Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 08:07:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,723,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26217051E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Cầu đường bộ), cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm Cầu và đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Cao đẳng xây dựng cầu đường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động Nhóm II còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 -140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông Làm mới cầu Máng láng đá, thị xã La Gi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, điện thoại 0252.3870228, Fax: 0252.3870794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Bình Tân, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Bình Tân, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây đá | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 124,114 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | // | 143,631 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, trong phạm vi | // | 2,677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp cự ly 4km | // | 2,677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp cự ly 1km | // | 2,677 | 100m3 |
| 6 | Di dời ống cấp nước | // | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp + vận chuyển dầm cầu BTCT DƯL chữ I, L=12,5m | // | 6 | dầm |
| 8 | Bốc xếp dầm cầu xuống phương tiện vận chuyển | // | 6 | dầm |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL chữ I, L=12,5m bằng cần cẩu | // | 6 | dầm |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | // | 1,43 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 1,3 | 100m3 |
| 12 | Tấm lót ny lông | // | 0,802 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | // | 17,646 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | // | 1,108 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | // | 2,8 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính Ø>18mm | // | 0,215 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đầu cọc | // | 0,24 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | // | 1,265 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | // | 34 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí đóng, cự ly | // | 4,412 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển | // | 34 | cấu kiện |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp 2 | // | 2,006 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | // | 0,918 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm ngang đổ tại chỗ, dá 1x2 mác 300 | // | 1,846 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang cầu Ø | // | 0,473 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang cầu Ø>18mm | // | 0,251 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | // | 0,227 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cố định, loại gối cao su KT(560x203x50)mm | // | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu di động, loại gối cao su KT(560x203x50)mm | // | 6 | cái |
| 30 | Bê tông ụ neo, đá 1x2 mác 300 | // | 0,76 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt ống thép ụ neo | // | 0,065 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø | // | 0,007 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø | // | 0,13 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo, đường kính Ø>18mm | // | 0,063 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo | // | 0,074 | 100m2 |
| 36 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 hoặc tương đương | // | 0,056 | m3 |
| 37 | Nhựa đường chít lỗ ụ neo | // | 0,008 | m3 |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông tươi, đá 1x2 mác 300 | // | 28,114 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính Ø | // | 0,091 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính Ø | // | 3,565 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | // | 1,13 | 100m2 |
| 42 | Bê tông gờ chắn lan can, đá 1x2 mác 300 | // | 6,812 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn lan can, đường kính Ø | // | 1 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn lan can | // | 0,418 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất thép lan can | // | 1,338 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm thép lan can | // | 1.338,25 | kg |
| 47 | Lắp dựng lan can thép | // | 22,57 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bu lông U_M22x650 | // | 80 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính | // | 0,284 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khe co giãn | // | 0,106 | tấn |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông D | // | 72 | lỗ |
| 52 | Bu lông neo M10x50 | // | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thép mạ kẽm loại tấm dày 22mm | // | 18 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống thép trãng kẽm D=100mm dày 2mm | // | 0,08 | 100m |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm ống thoát nước | // | 0,022 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | // | 7,146 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | // | 3,216 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km | // | 3,216 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km | // | 3,216 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 3,573 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | // | 2,096 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 0,397 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất lưng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 1,458 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 | // | 8,342 | m3 |
| 65 | Bê tông chân khay tứ nón, đá 1x2 mác 200 | // | 5,033 | m3 |
| 66 | Bê tông tứ nón, đá 1x2 mác 200 | // | 5,41 | m3 |
| 67 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 mác 250 | // | 10,692 | m3 |
| 68 | Bê tông mố cầu, bê tông tươi, đá 1x2 mác 300 | // | 162,158 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính Ø | // | 0,784 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu, đường kính | // | 5,681 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | // | 6,922 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm gối cầu KT(600x250x20)mm | // | 0,283 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | // | 0,766 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | // | 3,037 | 100m2 |
| 75 | Tấm lót ny lông | // | 0,93 | 100m2 |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | // | 0,452 | m3 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,5mm | // | 0,056 | 100m |
| 78 | Quét nhựa đường vào tường mố | // | 77,3 | m2 |
| 79 | Bơm hút nước hố móng | // | 40 | ca |
| 80 | Đào móng trụ tường hộ lan, đất cấp 3 | // | 1,348 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | // | 1,348 | m3 |
| 82 | Cung cấp tấm giữa tôn lượn sóng dài 3,3m | // | 12 | tấm |
| 83 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng dài 0,7m | // | 4 | tấm |
| 84 | Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan U160x160 dày 5mm dài 1,3m | // | 16 | trụ |
| 85 | Cung cấp Bu lông M20x380 | // | 16 | cái |
| 86 | Cung cấp Bu lông M16x36 | // | 128 | cái |
| 87 | Cung cấp tiêu phản quang | // | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | // | 38,8 | m |
| B | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 3,367 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m | // | 4 | đoạn ống |
| 4 | Vữa xi măng mác 100 | // | 0,038 | m3 |
| 5 | Đào phá đường tránh, đất cấp 3 | // | 2,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | // | 0,948 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km | // | 0,948 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km | // | 0,948 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m | // | 1 | đoạn ống |
| C | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường dẫn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | // | 1,247 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | // | 0,419 | 100m3 |
| 4 | Tấm lót ny lông | // | 1,898 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250 | // | 41,756 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | // | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | // | 3,661 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 5 cm | // | 3,661 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | // | 0,444 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, tiếp cự ly 14km | // | 0,444 | 100tấn |
| 11 | Đào móng chân khay mái taluy, đất cấp 2 | // | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | // | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km | // | 0,126 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km | // | 0,126 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,177 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 | // | 1,358 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay tứ nón, đá 1x2 mác 200 | // | 6,213 | m3 |
| 18 | Bê tông mái taluy, đá 1x2 mác 200 | // | 13,406 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | // | 0,469 | 100m2 |
| 20 | Tấm lót ny lông | // | 1,341 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | // | 0,791 | m3 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,5mm | // | 0,098 | 100m |
| 23 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 200 | // | 0,16 | m3 |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (90x45)cm | // | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | // | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | // | 2 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm | // | 4,59 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | // | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | // | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x90)cm | // | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | // | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | // | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | // | 0,131 | tấn |
| 8 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | // | 4 | cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | // | 0,32 | m3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | // | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26217051E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông (Cầu đường bộ), cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm Cầu và đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ tối thiểu là Cao đẳng xây dựng cầu đường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động Nhóm II còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 40 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1.25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc | 2.5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | 600 m3/h | 1 |
| 8 | Máy rải | 130 -140 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô thùng | 12 tấn | 1 |
| 12 | Nồi nấu nhựa | 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi