Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329524-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220329355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:30:00 đến ngày 2022-03-24 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,116,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Trường Tiểu học Tây Lộc - Hạng mục: Nhà hiệu bộ, thư viện và nhà đa năng kết hợp phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Kỷ Việt Huế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà hiệu bộ, thư viện (2 tầng): Nhà số 3
B +) Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế329,061 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế69,441 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,9321 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,9657Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3134Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,8334Tấn
7Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế99,461 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71,2181 m3
9Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,101Tấn
10Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,172Tấn
11Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế72,91 m2
12Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,71051 m3
13Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,6271 m3
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3677Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5841Tấn
16Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế137,481 m2
17Bê tông giằng móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,4271 m3
18Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế219,021 m3
19Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế340,61971 m3
20Bê tông đá dăm nền nhà, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,6091 m3
21Ván khuôn gờ tường chống ẩm, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế281 m2
22Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài, Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,3121 m3
23Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong, Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,3821 m3
C +) Kết cấu phần thân:,
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6867Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,422Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế337,221 m2
4Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,731 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế774,47681 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,6342Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,5065Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1785Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,24131 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,36561 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,8751 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế925,4361 m2
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,9425Tấn
14Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0044Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,51541 m3
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48,58821 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,2171 m2
18Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,216Tấn
19Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2617Tấn
20Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5111 m3
21Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế406,931 m2
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,2841Tấn
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0729Tấn
24Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,32731 m3
25Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép, C50x125x2mm, thép hộp 30x60x1.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,894Tấn
26Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế537,9581 m2
D +) Phần kiến trúc:,
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,96531 m3
2Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,64251 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,4571 m3
4Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80,7171 m3
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,29731 m3
6Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,89721 m3
7Đóng trần khung nổi, chống ẩmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,72m2
8Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế515,351 m2
9Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,551 m2
10Ôp tường đá granite tự nhiên, kích thước 100x200, VXM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,3251 m2
11Căng lưới thép, gia cố tường gạch không nungTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế253,41 m2
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế350,8811 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế718,4951 m2
14Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế796,9771 m2
15Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế711,8061 m2
16Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế958,6531 m2
17Quét nước xi măng 2 nước, tường ngoài nhàTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế551,1261 m2
18Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế350,8811 m2
19Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế178,21 m2
20Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 dày 1cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,7051 m2
21Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế350,8811m2
22Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế478,511m2
23Sơn dầm ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế203,1481m2
24Sơn trần ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế199,0441m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.476,3251m2
26Quét sikatop 107, chống thấm sàn vệ sinhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,021 m2
27Lát nền, sàn, Gạch granite 30x30cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59,041 m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m2
29Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế725,9441 m2
30Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,2251 m2
31Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,4291 m2
32Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,671 m2
33Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,221 m2
34Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm, phụ kiện inoxTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,2m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,9072m2
36Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,185m2
37Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính mờ an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,4m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141,395m2
39Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 1 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Bộ
40Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Bộ
41Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53Bộ
42Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế105Bộ
43Sản xuất cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7381 tấn
44Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,97921 m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121m2
46Sản xuất lan can, inox sus 304Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,045Tấn
47Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp, thép ống mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,066Tấn
48Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,38341 m2
49Lắp dựng lan can sắt, inox, Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,905m2
50Trụ đứng lan can cầu thang, D170 gỗ N2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
51Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 8x12 cm, gỗ N2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,21 m
52Sơn Pu kết cấu gỗ, (khoán gọn)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,7206m2
53Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nôTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế311,0011 m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế206,2711 m2
55Trát gờ chỉ sê nô, chân móng, ô văng, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế286,161 m
56Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,009Tấn
57Sơn sắt thép các loại,, 3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,281 m2
E +) Hầm tự hoại 1+2:,
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59,6961 m3
2Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,441 m2
3Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,11Tấn
4Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,4321 m3
5Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,7761 m3
6Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0649Tấn
7Ván khuôn giằng móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,081 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7841 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,1441 m2
10Cốt thép tấm đan,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,14791 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,38241 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,441 m2
13Láng bể lần 2, dày 1 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,441 m2
14Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68,081 m2
15Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68,081 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 c/kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,2641 m3
F +) Hệ thống điện:,
1Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Mối
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp đồng CXV 1x16mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80m
5Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m3
7Điểm đo điện trở nối đất, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Điểm
8Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m D16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
9Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bãoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế200m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10 + thép láTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50m
12Đóng cọc đã có sẵn, cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cọc
13Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Mối
14Điểm đo điện trở nối đất, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
15Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m3
17Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
18Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
19Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế461 Bộ
20Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng led 9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 Bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần vuông, công suất 9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế221 Bộ
22Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450, xoay 360 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
23Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33Cái
24Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 200x200, H150/30WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
25Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi âm sàn + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
26Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33Cái
27Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41Cái
28Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
29Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
30Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
31Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
32Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
33Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.2001m
34Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.8001m
35Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6001m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101m
37Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201m
39LĐ cáp tín hiệu âm thanh, cáp 3x0.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế610m
40Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa gắn trần/treo cột, tường (loa Bose 101/45W/86DB)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41Loa
41LĐ hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất, Công suất tăng âm (amply 506N/16)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TBị
42Micro không dây cầm tay, KP-7900Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
43LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1501 m
44LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3501 m
45LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế901 m
46LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2101 m
47LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201 m
48Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 4 wifi portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TBị
49Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 8 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21TBị
50Lắp đặt vỏ tủ, rack 10U, D600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Tủ
51LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp Cat-6 UTP, 4-pairTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2010m
52Lắp đặt ổ cắm mạng đơn, âm tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
53Lắp đặt máy sấy tay, cảm ứng tự động P=1200WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
54Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
55Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
56Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
57Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
58Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
59Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
60Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
61Lắp chuyển mạch Vol kế, V/STham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
62Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
63Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
64Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
65Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
66Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
67Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
68Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
69Lắp chuyển mạch Vol kế, V/STham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
70Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
G +) Hệ thống cấp, thoát nước:,
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em, phụ kiện, hand xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, phụ kiện, hand xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện, van xảTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ, cả phụ kiện, van xảTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 Bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, cả phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường, cả phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Bộ
7Lắp gương soi, giá đỡ kínhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 Bộ
9Lắp vòi rửa vệ sinh, D15/21mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
10Lắp phễu thu sàn, inox 1150x150mm + nồng inoxTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
11LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,71 m
12LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45,21 m
13LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,51 m
14LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,91 m
15LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,21 m
16LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,71 m
17LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế58Cái
18LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40Cái
19LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cái
20LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
21LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
22LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114/42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
23LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
24LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
25LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
26LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
28Giá đỡ ống nhựa uPVC, inoxTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,11 m
30Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 m
31Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
32Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
33LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
34Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
35Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
36Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25/20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
37Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R, Đkính 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế35Cái
38Lắp đặt quả cầu chắn rác, inox 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
39LĐ ống nhựa uPVCt nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,61 m
40LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
41LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
42LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
43LĐ ống nhựa PVC D27x1.3mm,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 m
H *\2- Nhà đa năng kết hợp phòng học (2 tầng): số 4,
I +) Phần móng:,
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế392,22751 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế69,911 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,81651 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,1606Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3416Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,7097Tấn
7Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế118,571 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế85,0781 m3
9Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0847Tấn
10Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,214Tấn
11Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế69,83281 m2
12Bê tông cổ cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,97081 m3
13Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,69751 m3
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3229Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,886Tấn
16Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế102,091 m2
17Bê tông giằng móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,87151 m3
18Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế236,34081 m3
19Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế416,07161 m3
20Bê tông đá dăm nền nhà, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45,0911 m3
21Ván khuôn gờ tường chống ẩm, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,421 m2
22Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài, Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6541 m3
23Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong, Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4881 m3
J +) Kết cấu phần thân:,
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6014Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,498Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột tròn, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế58,78081 m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế262,61 m2
5Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,81811 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế798,8331 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,7193Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,4274Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,3794Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,9971 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,11681 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,451 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế927,3271 m2
14Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,7953Tấn
15Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0044Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,74321 m3
17Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48,41971 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,6121 m2
19Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,216Tấn
20Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2617Tấn
21Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5111 m3
22Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế462,4451 m2
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,2617Tấn
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0155Tấn
25Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,35971 m3
26Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép, C50x125x2mm, thép hộp 30x60x1.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,894Tấn
27Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế537,9581 m2
K +) Phần kiến trúc:,
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8911 m3
2Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8151 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế54,2291 m3
4Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48,2741 m3
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,91 m3
6Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,5881 m3
7Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, bằng hồ dầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế291,611 m2
8Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,931 m2
9Ôp tường đá granite tự nhiên, kích thước 100x200, VXM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,48431 m2
10Căng lưới thép, gia cố tường gạch không nungTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế173,361 m2
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế326,4241 m2
12Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế470,1551 m2
13Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế853,551 m2
14Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế726,7431 m2
15Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế958,9391 m2
16Quét nước xi măng 2 nước, tường ngoài nhàTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế485,7021 m2
17Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế326,4241 m2
18Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế152,9781 m2
19Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 dày 1cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,1751 m2
20Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế352,2211m2
21Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế521,1051m2
22Sơn dầm ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế295,6481m2
23Sơn trần ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế194,6071m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.463,131m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m2
26Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế802,751 m2
27Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,5951 m2
28Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,1041 m2
29Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VXM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,041 m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,2652m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế35,015m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế119,577m2
33Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Bộ
34Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49Bộ
35Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế75Bộ
36Sản xuất cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6881 tấn
37Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế87,59521 m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế113m2
39Sản xuất lan can, inox sus 304Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,045Tấn
40Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp, thép ống mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,141Tấn
41Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,5661 m2
42Lắp dựng lan can sắt, inox, Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,505m2
43Trụ đứng lan can cầu thang, D170 gỗ N2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
44Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 8x12 cm, gỗ N2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,21 m
45Sơn Pu kết cấu gỗ, (khoán gọn)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,1206m2
46Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nôTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế230,09761 m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121,36561 m2
48Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế296,61 m
49Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,009Tấn
50Sơn sắt thép các loại,, 3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,281 m2
L +) Hệ thống điện:,
1Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc thép Cu/D16 dài 2.5mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Mối
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp đồng CXV 1x16mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80m
5Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m3
7Điểm đo điện trở nối đất, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Điểm
8Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m D16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
9Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bãoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế200m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10 + thép láTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50m
12Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cọc
13Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Mối
14Điểm đo điện trở nối đất, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
15Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m3
17Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 Bộ
18Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121 Bộ
19Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế601 Bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần vuông, công suất 9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 Bộ
21Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450, xoay 360 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40Cái
22Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34Cái
23Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34Cái
24Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
25Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
26Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
27Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
28Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
29Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.2001m
30Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.8001m
31Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6001m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101m
33Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế901m
35LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1501 m
36LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3501 m
37LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế901 m
38LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2101 m
39LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m
40Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch wifi 4 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TBị
41Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 8 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21TBị
42Lắp đặt vỏ tủ, tủ hub 400x300x200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Tủ
43LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp Cat-6 UTP, 4-pairTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2010m
44Lắp đặt ổ cắm mạng đơn, âm tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
45Móc treo cáp inox,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
46Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 150A-25KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
47Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
48Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
49Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
50Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
51Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
52Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
53Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
54Lắp chuyển mạch Vol kế, V/STham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
55Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
56Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
57Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
58Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
59Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
60Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
61Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
62Lắp chuyển mạch Vol kế, V/STham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
63Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
M +) Thoát nước mưa:,
