Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 09:49:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,460,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27038028E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: : (hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.422.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.089.266.198 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL SCL-2022 thi công xây lắp công trình: Công trình: Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1 Đại tu các nhánh dây trung thế thuộc các lộ 471E1.24, 472E1.24, 480E1.1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kVmà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh
địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | B cấp B thực hiện | |||
| B | HẠNG MỤC: LỘ 471E1.24 | |||
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| D | Phần vật liệu VAT 10% | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m |
| 2 | Xà néo 22kV (110,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (132,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột LT (9,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha (10,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| E | Phần vật liệu VAT 8% | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 5 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Chụp cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8% | |||
| G | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,7 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,442 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0321 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0726 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| H | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 16,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,88 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1188 | 100m3 | |
| I | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4 | m3 | |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,4108 | Km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 6 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 8 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV | 2,1 | 10 sứ | |
| 9 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 27 | chuỗi sứ | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | 6 | bộ | |
| 13 | Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 0,1236 | 100 kg | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 4 | cọc | |
| 15 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | 10 | 1 m | |
| K | Phần tháo ra lắp lại | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 0,9 | 10 sứ | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 3 | 1 bộ cách điện | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,411 | Km | |
| M | Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8% | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| N | HẠNG MỤC: LỘ 472E1.24 | |||
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | Phần vật liệu VAT 10% | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 3 | Xà néo 22kV xà xuyên tâm (108,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (161,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 22kV 3 pha dọc ngang tuyến tuyến (203,75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (122,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (132,90kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao phụ tải (67,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha lệch (19,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha (23,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thang sắt (47,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cột cầu dao (94,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ghép cột đúp 16 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị (8.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-1 (19.63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-2 (50,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| Q | Phần vật liệu VAT 8% | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | chuỗi |
| 7 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| R | PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8% | |||
| S | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 7,48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0262 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0662 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0498 | 100m3 | |
| T | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 11,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,74 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0312 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1244 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0768 | 100m3 | |
| U | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 60,48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,28 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,15 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,989 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1445 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,3267 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,432 | 100m3 | |
| V | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,38 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,03 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,44 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0725 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0594 | 100m3 | |
| W | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15 | m3 | |
| X | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,8001 | Km | |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 2,0098 | Km | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 11 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 17 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 18 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 132 | chuỗi sứ | |
| 19 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 20 | Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 0,5455 | 100 kg | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 15 | cọc | |
| 22 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | 37,5 | 1 m | |
| Y | Phần tháo ra lắp lại | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (10 cái) | 1 | 1 cái | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện | 0,376 | Km | |
| AB | Phần thu hồi | |||
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 3,9 | 10 sứ | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 12 | 1 bộ cách điện | |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 36 | chuỗi sứ | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,696 | Km | |
| 16 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,24 | Km | |
| 17 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 1,314 | Km | |
| 18 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,561 | Km | |
| AD | Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8% | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 4 | ca | |
| AE | HẠNG MỤC: LỘ 480E1.1 | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AG | Phần vật liệu VAT 10% | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824 | m |
| 2 | Xà néo 22kV (110,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 22kV dọc tuyến (124,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm (98,80kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 22kV 3 pha dọc (161,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến (210,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hộp đầu cáp (44,13kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ghép cột đúp 14 (41,8 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghép cột đúp 18 (54,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Tiếp địa RC-2 (50,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AH | Phần vật liệu VAT 8% | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC bọc 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AI | PHẦN NHÂN CÔNG VAT 8% | |||
| AJ | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 5,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,92 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,18 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,37 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0156 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0622 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0384 | 100m3 | |
| AK | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 10,37 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,51 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,662 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0377 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0778 | 100m3 | |
| AL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4 | m3 | |
| AM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 1,7882 | Km | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 11 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn (Sứ đứng 22kV | 0,1 | 10 sứ | |
| 12 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | 57 | chuỗi sứ | |
| 13 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao | 6 | chuỗi sứ | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,1 | 10đầu | |
| 15 | Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 0,1244 | 100 kg | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 4 | cọc | |
| 17 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | 5 | 1 m | |
| AN | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Tiết diện | 0,16 | Km | |
| AO | Phần thu hồi | |||
| AP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 4,9 | 10 sứ | |
| 4 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 21 | 1 bộ cách điện | |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 7 | Thay xà néo, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,516 | Km | |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 1,272 | Km | |
| AQ | Vận chuyển vật tư thu hồi VAT 8% | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27038028E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: : (hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.422.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.089.266.198 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên). | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi