Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329524-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:30:00 đến ngày 2022-03-24 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,116,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp của dự án Trường Tiểu học Tây Lộc - Hạng mục: Nhà hiệu bộ, thư viện và nhà đa năng kết hợp phòng học 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà hiệu bộ, thư viện (2 tầng): Nhà số 3 | |||
| B | +) Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 329,06 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,44 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,932 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,9657 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3134 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,8334 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 99,46 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,218 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,101 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,172 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,9 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,7105 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,627 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3677 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5841 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137,48 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,427 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 219,02 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 340,6197 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm nền nhà, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,609 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ tường chống ẩm, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,312 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,382 | 1 m3 |
| C | +) Kết cấu phần thân:, | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6867 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,422 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 337,22 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,73 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 774,4768 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6342 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,5065 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1785 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,2413 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,3656 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,875 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 925,436 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,9425 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0044 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,5154 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,5882 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,217 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,216 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2617 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,511 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 406,93 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,2841 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0729 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,3273 | 1 m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép, C50x125x2mm, thép hộp 30x60x1.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,894 | Tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 537,958 | 1 m2 |
| D | +) Phần kiến trúc:, | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9653 | 1 m3 |
| 2 | Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6425 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,457 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,717 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,2973 | 1 m3 |
| 6 | Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,8972 | 1 m3 |
| 7 | Đóng trần khung nổi, chống ẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,72 | m2 |
| 8 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 515,35 | 1 m2 |
| 9 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,55 | 1 m2 |
| 10 | Ôp tường đá granite tự nhiên, kích thước 100x200, VXM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,325 | 1 m2 |
| 11 | Căng lưới thép, gia cố tường gạch không nung | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 253,4 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350,881 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 718,495 | 1 m2 |
| 14 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 796,977 | 1 m2 |
| 15 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 711,806 | 1 m2 |
| 16 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 958,653 | 1 m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước, tường ngoài nhà | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 551,126 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350,881 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 178,2 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 dày 1cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,705 | 1 m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350,881 | 1m2 |
| 22 | Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 478,51 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 203,148 | 1m2 |
| 24 | Sơn trần ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 199,044 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.476,325 | 1m2 |
| 26 | Quét sikatop 107, chống thấm sàn vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,02 | 1 m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, Gạch granite 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,04 | 1 m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 725,944 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,225 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,429 | 1 m2 |
| 32 | Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,67 | 1 m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,22 | 1 m2 |
| 34 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, compact dày 18mm, phụ kiện inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,9072 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,185 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính mờ an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 141,395 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105 | Bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,738 | 1 tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,9792 | 1 m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 121 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can, inox sus 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,045 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp, thép ống mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,066 | Tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,3834 | 1 m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, inox, Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,905 | m2 |
| 50 | Trụ đứng lan can cầu thang, D170 gỗ N2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 8x12 cm, gỗ N2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,2 | 1 m |
| 52 | Sơn Pu kết cấu gỗ, (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,7206 | m2 |
| 53 | Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nô | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 311,001 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 206,271 | 1 m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ sê nô, chân móng, ô văng, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 286,16 | 1 m |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại,, 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,28 | 1 m2 |
| E | +) Hầm tự hoại 1+2:, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,696 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,44 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,432 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,776 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0649 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,08 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,784 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,144 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1479 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3824 | 1 m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,44 | 1 m2 |
| 13 | Láng bể lần 2, dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,44 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,08 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,08 | 1 m2 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 c/kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,264 | 1 m3 |
| F | +) Hệ thống điện:, | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc đồng Cu/D16 dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Mối |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp đồng CXV 1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 7 | Điểm đo điện trở nối đất, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Điểm |
| 8 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m D16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10 + thép lá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 12 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc đồng Cu/D16 dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cọc |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Mối |
| 14 | Điểm đo điện trở nối đất, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 15 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng led 9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, công suất 9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450, xoay 360 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | Cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 200x200, H150/30W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi âm sàn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.200 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.800 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 600 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1m |
| 39 | LĐ cáp tín hiệu âm thanh, cáp 3x0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 10m |
| 40 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa gắn trần/treo cột, tường (loa Bose 101/45W/86DB) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1Loa |
| 41 | LĐ hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất, Công suất tăng âm (amply 506N/16) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TBị |
| 42 | Micro không dây cầm tay, KP-7900 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350 | 1 m |
| 45 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90 | 1 m |
| 46 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 210 | 1 m |
| 47 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 4 wifi ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TBị |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 8 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1TBị |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ, rack 10U, D600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1Tủ |
| 51 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 10m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn, âm tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 53 | Lắp đặt máy sấy tay, cảm ứng tự động P=1200W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp chuyển mạch Vol kế, V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Lắp chuyển mạch Vol kế, V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| G | +) Hệ thống cấp, thoát nước:, | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em, phụ kiện, hand xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, phụ kiện, hand xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện, van xả | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, cả phụ kiện, van xả | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường, cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp gương soi, giá đỡ kính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp vòi rửa vệ sinh, D15/21mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Lắp phễu thu sàn, inox 1150x150mm + nồng inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,7 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,2 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,5 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,9 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7 | 1 m |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58 | Cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 19 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cái |
| 20 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 21 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 24 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 28 | Giá đỡ ống nhựa uPVC, inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,1 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25/20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R, Đkính 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, inox 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa uPVCt nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,6 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 41 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 42 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D27x1.3mm, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| H | *\2- Nhà đa năng kết hợp phòng học (2 tầng): số 4, | |||
| I | +) Phần móng:, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 392,2275 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,91 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,8165 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,1606 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3416 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,7097 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 118,57 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 85,078 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0847 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,214 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,8328 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,9708 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,6975 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3229 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,886 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 102,09 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,8715 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 236,3408 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 416,0716 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm nền nhà, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,091 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ tường chống ẩm, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,42 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,654 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,488 | 1 m3 |
| J | +) Kết cấu phần thân:, | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6014 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,498 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột tròn, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,7808 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 262,6 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,8181 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 798,833 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,7193 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,4274 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,3794 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,997 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,1168 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,45 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 927,327 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,7953 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0044 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,7432 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,4197 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,612 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,216 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2617 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,511 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 462,445 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,2617 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0155 | Tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,3597 | 1 m3 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép, C50x125x2mm, thép hộp 30x60x1.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,894 | Tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 537,958 | 1 m2 |
| K | +) Phần kiến trúc:, | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,891 | 1 m3 |
| 2 | Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,815 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,229 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,274 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9 | 1 m3 |
| 6 | Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,588 | 1 m3 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, bằng hồ dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 291,61 | 1 m2 |
| 8 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,93 | 1 m2 |
| 9 | Ôp tường đá granite tự nhiên, kích thước 100x200, VXM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,4843 | 1 m2 |
| 10 | Căng lưới thép, gia cố tường gạch không nung | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 173,36 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 326,424 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 470,155 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 853,55 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 726,743 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 958,939 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước, tường ngoài nhà | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 485,702 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 326,424 | 1 m2 |
| 18 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 152,978 | 1 m2 |
| 19 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 dày 1cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,175 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 352,221 | 1m2 |
| 21 | Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 521,105 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 295,648 | 1m2 |
| 23 | Sơn trần ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 194,607 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.463,13 | 1m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 802,75 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,595 | 1 m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,104 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VXM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,04 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2652 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,015 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,577 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49 | Bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75 | Bộ |
| 36 | Sản xuất cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 12x12x1.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,688 | 1 tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,5952 | 1 m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can, inox sus 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,045 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp, thép ống mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,141 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại,, sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,566 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt, inox, Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,505 | m2 |
| 43 | Trụ đứng lan can cầu thang, D170 gỗ N2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 8x12 cm, gỗ N2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,2 | 1 m |
| 45 | Sơn Pu kết cấu gỗ, (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,1206 | m2 |
| 46 | Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nô | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 230,0976 | 1 m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 121,3656 | 1 m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 296,6 | 1 m |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại,, 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,28 | 1 m2 |
| L | +) Hệ thống điện:, | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc thép Cu/D16 dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Mối |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp đồng CXV 1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 7 | Điểm đo điện trở nối đất, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Điểm |
