệ
1Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
2Lắp đặt van ren đồng DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
3Lắp đặt kép STK DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
4Gia công thép tấm làm hộp bảo vệTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0154tấn
5Lắp dựng thép tấm làm hộp bảo vệTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0154tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,921m2
7Ổ khóaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
E Ống và chi tiết qua Mương, cống
1Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4,0mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,57100m
2Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x3,2mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,07100m
3Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
4Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
5Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
6Lắp đặt stubend HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp bích thép DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cặp bích
8Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,104m3
9Ván khuôn gối đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1104100m2
10Thử áp lực đường ống STK - Đường kính DN100, DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính DN100, DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
F Mố đỡ ống
1Xúc xả ống nướcTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m3
2Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,26m3
3Ván khuôn gối đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1296100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép mố đỡ ốngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0414tấn
5Gia công đai thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
6Lắp đặt đai thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
7Bulong chân chẻ mạ kẽm nhúng nóng M16x300mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28bộ
G Trụ đỡ ống qua mương
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4776tấn
2Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0264tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0264tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK D355x10,4mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,39100m
5Cung cấp lắp đặt bulong neo D20-300mm L = 30 cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
6Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng p/p khoan xoayTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,6m
7Lắp đặt ống vách dưới nước, ĐK cọc 350mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,6m
8Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,9342m3
9Ván khuôn bệ đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,028100m2
H Van xả khí (SL: 9 hố):
1Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
2Lắp đặt kép STK DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27cái
3Lắp đặt van ren bi tay gạt DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
4Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x25mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x25mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt măng sông STK DN25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
7Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN25x2,3mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
8Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
I Xây dựng hố van xả khí (SL: 9 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,25651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,789m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,089m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,915m3
5Ván khuôn hố vanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3672100m2
6Ván khuôn móng hố vanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0396100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2646m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1688tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91 cấu kiện
J Trụ báo tuyến (SL: 62 trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,604m3
3Bê tông trụ báo tuyến SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,914m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2561tấn
5Sơn trụ báo tuyến bằng sơn Maxilite 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,361m2
K Vật tư van xả cặn
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x110mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x63mm (NC*1.5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt van cổng DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt van cổng DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Lắp đặt stubend HDPE D110mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Lắp bích thép DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cặp bích
7Lắp đặt stubend HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp bích thép DN50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cặp bích
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100 m
L Xây dựng hố van xả cặn (SL: 6 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,4641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,232m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,176m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,008m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,48m3
6Ván khuôn móng hốTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0336100m2
7Ván khuôn hốTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5664100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,257tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121 cấu kiện
M Đấu nối hộ dân (Sl: 390 hộ dân):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành97,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành96,8877m3
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63-20mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D20x1,4mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,5100 m
5Lắp đặt nối ren ngoài D20mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
6Lắp đặt nối ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D20mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
8Lắp đặt van đồng DN15 (tận dụng lại) (NC*0.6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
9Lắp đặt hộp bê tông bảo vệ ( chỉ tính nhân công )(NC*0.6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3901 cấu kiện
10Tháo dỡ đồng hồ DN15mm ( chỉ tính nhân công) (NC*0.6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
11Lắp đặt đồng hồ DN15mm ( tận dụng lại ) (NC*0.6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390cái
N Hoàn trả bê tông:
1Cắt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,82m3
3Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,82m3
O Hoàn trả vỉa hè:
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành499,2m2
2Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành499,2m2
P Chi tiết đấu nối tạm D110 (SL: 5 vị trí):
1Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
2Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN100x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK D110x6,6mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m3
5Ván khuôn gối đỡTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,064100m2
Q Chi tiết đấu nối tạm ống D63 (SL:10 vị trí):
1Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK D63x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK D63x3,8mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5100 m
R Chi tiết đấu nối tạm ống D50 (SL:1 vị trí):
1Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK D50x45 độTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK D50x3mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5204225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: 01, công trình hạ tầng kỹ thuật (về lĩnh vực cấp nước sinh hoạt) cấp 4 có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.530.500VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.509.530.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);42
3 Đội trưởng thi công: 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.21
4 Công nhân kỹ thuật: 20 20 người (trong đó: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề cấp thoát nước trở lên, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề, 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt quay tay đường kính hàn đến 200mm. Sử dụng tốt4
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) Sử dụng tốt1
5 Máy đào dung tích gàu Sử dụng tốt2
6 Pa lăng xích 5T Sử dụng tốt2
7 Máy bắn bu lông Sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
11 Máy khoan Sử dụng tốt2
12 Máy nén khí Sử dụng tốt2
13 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt3
14 Xe ô tô xi téc Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
15 Xe ben tự đổ Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->