Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:09:00 đến ngày 2022-03-31 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,968,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79522445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5904489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong 3 năm trở lại đây (2019-2021) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa); Trong đó có các hạng mục: Tháo dỡ, cải tạo, nâng cấp và lắp đặt, hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Chống sét; Hệ thống mạng lan – điện thoại; hệ thống cấp thoát nước; nội thất công trình bao gồm hệ thống quầy làm việc, ốp gỗ trang trí, tủ hồ sơ, bàn ghế ngồi làm việc, bàn ghế ngồi tra cứu thông tin, bàn ghế phòng họp, ghế chờ, hệ thống backrop trang trí; hệ thống thiết bị điện tử - Công nghệ thông tin gồm máy tính, máy in, máy photocopy, máy phát số tự động bao gồm phần mềm, phần mềm bầu chọn dịch vụ, bàn phím đánh giá sự hài lòng khách hàng, màn hình hiển thị thông tin, hệ thống loa phát âm thanh, bộ định tuyến kết nối wifi . . .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc Báo cáo KT-KT công trình tương tự; Hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; tất cả các tài liệu chứng minh phải chứng thực còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa), cấp III, có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100VNĐ và tổng hai hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.755.428.200VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.755.428.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, , còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (hạng mục thi công và lắp đặt trang thiết bị nội thất) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (Phụ trách các công việc liên quan tới phần mềm máy tính, kiểm soát hiệu quả hệ thống máy tính…) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp-Đối với phần thiết bị Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bào thẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mộng dương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đục mộng âm 6 mũi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy CD đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy CD nằm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Hệ thống lò sấy nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ) Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ). 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 445,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can thép cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 184,4375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7626 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69,3 | m |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,3248 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6163 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | m3 |
| 10 | Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,8 | m |
| 11 | Phá dỡ lam treo bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1386 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,562 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,1655 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày 20cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,13 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày 13,5cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,27 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang, tay vịn hành lang granitô | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,46 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phòng VS) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,838 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 811,3703 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 249,805 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 203,155 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 203,155 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lambri gỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,027 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 145,36 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà (tường WC) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,548 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,9833 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,9065 | m2 |
| 27 | Diện tích tường, trụ hiện trạng ngoài nhà cạo sơn, trám vá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 511,105 | m2 |
| 28 | Diện tích tường hiện trạng trong nhà cạo sơn, trám vá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.140,0963 | m2 |
| 29 | Diện tích dầm, trần hiện trạng ngoài nhà cạo sơn, trám vá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 233,935 | 0.0 |
| 30 | Diện tích dạ cầu thang, chiếu nghỉ trong nhà cạo sơn, trám vá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,2 | 0.0 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 381,3507 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,1805 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.269,85 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 208,954 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8933 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7881 | 1m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4225 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,853 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9601 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,22 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0232 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2282 | 100kg |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,225 | m3 |
| 45 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0375 | 100kg |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1658 | 100kg |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8208 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,99 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9012 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2996 | 100kg |
| 53 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,607 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,99 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0793 | 100kg |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,783 | 100kg |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8847 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,707 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4068 | 100kg |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1241 | 100kg |
| 61 | Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,6828 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2043 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3527 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7307 | m3 |
| 65 | Xây bồn hoa, bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 6x95x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,0954 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5406 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,541 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 200,1415 | m2 |
| 69 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh mạ màu dày 0,5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 369,0075 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 293,9705 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 293,971 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6052 | tấn |
| 73 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8239 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3499 | tấn |
| 75 | Gia công lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1687 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,605 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,824 | tấn |
| 78 | Lắp sàn thao + bậc thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,35 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,169 | m2 |
| 80 | Bu lông M20, L=500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 81 | Bu lông 8.8 M18 L=30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | bộ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 175,7 | 1m2 |
| 83 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 232,5781 | m2 |
| 84 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 417,9749 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,5905 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,492 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,99 | m2 |
| 88 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 541,375 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.061,739 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 313,687 | m2 |
| 91 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,35 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 855,062 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.136,089 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá đen kim sa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60,068 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá đen kim sa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,2176 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá đen kim sa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,35 | m2 |
| 97 | Khung INOX bàn đá Lavabo KT 1800x600 (chi tiết theo thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | khung |
| 98 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch granit 600x600 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 798,2621 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,838 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng kim sa vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,7 | m2 |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Inax 14,5x4,5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86,0865 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,2265 | m2 |
| 103 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 283,72 | m2 |
| 104 | SXLD bảng đèn LED điện tử mặt tiền trục 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 105 | Đóng trần nhựa giả gỗ (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 105,403 | m2 |
| 106 | Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 748,7319 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,44 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 10mm, cao 900mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,045 | m |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 10mm, cao 1100mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,21 | m |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng gỗ nhóm II, D220, cao 1200mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | trụ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng chỉ bao cửa (2 mặt) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 230,3 | m |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại đơn 60x165, gỗ nhóm II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 206,35 | m |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 60x230, gỗ nhóm II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,85 | m |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 122,0824 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,72 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,08 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi lambri nhôm, thanh nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,63 | m2 |
| 120 | Gia công khung bảo vệ cửa bằng thanh inox 304 hộp 12x12x1,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6139 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 107,4 | m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,1772 | 100m2 |
| 123 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1444 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,44 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,44 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200 (36W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 (36W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần D167 (15w) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Đèn pha LED (50W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m(66W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 11 | Lắp cầu chì | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 152 | hộp |
| 17 | Hộp nối dây âm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần 4.0HP-3 pha 380V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 2.5HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 2.0HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 32A-10kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 25A-10kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 16A-10kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x4mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 227 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 328 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.496 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.624 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 237 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 748 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.312 | m |
| 44 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,63 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 100m |
| 52 | Bọc Bảo ôn ống đồng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 55 | Bọc ống cách nhiệt xốp ống thoát nước ngưng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,75 | 100m |
| 56 | Tủ điện chứa 12-20 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 57 | Tủ điện chứa 12-14 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 58 | Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 61 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 62 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG EXIT - SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 444 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 222 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói quang học | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngã 1-3 ngã | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 470 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 11 | Ắc quy 7.5Ah - 12V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp1=39M | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị đếm sét | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Cáp neo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 6 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải cáp đồng C70 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | m |
| 9 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 11 | Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Kiểm tra điện trở đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lần |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Thiết bị Switch 48 port 10/100/1000Mbps | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 phiến |
| 3 | Bộ phát sóng wifi, băng tần 2.4GHz | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ổ mạng âm sàn (bao gồm 2 hạt ổ cắm mạng+1 hạt ổ cắm điện thoại) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ mạng âm sàn (bao gồm 1 hạt ổ cắm mạng+1 hạt ổ cắm điện thoại) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn RJ11 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn RJ45 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ mạng 2 lỗ (1 ổ cắm mạng+1 ổ cắm điện thoại) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 10 | Đế nhựa đơn âm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 154,8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cấp nguồn cho thiết bị wifi (CV-1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 1 km cáp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.128 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ mạng 4U (KT C230xR550xS400 mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 tủ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (ống thoát nước âu tiểu, thoát lavabo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước trục đứng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước trục) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 10 | Y PVC D80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 11 | Lơi PVC D80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110 | cái |
| 12 | Giảm PVC D100/50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Giảm PVC D80/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 14 | Giảm D50/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Giảm D25/20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Y PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Lơi PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Co PVC D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Tê PVC D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Co PVC D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 21 | Tê PVC D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Lơi PVC D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 23 | Co PVC D20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 24 | Tê PVC D20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 25 | Co răng trong D20/16 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm (van cấp nước trục đứng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm (van cấp nước vệ sinh các tầng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm (Van xả cặn két nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo đặt bàn đá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi bàn đá đôi (KT 1800x850) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi lavabo treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính (lavabo treo tường) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 39 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy cạnh xí bệt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 43 | Thông tắc D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 45 | Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 46 | Dây mềm 4 tấc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | dây |
| 47 | Phao ngắt nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 49 | Cùm, ti treo ống PVC D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | bộ |
| 50 | Cùm, ti treo ống PVC D80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | bộ |
| 51 | Cùm, ti treo ống PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3m (thoát nươc mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (ống thông dầm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cầu chắn rác D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 57 | Cùm kẹp ống D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 58 | Co PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 59 | Y PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 60 | Lơi PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3204 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3847 | m3 |
| 63 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6803 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0343 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8139 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0271 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0622 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | 1 cấu kiện |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,39 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,065 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,065 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1352 | 100m3 |
| 73 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,185 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | 10m³/1km |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 86 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cuộn |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 91 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 92 | Giá treo ống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 93 | Cùm, ty treo ống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHÒNG CHỐNG MỐI, (Hóa chất sử dụng: Agenda 25EC hoặc loại tương đương; Tỷ lệ pha dung dịch: pha với nước theo tỉ lệ 2,5% ( tức là 2,5 lít Agenda với 100 lít nước) tương ứng 1 lít Agenda pha được 40 lít nước) | |||
| 1 | Đào đào hào chống mối bên ngoài nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,6668 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,667 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,543 | 1m3 |
| 5 | Xử lý chống mối bên trong công trình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,543 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0054 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối mặt nền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 370 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm quy cách rộng 1m dày 10mm, cao 3.8m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,4 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình I200x100x5.5x8mm, a1000mm (50 cọc) gia cố hố đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 255 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất 3.6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,176 | 100m |
| 4 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập trong đất 0.2m (ĐGNC x 0.75) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,232 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình I200x100x5.5x8mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập trong đất 4.9m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập trong đất 0.2m, ĐGNC x 0.75) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập trong đất) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,176 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (tính cho phần ngập trong đất) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,45 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2168 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,644 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1957 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6368 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1771 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8494 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5794 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3296 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,456 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5104 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0251 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1246 | 100m3 |
| 30 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,29 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,29 | 10m³/1km |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 158,08 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,98 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,09 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 274,15 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 140,28 | m3 |
| 39 | Ngâm clo súc rửa bể | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 140,28 | m3 |
| 40 | Thang inox xuống bể cao 2.35m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 41 | Gia công, lắp dựng băng cản nước Waterstop tại mạnh ngừng thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | m |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7354 | m3 |
| 43 | Kẻ ron tạo độ bám | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,6136 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2639 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,272 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1854 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0793 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,134 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1134 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0506 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0332 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0026 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0143 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13.5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,908 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13.5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,794 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,11 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,54 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,24 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,66 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | m2 |
| 67 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,72 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,65 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,42 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,29 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,78 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,5136 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | m |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1134 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0458 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0458 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | 1m2 |
| 82 | SXLD cửa khung sắt, pano tole (chi tiết theo thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,73 | m2 |
| 83 | SXLD lam thông gió khung nhôm, nẹp lá sách (chi tiết theo thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m2 |
| 84 | SXLD lưới thép chắn côn trùng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3527 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3527 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7986 | tấn |
| 88 | Bulong M-18 L=700 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | Bộ |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7986 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,5088 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8502 | 100m2 |
| 92 | Lợp máng tôn thu nước (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,6 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1.2m (2x1.8W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Cùm kẹp D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Co PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lơi PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm Diezen H=55m, Q=72m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện H=55m, Q=72m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm rung, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Giá đỡ ống máy bơm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Giá đỡ bình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĂN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3167 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,096 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,598 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,904 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4688 | m3 |
| 11 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2516 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | 10m³/1km |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,96 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,96 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tím khò nhám mặt, kích thước 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 459,6 | m2 |
| 4 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,596 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,596 | 10m³/1km |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,116 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2312 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,952 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0236 | 100kg |
| 11 | Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8128 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,0973 | m2 |
| 13 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4973 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,497 | m2 |
| 16 | Ốp, lát đá bồn hoa, PCB40, đá granit tự nhiên màu đen kim sa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,266 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,26 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,784 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 337,04 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 337,04 | m2 |
| 23 | Gia công lam sắt (chi tiết theo thiết kế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,572 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,572 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,1412 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí lối đi cao 0.6m (9W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 34 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0147 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 10m³/1km |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,945 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa, bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 6x95x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0474 | m3 |
| 3 | Ốp, lát đá bồn hoa, PCB40, đá granit tự nhiên màu đen kim sa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,875 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,15 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trông cây | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m3 |
| 6 | Trồng cây cau lùn, cao 1-1,5m, đường kính thân 8-10cm (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây sứ trắng, cao 2-3m, đường kính thân 10-12cm (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0.4m, rộng 0.7m viền quanh bồn hoa (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 9 | Trồng cây chuối mỏ két cao 1-1.5m, rộng 0.7m viền quanh bồn hoa (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cỏ nhung (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x25-0.6/1kV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x10-0.6/1kV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D50/40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0432 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m |
| 8 | Sứ đón điện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0684 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0688 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 10m³/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m |