| 8 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m D16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10 + thép lá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 12 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép mạ đồng V63x63x6.0 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cọc |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt, (tạm tính) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Mối |
| 14 | Điểm đo điện trở nối đất, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 15 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, công suất 9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450, xoay 360 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh D450mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.200 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.800 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 600 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA 1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90 | 1m |
| 35 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 210 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch wifi 4 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TBị |
| 41 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 8 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1TBị |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ, tủ hub 400x300x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1Tủ |
| 43 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 10m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn, âm tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 45 | Móc treo cáp inox, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 150A-25KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Lắp chuyển mạch Vol kế, V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 56 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp chuyển mạch Vol kế, V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Lđặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 800x600x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| M | +) Thoát nước mưa:, | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, inox 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVCt nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,6 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D27x1.3mm, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| N | *\3- Mương thoát nước 2 nhà:, | |||
| O | +) Thoát nước ngoài nhà số 3:, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 183,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,93 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,4 | 1 m2 |
| 7 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,45 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,36 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3367 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,9 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 135,37 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4137 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,74 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,45 | 1 m3 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 106 | 1 c/kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,36 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,59 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,49 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,61 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,83 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,3 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,53 | 1 m2 |
| 24 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,38 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0453 | Tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1401 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1401 | Tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,42 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan,, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0405 | 1 tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1766 | 1 tấn |
| 31 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1766 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,32 | 1 m3 |
| 33 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 c/kiện |
| P | +) Thoát nhà số 4:, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 176,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,59 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,18 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,8 | 1 m2 |
| 7 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,71 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,12 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3235 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,71 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130,39 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan,, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3981 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,85 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,28 | 1 m3 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 102 | 1 c/kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,37 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,6 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,61 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,49 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30, vữa XM M75 - cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,38 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng mương, ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,53 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0453 | Tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1401 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1401 | Tấn |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,42 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0405 | 1 tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1766 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1766 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,32 | 1 m3 |
| 31 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 c/kiện |
| Q | *\4- Sân bê tông lát gạch hoàn thiện:, | |||
| R | +) Sân lát gạch:, | |||
| 1 | Trải bạt ni lông, nền sân | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 522 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,2 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 522 | 1 m2 |
| S | *\5- Di dời cây xanh trồng lại trong sân trường:, | |||
| T | +) Di dời cây xanh:, | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1cây/90n |
| U | *\6- Xây mới bồn hoa trong sân trường và 10 bồn cây:, | |||
| V | +) Bồn cây:, | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,47 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,98 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,98 | 1 m3 |
| W | *\7- Chữa cháy vách tường, báo cháy tự động, chữa cháy:, | |||
| X | +) Cấp nước chữa cháy:, | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 100x4.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 157 | 1 m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m |
| 3 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 100/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van góc chữa cháy, Đkính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Lắp bích thép tráng kẽm, Đkính ống 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cặp bíc |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lđặt tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 600x500x180mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Hộp |
| 12 | Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 900x600x240 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 1 m3 |
| Y | +) Báo cháy tự động + đèn khẩn thoát nạn:, | |||
| 1 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2 | 10m |
| 2 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 92 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,5 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,5 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67 | 1 m |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,5 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,5 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt đầu + đế báo khói, quang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | 10Đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy, hiển thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,6 | 5đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy, đèn báo cháy kết hợp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 5Chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo, cháy khẩn cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 5Nút |
| 12 | LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 8 kênh + ắc quy + tủ kính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TTâm |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8 | 5Chuông |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 152,7 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 356,3 | 1 m |
| 16 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,6 | 10m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 34/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, 2 mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, chiếu sáng 2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 211 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63,3 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 147,7 | 1 m |
| 25 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150c150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Hộp |
| Z | + Thiết bị, | |||
| 1 | Vòi ống vải gai chữa cháy D65 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cuộn |
| 2 | Vòi ống vải gai chữa cháy D50 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cuộn |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bình |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Lăng chữa cháy D16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lăng chữa cháy D13 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Loa hộp Bose 101/45W/86DB | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Mixer Amplifier amply 506N/16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Micro không dây KP-7900 (bộ 2 mic) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Máy sấy tay tự động P=1200W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Trung tâm báo cháy 8 kênh + ắc quy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Switch Wifi 4 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Switch 8 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Switch 8 ports | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép; và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 8,5 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 Tấn | 3 |
| 4 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi