Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349673-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20220206402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:57:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,719,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống rãnh gạch xây và mặt đường bê tông xi măng (đồng thời phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: điện chiếu sáng và mặt đường bê tông nhựa).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông của ít nhất 01 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng + ĐBGT
Nâng cấp, cải tạo nền mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước ngõ xóm thôn 5,7 và đường từ Giếng to đi quốc lộ 32 thôn 1 xã Phúc Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10 Khu 1, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V4,529100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V57,61m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,576100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,576100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V1,95100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,95100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,328100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,957100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V19,14m3
10Rải nilon lót móngChương V6,381100m2
11Cắt khe mặt đườngChương V0,376100m
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V127,61m3
C Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V1,031100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,031100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V499,92m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V4,999100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V4,999100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V97,05m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V14,053tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V4,261100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V67,94m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V8,541100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V4,581tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V192,62m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V85,41m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.457,85m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V170,81m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V10,676100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V113,55m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V6,628100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,194100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V971cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V20,95m3
D Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,21100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V7m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,546100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,6m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V6,838100m3
E Cống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,2376100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,07m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V9,1m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,113100m2
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,79m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,21m2
7Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V6,34m3
8Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,53100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,379tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V6,21m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,826tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,226100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V34cấu kiện
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V0,118100m3
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V15,7m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,413100m3
17Cắt mặt đường cũChương V0,539100m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V18,79m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,188100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,188100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,825100m3
F NHÁNH 1 TUYẾN 1
G Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V3,215100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V36,45m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,365100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,365100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1644100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,164100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,275100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,106100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,12m3
10Rải nilon lót móngChương V0,706100m2
11Cắt khe mặt đườngChương V0,141100m
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V14,12m3
H Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,1882100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,188100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V101,26m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V1,013100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,013100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V17,7m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V2,531tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V0,916100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V16,39m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V2,06100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,105tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V23,34m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V20,6m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V246,57m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V34,06m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V2,575100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V22,71m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,8412100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,208100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V234cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V5,27m3
I Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0441100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,68m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,13100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,56m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,885100m3
J Cống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0831100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,54m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,82m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,012100m2
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,15m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,94m2
7Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,66m3
8Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,054100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,027tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,5m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,065tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,021100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V0,011100m3
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,44m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,028100m3
17Cắt mặt đường cũChương V0,066100m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,95m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,02100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,02100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,055100m3
K NHÁNH 2 TUYẾN 1
L Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V1,04100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V49,46m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,495100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,495100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,3998100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,4100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,189100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,353100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,07m3
10Rải nilon lót móngChương V2,356100m2
11Cắt khe mặt đườngChương V0,087100m
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V63,35m3
M Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,3100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V38,41m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,385100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,385100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V10,87m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V1,557tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V0,546100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V9,6m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V1,206100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,647tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V16,32m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V12,06m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,94m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V20,57m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V1,508100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V13,71m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3516100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,152100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V137cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,71m3
N Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0305100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,14m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,088100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,16m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,3821100m3
O Cống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,1031100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,53m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,76m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,011100m2
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,54m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,2m2
7Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,7m3
8Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,057100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,028tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,44m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,058tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,017100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V3cấu kiện
