Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345782-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1
Số hiệu KHLCNT 20220343737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:49:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,460,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27038028E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: : (hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.422.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.089.266.198 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1
Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Điện lực. Địa chỉ: Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung,Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVmà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A B cấp B thực hiện
B HẠNG MỤC: LỘ 471E1.24
C PHẦN VẬT LIỆU
D Phần vật liệu VAT 10%
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V419m
2Xà néo 22kV (110,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (132,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà kèm cột LT (9,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
E Phần vật liệu VAT 8%
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
4Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V27chuỗi
5Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Chụp cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8%
G Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III13,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,442m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0321tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0726100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,096100m3
H Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III16,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0473tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,145100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1188100m3
I Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4m3
J Phần vật liệu
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,4108Km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 6cột
3Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
5Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 6bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 9bộ
8Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV2,110 sứ
9Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 27chuỗi sứ
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,210đầu
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,310đầu
12Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt 6bộ
13Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-100,1236100 kg
14Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III4cọc
15Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống 101 m
K Phần tháo ra lắp lại
L Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn0,910 sứ
3Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 31 bộ cách điện
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
7Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,411Km
M Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8%
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
N HẠNG MỤC: LỘ 472E1.24
O PHẦN VẬT LIỆU
P Phần vật liệu VAT 10%
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V817m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
3Xà néo 22kV xà xuyên tâm (108,92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà néo 22kV 3 pha dọc (161,89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà néo 22kV 3 pha dọc ngang tuyến tuyến (203,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (132,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà cầu dao phụ tải (67,28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà phụ 3 pha lệch (19,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà phụ 3 pha (23,9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Thang sắt (47,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ghế thao tác cột cầu dao (94,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Chi tiết tiếp địa nối thiết bị (8.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
20Tiếp địa RC-2 (50,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
Q Phần vật liệu VAT 8%
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
6Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V132chuỗi
7Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m
R PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8%
S Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III7,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,48m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0262tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0662100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0498100m3
T Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III11,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,36m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,74m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0312tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1244100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0768100m3
U Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III60,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,989m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1445tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,3267100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,432100m3
V Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III8,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,03m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,44m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0725100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0594100m3
W Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 15m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15m3
X Phần vật liệu
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,8001Km
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 2,0098Km
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 6cột
4Thay cột bê tông, chiều cao cột 11cột
5Thay xà néo, trọng lượng xà 3bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
10Thay xà néo, trọng lượng xà 9bộ
11Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
17Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV1,810 sứ
18Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 132chuỗi sứ
19Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,910đầu
20Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-100,5455100 kg
21Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III15cọc
22Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống 37,51 m
Y Phần tháo ra lắp lại
Z Phần thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 bộ 3 pha
2Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (10 cái)11 cái
AA Phần vật liệu
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện 0,376Km
AB Phần thu hồi
AC Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 4cột
2Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn3,910 sứ
3Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 121 bộ cách điện
4Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 36chuỗi sứ
5Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
15Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,696Km
16Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,24Km
17Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 1,314Km
18Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,561Km
AD Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8%
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn4ca
AE HẠNG MỤC: LỘ 480E1.1
AF PHẦN VẬT LIỆU
AG Phần vật liệu VAT 10%
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.824m
2Xà néo 22kV (110,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà néo 22kV dọc tuyến (124,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà néo 22kV 3 pha dọc (161,89kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ hộp đầu cáp (44,13kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghép cột đúp 18 (54,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Tiếp địa RC-2 (50,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đai thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AH Phần vật liệu VAT 8%
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
4Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V57chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
6Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
7Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AI PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8%
AJ Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III5,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,92m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,37m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0156tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0622100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0384100m3
AK Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III10,37m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,59m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,51m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,662m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0377tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,09100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0778100m3
AL Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4m3
AM Phần vật liệu
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 1,7882Km
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
4Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
5Thay xà néo, trọng lượng xà 3bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 2bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV0,110 sứ
12Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 57chuỗi sứ
13Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao 6chuỗi sứ
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,110đầu
15Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-100,1244100 kg
16Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III4cọc
17Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống 51 m
AN Phần tháo ra lắp lại
1Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện 0,16Km
AO Phần thu hồi
AP Phần vật liệu
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
3Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn4,910 sứ
4Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 211 bộ cách điện
5Thay xà néo, trọng lượng xà 5bộ
6Thay xà néo, trọng lượng xà 4bộ
7Thay xà néo, trọng lượng xà 1bộ
8Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,516Km
9Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 1,272Km
AQ Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8%
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27038028E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: : (hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.422.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.089.266.198 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->