1Lắp đặt quả cầu chắn rác, inox 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
2LĐ ống nhựa uPVCt nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,61 m
3LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
4LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
5LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 m
6LĐ ống nhựa PVC D27x1.3mm,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
N *\3- Mương thoát nước 2 nhà:,
O +) Thoát nước ngoài nhà số 3:,
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế183,761 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71,011 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,961 m3
4Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,21 m2
5Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,931 m3
6Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,41 m2
7Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,451 m3
8Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59,361 m2
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3367Tấn
10Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,91 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế135,371 m2
12Cốt thép tấm đan,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,41371 tấn
13Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,741 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,451 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1061 c/kiện
16Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,361 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,591 m3
18Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,491 m3
19Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,611 m2
20Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,831 m3
21Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,31 m2
22Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,51 m3
23Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,531 m2
24Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,381 m3
25Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0453Tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,14011 tấn
27Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1401Tấn
28Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,421 m2
29Cốt thép tấm đan,,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,04051 tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,17661 tấn
31Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1766Tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,321 m3
33LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 c/kiện
P +) Thoát nhà số 4:,
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế176,551 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế67,841 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,591 m3
4Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,41 m2
5Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,181 m3
6Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,81 m2
7Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,711 m3
8Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,121 m2
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3235Tấn
10Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,711 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế130,391 m2
12Cốt thép tấm đan,,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,39811 tấn
13Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,851 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,281 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1021 c/kiện
16Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,371 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,61 m3
18Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,611 m2
19Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,491 m3
20Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,381 m3
21Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,531 m2
22Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0453Tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,14011 tấn
24Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1401Tấn
25Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,51 m3
26Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,421 m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,04051 tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,17661 tấn
29Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1766Tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,321 m3
31LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 c/kiện
Q *\4- Sân bê tông lát gạch hoàn thiện:,
R +) Sân lát gạch:,
1Trải bạt ni lông, nền sânTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5221 m2
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,21 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5221 m2
S *\5- Di dời cây xanh trồng lại trong sân trường:,
T +) Di dời cây xanh:,
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101cây/90n
U *\6- Xây mới bồn hoa trong sân trường và 10 bồn cây:,
V +) Bồn cây:,
1Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,471 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,981 m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,981 m3
W *\7- Chữa cháy vách tường, báo cháy tự động, chữa cháy:,
X +) Cấp nước chữa cháy:,
1LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100x4.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1571 m
2LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m
3LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
4LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
5LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 100/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
6LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
7LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
8Lắp đặt van góc chữa cháy, Đkính van 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
9Lắp bích thép tráng kẽm, Đkính ống 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cặp bíc
10Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
11Lđặt tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 600x500x180mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Hộp
12Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 900x600x240Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
13Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế471 m3
15Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,11 m3
Y +) Báo cháy tự động + đèn khẩn thoát nạn:,
1LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,210m
2LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế921 m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,51m
4Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,51m
5LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế671 m
6Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,51 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,51 m3
8Lắp đặt đầu + đế báo khói, quangTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,510Đầu
9Lắp đặt đèn báo cháy, hiển thị phòngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,65đèn
10Lắp đặt chuông báo cháy, đèn báo cháy kết hợpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Chuông
11Lắp đặt nút ấn báo, cháy khẩn cấpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Nút
12LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 8 kênh + ắc quy + tủ kínhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TTâm
13Lắp đặt điện trở cuối tuyến,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,85Chuông
14LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế152,71 m
15LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế356,31 m
16LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu 2x0.75mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,610m
17LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 34/25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151 m
18Lắp đặt đèn thoát hiểm, 2 mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 Bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, chiếu sáng 2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 Bộ
20Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Cái
21Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2111m
23LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế63,31 m
24LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế147,71 m
25Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150c150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Hộp
Z + Thiết bị,
1Vòi ống vải gai chữa cháy D65Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cuộn
2Vòi ống vải gai chữa cháy D50Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cuộn
3Bình chữa cháy MT3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Bình
4Bình chữa cháy MFZ4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bình
5Nội quy tiêu lệnhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Bộ
6Lăng chữa cháy D16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Bộ
7Lăng chữa cháy D13Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
8Loa hộp Bose 101/45W/86DBTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
9Mixer Amplifier amply 506N/16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
10Micro không dây KP-7900 (bộ 2 mic)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
11Máy sấy tay tự động P=1200WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
12Trung tâm báo cháy 8 kênh + ắc quyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
13Switch Wifi 4 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
14Switch 8 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
15Switch 8 portsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
3 Ô tô tự đổ ≤ 5 Tấn3
4 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->