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V0,008100m3
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,09m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,034100m3
17Cắt mặt đường cũChương V0,055100m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,69m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,017100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,017100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,069100m3
P NHÁNH 3 TUYẾN 1
Q Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V1,397100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V20,57m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,206100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,206100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,0911100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,091100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,148100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,059100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,18m3
10Rải nilon lót móngChương V0,395100m2
11Cắt khe mặt đườngChương V0,073100m
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V7,9m3
R Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,0929100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,093100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V49,57m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,496100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,496100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V8,78m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V1,255tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V0,454100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V8,13m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V1,022100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,548tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,34m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V10,22m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,65m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V16,89m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V1,277100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,26m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,423100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,101100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V116cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,66m3
S Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0294100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,12m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,086100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,04m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,452100m3
T Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,1326100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,67m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,015100m2
5Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,02m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,37m2
7Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,86m3
8Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,071100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,039tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,57m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính DChương V0,074tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,023100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cấu kiện
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đườngChương V0,015100m3
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,93m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,044100m3
17Cắt mặt đường cũChương V0,075100m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V2,35m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,024100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,024100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,088100m3
U NHÁNH 4 TUYẾN 1
V Nền mặt đường
1Cắt mặt đường cũChương V0,261100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V8,27m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,083100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,083100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,0797100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,08100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,075100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,038100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,76m3
10Rải nilon lót móngChương V0,254100m2
11Cắt khe mặt đườngChương V0,031100m
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V5,09m3
W Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,0625100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,063100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V32,15m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,322100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,322100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V5,21m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,755tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V0,229100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V3,65m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,459100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,246tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V6,02m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V4,59m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,64m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V9,17m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V0,573100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,1m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,1181100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,094100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V52cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,59m3
X Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,012100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,4m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,031100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,92m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,13100m3
Y NHÁNH 5 TUYẾN 1
Z Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,3017100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,302100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V5,42m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,775tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V0,28100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V5,02m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,631100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,338tấn
9Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V18,29m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V6,31m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,12m2
12Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V10,43m3
13Ván khuôn bê tông móngChương V0,788100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,95m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,074100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,847100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V72cấu kiện
AA Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0196100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,75m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,058100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,36m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,094100m3
AB TUYẾN 2
AC Nền mặt đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V2,5383100m3
2Cắt mặt đường cũChương V0,256100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V92,46m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,925100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,925100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIChương V3,4479100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V3,448100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,904100m3
9Mua đất đắp nềnChương V102,175m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,337100m3
11Mua đất đắp nền K98Chương V271,104m3
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V285,09m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,402100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V12,025100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V38,353100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V38,353100m2
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V16,82m3
18Rải nilon lót móngChương V5,607100m2
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,538100m3
AD Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,2084100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,208100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V12,04m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,12100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,12100m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V21,09m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V3,044tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V0,969100m2
9Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V16,01m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhChương V2,012100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,079tấn
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,45m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V6,39m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V144,97m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V10,57m3
16Ván khuôn bê tông móngChương V0,799100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,05m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,5762100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,109100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V229cấu kiện
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường hoàn trả rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V2,55m3
AE Hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0196100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V0,75m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,058100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,36m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,596100m3
AF Kè đá hộc
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V0,3786100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,69m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V16,808100m
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V15,48m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V23,92m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,98m2
7Ván khuôn giằng kèChương V2,518100m2
8Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V52,03m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V0,312tấn
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
12Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Chương V9,11m
13Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,008100m2
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V6,78100m
15Phên nứa bờ vâyChương V224m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,12100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V1,12100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,137100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,242100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,953100m3
21Bơm nước thi côngChương V3ca
AG An toàn giao thông
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIChương V0,86m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhậtChương V1cái
4Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V6Cái
5Mua biển báo chữ nhật phản quangChương V1,5m2
6Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V24m
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,009100m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V244,58m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V46,28m2
AH Gờ chắn ATGT
1Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,6m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V206,59m2
3Sơn gờ chắn trắng đỏChương V154,94m2
AI Nâng hố ga nước sạch
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,252m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,041tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V0,013100m2
4Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,22m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,029100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,014tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,6m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V3cấu kiện
AJ Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V1,6871100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,68m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V3,8m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,016100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V17,9m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V19,1m3
7Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Chương V28,01m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương V3,717tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmChương V0,106tấn
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,443100m2
11Sơn phản quang gờ chắn bánhChương V12,76m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,562100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V39,6m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,396100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,396100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V1,125100m3
17Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,148100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,148100m3
AK NHÁNH 1 TUYẾN 2
AL Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V26,48m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,265100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,265100m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,971100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,971100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V1,917100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIChương V0,1881100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,188100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,668100m3
10Mua đất đắp nềnChương V188,473m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,959100m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V19,35m3
13Rải nilon lót móngChương V6,39100m2
14Cắt khe mặt đườngChương V1,674100m
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V127,8m3
AM Kênh B1000 cải tạo
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,711100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,711100m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V43,85m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V5,629tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V1,041100m2
6Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V18,96m3
7Ván khuôn mũ mố rãnhChương V2,37100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,135tấn
9Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V35,31m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,9m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V237cấu kiện
AN Kè gạch xây
1Đào móng kè, đất cấp IIChương V1,6487100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,09m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,09m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,28100m2
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V65,53m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,99m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V8,88m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,32100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,329100m3
AO PHẦN CHIẾU SÁNG
AP Móng cột đèn chiếu sáng 7m - MC-7
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V5,488m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,488m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V14bộ
4Ván khuôn móng cộtChương V0,3136100m2
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0546100m3
AQ Móng cột đèn chiếu sáng 7m MC-7-A (kết hợp giằng kè)
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,352m3
2Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V6bộ
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
4Ván khuôn móng cộtChương V0,0672100m2
AR Móng tủ MT-1
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V0,756m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,063m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0033100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,51m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0375100m2
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0076100m3
AS Cột đèn chiếu sáng 7m - BG-7
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mChương V20cột
2Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V40đầu cáp
3Đánh số cột thépChương V210 cột
AT Rãnh cáp lề đường - Rl
1Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIIChương V0,7312100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,5436100m3
3Cát đen đầm chặtChương V20,536m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2114100m3
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V302m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,604100m2
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,2114100m3
AU Rãnh cáp dưới khuôn đường - Rk
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1352100m3
2Cát đen đầm chặtChương V11,492m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1183100m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V169m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,338100m2
AV Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V19,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V10,848m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V10,848m3
4Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V0,24100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1728100m3
6Cát đen đầm chặtChương V6,528m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0672100m3
8Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V96m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,192100m2
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,096100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,1056100m3
AW Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mChương V1tủ
2Lắp đặt công tơ điện cho tủ điện điều khiển chiếu sángChương V1công tơ
3Lắp giá đỡ tủ điện chônChương V1bộ
4Đánh số cột chiếu sángChương V210 cột
5Lắp đèn LED 75W ở độ cao Chương V20bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V20bảng
7Làm đầu cáp khôChương V42đầu cáp
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2010 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
10Luồn dây lên đènChương V1,7100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Chương V6,81100m
12Sứ báo cápChương V34cái
13Rải cáp ngầm (dây đồng trần M10)Chương V6,66100m
AX Tiếp địa - RC-1
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V20bộ
2Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12Chương V53,28kg
3Đào đường cáp, đất cấp IIIChương V0,032100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,064100m3
AY Tiếp địa lặp lại - RLL
1Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V15Cọc
2Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V86,7kg
3Đầu cốt M16Chương V3Bộ
4Dây nối đất Cu/PVC 1x16Chương V3,6m
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V0,6bộ
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V69m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
8Đào đường cáp, đất cấp IIIChương V0,1104100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,2208100m3
AZ Tiếp địa - RC-5
1Cọc tiếp đấtChương V5Cọc
2Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V35,17kg
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V0,2bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V28m
5Đào đường cáp, đất cấp IIIChương V0,056100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,112100m3
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V625m
BA Thí nghiệm phần điện chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V241 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V21sợi
BB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Chương V2.073m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Chương V170m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,56m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V4m2
6Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V4cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V4cái
8Biển tròn dẫn hướngChương V4cái
9Đèn báo hiệu giao thôngChương V4cái
10Bộ đàm liên lạcChương V4cái
11Áo phản quang và còiChương V4bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có các hạng mục thi công: hệ thống rãnh gạch xây và mặt đường bê tông xi măng (đồng thời phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: điện chiếu sáng và mặt đường bê tông nhựa).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông của ít nhất 01 công trình (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung tối thiểu 25 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Lu bánh thép 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy rải BTN Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy nén khí Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
16 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->