Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332586-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220332238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:07:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,723,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26217051E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Cầu đường bộ), cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm Cầu và đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu là Cao đẳng xây dựng cầu đường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động Nhóm II còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130 -140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Làm mới cầu Máng láng đá, thị xã La Gi
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, điện thoại 0252.3870228, Fax: 0252.3870794
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng STC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Đông Dương. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã La Gi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, điện thoại 0252.3870228, Fax: 0252.3870794


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, điện thoại 0252.3870228, Fax: 0252.3870794
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Bình Tân, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Bình Tân, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Phá dỡ kết cấu xây đáNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng124,114m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông//143,631m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, trong phạm vi //2,677100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp cự ly 4km//2,677100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp cự ly 1km//2,677100m3
6Di dời ống cấp nước//0,3100m
7Cung cấp + vận chuyển dầm cầu BTCT DƯL chữ I, L=12,5m//6dầm
8Bốc xếp dầm cầu xuống phương tiện vận chuyển//6dầm
9Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL chữ I, L=12,5m bằng cần cẩu//6dầm
10Cung cấp đất cấp 3 để đắp//1,43100m3
11Đắp đất bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90//1,3100m3
12Tấm lót ny lông//0,802100m2
13Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 250//17,646m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø//1,108tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø//2,8tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø>18mm//0,215tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đầu cọc//0,24tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn//1,265100m2
19Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển//34cấu kiện
20Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí đóng, cự ly //4,41210 tấn/1km
21Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển//34cấu kiện
22Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp 2//2,006100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc//0,918m3
24Bê tông dầm ngang đổ tại chỗ, dá 1x2 mác 300//1,846m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang cầu Ø//0,473tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang cầu Ø>18mm//0,251tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang//0,227100m2
28Lắp đặt gối cầu cố định, loại gối cao su KT(560x203x50)mm//6cái
29Lắp đặt gối cầu di động, loại gối cao su KT(560x203x50)mm//6cái
30Bê tông ụ neo, đá 1x2 mác 300//0,76m3
31Sản xuất, lắp đặt ống thép ụ neo//0,065tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø//0,007tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø//0,13tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø>18mm//0,063tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo//0,074100m2
36Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 hoặc tương đương//0,056m3
37Nhựa đường chít lỗ ụ neo//0,008m3
38Bê tông bản mặt cầu, bê tông tươi, đá 1x2 mác 300//28,114m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính Ø//0,091tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính Ø//3,565tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu//1,13100m2
42Bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2 mác 300//6,812m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn lan can, đường kính Ø//1tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn lan can//0,418100m2
45Sản xuất thép lan can//1,338tấn
46Mạ kẽm thép lan can//1.338,25kg
47Lắp dựng lan can thép//22,57m2
48Cung cấp và lắp đặt bu lông U_M22x650//80cái
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính //0,284tấn
50Sản xuất, lắp đặt thép hình khe co giãn//0,106tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông D//72lỗ
52Bu lông neo M10x50//72cái
53Lắp đặt khe co giãn răng lược thép mạ kẽm loại tấm dày 22mm//18m
54Cung cấp và lắp đặt ống thép trãng kẽm D=100mm dày 2mm//0,08100m
55Sản xuất, lắp đặt thép tấm ống thoát nước//0,022tấn
56Đào móng công trình, đất cấp 2//7,146100m3
57Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi //3,216100m3
58Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km//3,216100m3
59Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km//3,216100m3
60Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90//3,573100m3
61Cung cấp đất cấp 3 để đắp//2,096100m3
62Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95//0,397100m3
63Đắp đất lưng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95//1,458100m3
64Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150//8,342m3
65Bê tông chân khay tứ nón, đá 1x2 mác 200//5,033m3
66Bê tông tứ nón, đá 1x2 mác 200//5,41m3
67Bê tông bản quá độ, đá 1x2 mác 250//10,692m3
68Bê tông mố cầu, bê tông tươi, đá 1x2 mác 300//162,158m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính Ø//0,784tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu, đường kính //5,681tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu, đường kính >18mm//6,922tấn
72Sản xuất, lắp đặt thép tấm gối cầu KT(600x250x20)mm//0,283tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng//0,766100m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn//3,037100m2
75Tấm lót ny lông//0,93100m2
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2//0,452m3
77Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,5mm//0,056100m
78Quét nhựa đường vào tường mố//77,3m2
79Bơm hút nước hố móng//40ca
80Đào móng trụ tường hộ lan, đất cấp 3//1,348m3
81Bê tông móng, đá 1x2 mác 200//1,348m3
82Cung cấp tấm giữa tôn lượn sóng dài 3,3m//12tấm
83Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng dài 0,7m//4tấm
84Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan U160x160 dày 5mm dài 1,3m//16trụ
85Cung cấp Bu lông M20x380//16cái
86Cung cấp Bu lông M16x36//128cái
87Cung cấp tiêu phản quang//16cái
88Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng//38,8m
B ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1Cung cấp đất cấp 3 để đắpNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,804100m3
2Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,95//3,367100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m//4đoạn ống
4Vữa xi măng mác 100//0,038m3
5Đào phá đường tránh, đất cấp 3//2,357100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi //0,948100m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km//0,948100m3
8Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km//0,948100m3
9Tháo dỡ ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m//1đoạn ống
C ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đào nền đường, đất cấp 3Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,591100m3
2Đắp đất đường dẫn, độ chặt yêu cầu K=0,95//1,247100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)//0,419100m3
4Tấm lót ny lông//1,898100m2
5Bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250//41,756m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường//0,176100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2//3,661100m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 5 cm//3,661100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km//0,444100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, tiếp cự ly 14km//0,444100tấn
11Đào móng chân khay mái taluy, đất cấp 2//0,321100m3
12Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi //0,126100m3
13Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km//0,126100m3
14Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km//0,126100m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,177100m3
16Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150//1,358m3
17Bê tông chân khay tứ nón, đá 1x2 mác 200//6,213m3
18Bê tông mái taluy, đá 1x2 mác 200//13,406m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng//0,469100m2
20Tấm lót ny lông//1,341100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2//0,791m3
22Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,5mm//0,098100m
23Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 200//0,16m3
24Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (90x45)cm//2cái
25Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m//2cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang//2cái
27Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm//4,59m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm//2cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm//4cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x90)cm//2cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm//2cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m//4cái
7Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo//0,131tấn
8Cung cấp đèn chớp tròn xoay//4cái
9Bê tông móng, đá 1x2 mác 200//0,32m3
10Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ//4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26217051E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Cầu đường bộ), cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm Cầu và đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ tối thiểu là Cao đẳng xây dựng cầu đường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động Nhóm II còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích 40 tấn1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1.25 m31
4 Máy đóng cọc 2.5 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
7 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
8 Máy rải 130 -140 CV1
9 Máy ủi 110 CV1
10 Ô tô tự đổ 12 tấn1
11 Ô tô thùng 12 tấn1
12 Nồi nấu nhựa 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->