Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334668-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:32:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,842,014,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây mới hội trường UBND xã Trầm Lộng huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Địa chỉ: Liền kề 27- 27 khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương135,489m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,027tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương10,553tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,163tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột11,236100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,49tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,49tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I21,78100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,408100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm272mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,675m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,932100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,856m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,703m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,705m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,371100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,525100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương57,55m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,633tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,757tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,58tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương53,747m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,026m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,457100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,374tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,384100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,49100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương58,017m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,115100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương22,716m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,557tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,381tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,963tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương37,304m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,169m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,645100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,709100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,254tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,737tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,533tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương31,063m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,349100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,521tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,844m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,607100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,112tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,237tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương155,371m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,789m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24,61m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,357m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương42,182m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương746,007m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương587,482m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương404,616m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương369,764m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương149,361m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,48m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương110,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương171,08m
61Kẻ mạch lõm trên tường35m
62Sx và lắp dựng con tiện BTXMXi măng Bút Sơn hoặc tương đương148con
63Đắp khóa vòmXi măng Bút Sơn hoặc tương đương15cái
64Đắp trang trí đầu và chân cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương22cột
65Đắp chữ "nhà hội trường UBND xã Trầm Lộng"Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1toàn bộ
66Gia công xà gồ thép4,231tấn
67Lắp dựng xà gồ thép4,231tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,824tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,824tấn
70Gia công giằng mái thép0,18tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,18tấn
72Bu lông neo inox 304 M24x70060cái
73Bu lông inox 304 M20 x10020cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ461,437m2
75Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp PUTôn liên doanh6,024100m2
76Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh69,42m
77Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,72100m
78Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
79Đai giữ ống +vít36cái
80Rọ và cầu chắn rác12cái
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm109,004m2
82Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao211,754m2
83Làm trần thả bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 600x1200237,896m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần320,758m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương788,189m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương1.511,223m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương302,758m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương579,805m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …123,911m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương123,911m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương103,687m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x140,715tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửa34,86m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,86m2
95SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương45m2
96SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương13,5m2
97Sx cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyCửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương26,56m2
98SX vách kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyVách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương50m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm135,06m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,65100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,798100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm8,529100m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,138100m3
104Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,138100m3
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương70m
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương35,5m
110Bu lông kẹp nối14cái
111Chân bật20cái
112Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống 2cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương12cái
114Móc treo quạt trần D2054,728kg
115Bu long M1044cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương12cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương19bộ
119Lắp đặt các loại đèn , đèn downligth âm trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương46bộ
120Lắp đặt các loại đèn , đèn panel led 600x1200 âm trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương38bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương23cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
124Tủ điện phòng kiểu sino 16 modulSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
125Tủ điện tổng 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
126Lắp đặt hộp nối,Sino, Vanlock hoặc tương đương12hộp
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương14cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
131Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương450m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương900m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương450m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương650m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương900m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương200m
139Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm đi trên trần chờ dây âm thanhỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương56m
140Dây âm thanh100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,5100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I13,77100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 13,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 13,77100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9560,905100m3
5Khối lượng đất cần mua để đắp6.882,265m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,154100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,236m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương96,182m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương147,735m3
10Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước0,004100m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,243100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,863m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,534100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,501tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa6,09m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương16,315m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương16,315m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,703m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,937m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,267100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,201tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương459,645m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương47,52m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương124,155m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu631,32m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,329100m3
27Nilon lót chống thấm1.098,1m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương109,81m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,454m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,118100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,249100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,464m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương10,264m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương93,3m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương34,832m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,46tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1251 cấu kiện
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,146100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,155m3
42Đế cống mác 20042cái
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 42cái
44Cống tròn D400 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL9321m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 21đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm20mối nối
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,29100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,956m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương18,919m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương80,454m2
52Công tác ốp gạch 6x20Gạch viglacera hoặc tương đương80,454m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,841m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,961m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương34,716m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,194100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống19,44m3
58Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Sino, Vanlock hoặc tương đương2cần đèn
59Lắp choá đèn 150W ở độ cao Sino, Vanlock hoặc tương đương2bộ
60Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương124m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương55m
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,94100m
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32ASino, Vanlock hoặc tương đương3cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
66Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điệnSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,229100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,339m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,155m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,077m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,457m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,07tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,271tấn
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,348m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,348m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,076100m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,552m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,38m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,125100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,036tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,19tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,183m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,019tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,582m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,488100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,484tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,931m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,812m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương90,518m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,825m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,5m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương48,8m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,075m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương30,44m
96Công tác ốp gạch vào tường gạch 6x20Gạch viglacera hoặc tương đương5,812m2
97Công tác ốp gạch vào tường KT300x450, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương50,148m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương39,234m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,804m2
100Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương43,052m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,752m2
102Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương3,6m2
103Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương6,48m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương90,518m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương101,571m2
106Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh Composite dày 12ly phụ kiện đồng bộ25,838m2
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương4bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 5ASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương50m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Sino, Vanlock hoặc tương đương40m
113Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫnỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương90m
114Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
115Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
117Lắp đặt hộp đựng4cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
120Lắp đặt gương soi4cái
121Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
125Lắp đặt côn nhựa D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
126Lắp đặt chữ Y D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
127Lắp đặt chữ Y D110/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
128Lắp đặt chữ Y D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
129Lắp đặt tê đều D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
130Lắp đặt chếch D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
131Lắp đặt chếch D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
132Lắp đặt chếch D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
133Lắp đặt chữ Y thăm D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
134Lắp đặt chữ Y thăm D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
138Lắp đặt cút nhựa PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D20/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
147Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương7cái
148Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
149Lắp đặt van ren D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
150Lắp đặt van ren D25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
151Lắp đặt van ren D20mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
153Van phao điện1cái
154Máy bơm H20mMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
155Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,081100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,768m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,739m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,017100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,095tấn
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,642m3
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương31,212m2
163Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương17,244m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,209m2
165Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,493m3
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,035tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương81 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
4 Máy lu (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
5 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy hàn ≥ 23 kW2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->