| 9 | Co PVC D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Tê PVC D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Co PVC D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Phao ngắt nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=30m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 máy |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,2658 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1881 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2735 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,441 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,263 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6471 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,486 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0589 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2506 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cung cấp bộ khung và nắp chắn rác gang cầu, tải trọng 12.5 tấn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 13 | Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cung cấp van lật ngăn mùi D200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Vận chuyển lắp đặt van lật ngăn mùi D200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, dày 6.2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,82 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4058 | 100m3 |
| 18 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3367 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,37 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,37 | 10m³/1km |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,244 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.9mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2134 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1494 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,49 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,49 | 10m³/1km |
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 400x600x220 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép D100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cặp bích |
| V | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Khu vực quầy giao dịch hành chính công | |||
| 1 | Hệ thống quầy làm việc Kích thước tổng: (DxRxC): (17.200 x 900 x 780)mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,2 | md |
| 2 | Ghế ngồi làm việc xoay, lưng trung. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 3 | Ghế ngồi phía trước quầy của công dân | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 4 | Bàn tiếp công dân ghi thông tin. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Ghế ngồi ghi thông tin. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Bàn tra cứu thông tin. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Ghế ngồi tra cứu thông tin. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Ghế ngồi chờ 3 chỗ ngồi. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Ghế chờ bằng gỗ công nghiệp có nệm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Kệ để tờ rơi. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Tủ thấp đựng hồ sơ. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Bảng Niêm yết công khai thủ tục hành chính,KT: Dài 2m4 x Rộng 1m80 x Dày 35mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Bảng phông nền màu xanh chụp ảnh KT: Cao 1m7 x Rộng 0m80 x Dày 35mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Bộ chữ "TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THỊ XÃ HOÀI NHƠN":. Kích thước bộ chữ dài 4.600mm x cao 300mm, chữ đôn nổi cao 20mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chữ "LẤY SỰ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN":. Kích thước bộ chữ dài 3.000mm x cao 300mm, chữ đôn nổi cao 20mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Nền backdrop (gắn chữ TRUNG TÂM...):+ Kích thước dài 8.700m x cao 2.700m. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,49 | m² |
| 17 | Nền backdrop (gắn chữ LẤY SỰ HÀI LÒNG...):+ Kích thước dài 5.100m x cao 2.700m. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,77 | m² |
| 18 | Quốc huy: Rộng 400mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Logo hành chính công: Rộng 400mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Bình nước uống nóng lạnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 23 | Chậu hoa để bàn nhỏ composite | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| W | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng làm việc (22m²) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng lưu trữ (22m²) | |||
| 1 | Giá đựng hồ sơ 5 tầng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| Y | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng làm việc (18,9m²) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng trực y tế (18,9m²) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| AA | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Khu vực phòng họp báo | |||
| 1 | Bàn họp 2,0m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Bàn họp 1,6m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 3 | Bàn góc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49 | cái |
| 5 | Ghế chủ trì: (Ghế kiểu Louis) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Ốp lamri cao 900mm (không chân len và không cổ)- Kích thước (Tổng chiều dài phòng - cửa đi và vách backdrop): 39,9 - 10,1 = 29,8m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,8 | md |
| 7 | Ốp trụ:- Kích thước trụ 200mm x Cao 3,0m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Chỉ trần:- Kích thước tổng chiều dài phòng = 39,9m- Kích thước chỉ trần thạch cao:(3,1 x 4) + (3,6 x 4) = 26,8 md(6,7 x 2) + (2,15 x 2) = 17,7 md | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,4 | md |
| 9 | Ốp vách backdrop:- Kích thước(DxC): (7.400x3.000)mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,2 | m² |
| 10 | Khẩu hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!"- Kích thước: Dài 3.250 x cao 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | m² |
| 11 | Tượng Bác Hồ- Tượng composite sơn phủ nhũ đồng, kích thước cao 80cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Hoa bục Bác- Chất liệu: nhựa và vải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Bục Bác - Kích thước: (800 x 550 x 1200)mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Quốc huy:Rộng 400mm. chất liệu alu, đôn nổi 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Cây vạn tuế composite- Kích thước: cao 1.100mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 16 | Hoa lan hồ điệp composite- Kích thước: cao 1.200mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (21,8m², 02 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (18,9m², 02 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (37m²) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AE | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 3 Khu vực phòng IOC | |||
| 1 | Bàn chỉ đạo 1,6m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Bàn 1,2m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Ghế làn việc. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 4 | Ốp vách backdrop:- Kích thước(DxC): (12.150x3.500)mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,525 | m² |
| 5 | Ốp lamri cao 900mm (không chân len và không cổ)- Kích thước (Tổng chiều dài phòng - cửa đi và vách backdrop): 40,0 - 14,35 = 25,65m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,65 | md |
| 6 | Ốp trụ:- Kích thước trụ 200mm x Cao 3,5m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 7 | Chỉ trần:- Kích thước tổng chiều dài phòng = 40m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | md |
| 8 | Quốc huy:Rộng 400mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Bộ chữ "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH THỊ XÃ HOÀI NHƠN":- Kích thước bộ chữ dài 2.000mm x cao 250mm, chữ đôn nổi cao 20mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Cây vạn tuế composite- Kích thước: cao 1.100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| AF | THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 3 Phòng làm việc (37m²) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ: Máy tính - Máy in- Máy photo… | |||
| 1 | Máy tính cho nhân viên quầy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 2 | Đầu đọc mã vạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 3 | Máy in Laserjet | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 4 | Phần mềm diệt virus | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 5 | Máy tính bàn tra cứu thông tin | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Máy scan tốc độ cao | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 7 | Máy photocopy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ: Thiết bị xếp hàng tự động – đánh giá mức độ hài lòng | |||
| 1 | Kiosk lấy số thứ tự xếp hàng tự động | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Phần mềm xếp hàng động | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | License |
| 3 | Bộ thay thế bàn gọi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | License |
| 4 | Bàn phím đánh giá sự hài lòng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 5 | Phần mềm bầu chọn dịch vụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | License |
| 6 | Màn hình hiển thị thông tin quầy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 7 | Màn hình hiển thị thông tin Trung tâm 65inch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Loa phát âm thanh tại phòng kèm dây loa. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Định tuyến kết nối wifi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt màn hình hiển thị 09 bộ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 11 | Hộp gen vuông PE luồn dây điện phi 32mm/50m. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Ống |
| 12 | Cáp HDMI. Dài 10m/sợi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Sợi |
| 13 | Cáp HDMI. Dài 20m/sợi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Sợi |
| 14 | Pass treo màn hình tăng giảm chiều cao | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 15 | Nhân công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Công |
| AI | THIẾT BỊ RÈM TẦNG 1 | |||
| 1 | Rèm cửa sổ S1M + Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,0x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4 | m² |
| 2 | Rèm cửa đi D1M+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,88 | m² |
| 3 | Rèm cửa sổ S2+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m² |
| 4 | Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m² |
| 5 | Dán decal cửa đi D2M + Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi 0,7x2,05x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,54 | m² |
| 6 | Rèm cửa sổ S4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,6x2,0x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,8 | m² |
| 7 | Rèm cửa đi và cửa sổ DS4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,4 x 2,9 x 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,52 | m² |
| 8 | Rèm cửa đi và cửa sổ DS5+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,8 | m² |
| 9 | Dán decal cửa đi D7M + Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi 0,45x2,05x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,505 | m² |
| AJ | THIẾT BỊ RÈM TẦNG 2 | |||
| 1 | Rèm cửa đi và cửa sổ DS1 + Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,3 | m² |
| 2 | Rèm cửa sổ S11+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m² |
| 3 | Rèm cửa sổ S2+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m² |
| 4 | Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1 . | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m² |
| 5 | Rèm cửa đi D2M+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,88 | m² |
| 6 | Rèm cửa sổ S4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,6x2,0x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,8 | m² |
| 7 | Rèm cửa đi và cửa sổ DS5+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,6 | m² |
| AK | THIẾT BỊ RÈM TẦNG 3 | |||
| 1 | Rèm cửa đi D2M + Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,44 | cái |
| 2 | Rèm cửa đi D6+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 1,05x2,4x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | cái |
| 3 | Rèm cửa sổ S2 + Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | cái |
| 4 | Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | cái |
| AL | THIẾT BỊ PCCC, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm điện H=55m, Q=72m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diezen H=55m, Q=72m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| AM | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 1,5 HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 2 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,0 HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 3 | Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,5 HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 4 | Máy điều hòa âm trần inverter 1 chiều 4 HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79522445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5904489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong 3 năm trở lại đây (2019-2021) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa); Trong đó có các hạng mục: Tháo dỡ, cải tạo, nâng cấp và lắp đặt, hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Chống sét; Hệ thống mạng lan – điện thoại; hệ thống cấp thoát nước; nội thất công trình bao gồm hệ thống quầy làm việc, ốp gỗ trang trí, tủ hồ sơ, bàn ghế ngồi làm việc, bàn ghế ngồi tra cứu thông tin, bàn ghế phòng họp, ghế chờ, hệ thống backrop trang trí; hệ thống thiết bị điện tử - Công nghệ thông tin gồm máy tính, máy in, máy photocopy, máy phát số tự động bao gồm phần mềm, phần mềm bầu chọn dịch vụ, bàn phím đánh giá sự hài lòng khách hàng, màn hình hiển thị thông tin, hệ thống loa phát âm thanh, bộ định tuyến kết nối wifi . . .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc Báo cáo KT-KT công trình tương tự; Hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; tất cả các tài liệu chứng minh phải chứng thực còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa), cấp III, có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100VNĐ và tổng hai hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.755.428.200VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.755.428.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, , còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (hạng mục thi công và lắp đặt trang thiết bị nội thất) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ thông tin: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (Phụ trách các công việc liên quan tới phần mềm máy tính, kiểm soát hiệu quả hệ thống máy tính…) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề: | 40 | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp-Đối với phần thiết bị Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 15 | Xe cẩu trục | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 16 | Máy bào thẩm | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy bào 4 mặt | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy chà nhám | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy mộng dương | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy bào gỗ | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy cưa | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy đục mộng âm 6 mũi | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy cưa rong | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy CD đứng | Sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Máy CD nằm | Sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Hệ thống lò sấy nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi