Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 08:57:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,719,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống rãnh gạch xây và mặt đường bê tông xi măng (đồng thời phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: điện chiếu sáng và mặt đường bê tông nhựa).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông của ít nhất 01 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT Nâng cấp, cải tạo nền mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước ngõ xóm thôn 5,7 và đường từ Giếng to đi quốc lộ 32 thôn 1 xã Phúc Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 4,529 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 57,61 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,328 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 19,14 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 6,381 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,376 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 127,61 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 499,92 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 4,999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 4,999 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 97,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 14,053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 4,261 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 8,541 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 4,581 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,62 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 85,41 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.457,85 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 170,81 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 10,676 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 113,55 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 6,628 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,194 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 971 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,95 | m3 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 6,838 | 100m3 |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,2376 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,07 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,79 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,21 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,379 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,21 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,826 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 34 | cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 15,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,539 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 18,79 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| F | NHÁNH 1 TUYẾN 1 | |||
| G | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 3,215 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 36,45 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,12 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,141 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 14,12 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 101,26 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 2,531 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 2,06 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,105 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,34 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,6 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,57 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 34,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 2,575 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 22,71 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,8412 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 234 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,27 | m3 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,885 | 100m3 |
| J | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,94 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,066 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 1,95 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| K | NHÁNH 2 TUYẾN 1 | |||
| L | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 49,46 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,07 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 2,356 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,087 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 63,35 | m3 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 38,41 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,87 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 1,557 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,647 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,32 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,06 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,94 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 13,71 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,3516 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 137 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,71 | m3 |
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,16 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,3821 | 100m3 |
| O | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,055 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 1,69 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| P | NHÁNH 3 TUYẾN 1 | |||
| Q | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 1,397 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 20,57 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,18 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,073 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 7,9 | m3 |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 49,57 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,78 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 1,255 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,548 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,34 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,22 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,65 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 1,277 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,26 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 116 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,66 | m3 |
| S | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| T | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,37 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,57 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính D | Chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,075 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 2,35 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| U | NHÁNH 4 TUYẾN 1 | |||
| V | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,261 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 8,27 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót móng | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 0,031 | 100m |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 5,09 | m3 |
| W | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 32,15 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,246 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,02 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,59 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,64 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,1 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 52 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,59 | m3 |
| X | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| Y | NHÁNH 5 TUYẾN 1 | |||
| Z | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,775 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,338 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,29 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,31 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,12 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,95 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 72 | cấu kiện |
| AA | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| AB | TUYẾN 2 | |||
| AC | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 2,5383 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,256 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 92,46 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,925 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 3,4479 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 3,448 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền | Chương V | 102,175 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền K98 | Chương V | 271,104 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 285,09 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,402 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 12,025 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 38,353 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 38,353 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 16,82 | m3 |
| 18 | Rải nilon lót móng | Chương V | 5,607 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,538 | 100m3 |
| AD | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 12,04 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 3,044 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 2,012 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,079 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,45 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,39 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,97 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,05 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,5762 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 229 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,55 | m3 |
| AE | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,596 | 100m3 |
| AF | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 16,808 | 100m |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,92 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,98 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,03 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 0,312 | tấn |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V | 9,11 | m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 6,78 | 100m |
| 15 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 224 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước thi công | Chương V | 3 | ca |
| AG | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật phản quang | Chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 24 | m |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 244,58 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 46,28 | m2 |
| AH | Gờ chắn ATGT | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,59 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn trắng đỏ | Chương V | 154,94 | m2 |
| AI | Nâng hố ga nước sạch | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,041 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 3 | cấu kiện |
| AJ | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 1,6871 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 19,1 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 28,01 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương V | 3,717 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Chương V | 12,76 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 39,6 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 17 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| AK | NHÁNH 1 TUYẾN 2 | |||
| AL | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 26,48 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,917 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Chương V | 188,473 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 19,35 | m3 |
| 13 | Rải nilon lót móng | Chương V | 6,39 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe mặt đường | Chương V | 1,674 | 100m |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 127,8 | m3 |
| AM | Kênh B1000 cải tạo | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,85 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 5,629 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 1,135 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,31 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 237 | cấu kiện |
| AN | Kè gạch xây | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V | 1,6487 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 65,53 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,99 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 8,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,329 | 100m3 |
| AO | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AP | Móng cột đèn chiếu sáng 7m - MC-7 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V | 5,488 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,488 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| AQ | Móng cột đèn chiếu sáng 7m MC-7-A (kết hợp giằng kè) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| AR | Móng tủ MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| AS | Cột đèn chiếu sáng 7m - BG-7 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Chương V | 20 | cột |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 40 | đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột thép | Chương V | 2 | 10 cột |
| AT | Rãnh cáp lề đường - Rl | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,5436 | 100m3 |
| 3 | Cát đen đầm chặt | Chương V | 20,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 302 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,2114 | 100m3 |
| AU | Rãnh cáp dưới khuôn đường - Rk | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đầm chặt | Chương V | 11,492 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 169 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| AV | Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 19,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 10,848 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 10,848 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 6 | Cát đen đầm chặt | Chương V | 6,528 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 96 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| AW | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | công tơ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đánh số cột chiếu sáng | Chương V | 2 | 10 cột |
| 5 | Lắp đèn LED 75W ở độ cao | Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 20 | bảng |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 42 | đầu cáp |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Luồn dây lên đèn | Chương V | 1,7 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V | 6,81 | 100m |
| 12 | Sứ báo cáp | Chương V | 34 | cái |
| 13 | Rải cáp ngầm (dây đồng trần M10) | Chương V | 6,66 | 100m |
| AX | Tiếp địa - RC-1 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Chương V | 53,28 | kg |
| 3 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| AY | Tiếp địa lặp lại - RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V | 15 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V | 86,7 | kg |
| 3 | Đầu cốt M16 | Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Chương V | 3,6 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 0,6 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V | 69 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| AZ | Tiếp địa - RC-5 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất | Chương V | 5 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V | 35,17 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 0,2 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V | 28 | m |
| 5 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V | 625 | m |
| BA | Thí nghiệm phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 24 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 21 | sợi |
| BB | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V | 279,45 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang) | Chương V | 2.073 | m |
| 3 | Giấy phản quang ( trắng đỏ) | Chương V | 170 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu giao thông | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bộ đàm liên lạc | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Áo phản quang và còi | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống rãnh gạch xây và mặt đường bê tông xi măng (đồng thời phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: điện chiếu sáng và mặt đường bê tông nhựa).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.208.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông của ít nhất 01 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung tối thiểu 25 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 8-10 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi