Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349551-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220349418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:09:00 đến ngày 2022-03-31 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,968,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79522445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5904489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 3 năm trở lại đây (2019-2021) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa); Trong đó có các hạng mục: Tháo dỡ, cải tạo, nâng cấp và lắp đặt, hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Chống sét; Hệ thống mạng lan – điện thoại; hệ thống cấp thoát nước; nội thất công trình bao gồm hệ thống quầy làm việc, ốp gỗ trang trí, tủ hồ sơ, bàn ghế ngồi làm việc, bàn ghế ngồi tra cứu thông tin, bàn ghế phòng họp, ghế chờ, hệ thống backrop trang trí; hệ thống thiết bị điện tử - Công nghệ thông tin gồm máy tính, máy in, máy photocopy, máy phát số tự động bao gồm phần mềm, phần mềm bầu chọn dịch vụ, bàn phím đánh giá sự hài lòng khách hàng, màn hình hiển thị thông tin, hệ thống loa phát âm thanh, bộ định tuyến kết nối wifi . . .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc Báo cáo KT-KT công trình tương tự; Hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; tất cả các tài liệu chứng minh phải chứng thực còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa), cấp III, có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100VNĐ và tổng hai hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.755.428.200VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.755.428.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, , còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (hạng mục thi công và lắp đặt trang thiết bị nội thất) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ thông tin:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (Phụ trách các công việc liên quan tới phần mềm máy tính, kiểm soát hiệu quả hệ thống máy tính…) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp-Đối với phần thiết bị Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bào thẩm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mộng dương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đục mộng âm 6 mũi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy CD đứng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy CD nằm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Hệ thống lò sấy nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ)
Nâng cấp, sửa chữa trung tâm điều hành đô thị thông minh và dịch vụ hành chính công (Trụ sở Chi cục Thuế cũ).
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KTXD Bình Định (Số 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Khang (Số 71 Nguyễn Thanh Trà, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng QLĐT thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành445,89m2
2Phá dỡ lan can thép cầu thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,79m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành184,4375m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7626tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành69,3m
6Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6m
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,3248m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,6163m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,56m3
10Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,8m
11Phá dỡ lam treo bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1386m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,562m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,1655m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày 20cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33,13m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày 13,5cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,27m2
16Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang, tay vịn hành lang granitôTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72,46m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phòng VS)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,838m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành811,3703m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành249,805m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành203,155m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành203,155m2
22Tháo dỡ lambri gỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27,027m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiềnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành145,36m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà (tường WC)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành93,548m2
25Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,9833m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,9065m2
27Diện tích tường, trụ hiện trạng ngoài nhà cạo sơn, trám váTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành511,105m2
28Diện tích tường hiện trạng trong nhà cạo sơn, trám váTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.140,0963m2
29Diện tích dầm, trần hiện trạng ngoài nhà cạo sơn, trám váTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành233,9350.0
30Diện tích dạ cầu thang, chiếu nghỉ trong nhà cạo sơn, trám váTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,20.0
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành381,3507m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành70,1805m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.269,85m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành208,954m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,8933m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,78811m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,42251m3
38Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,853m3
39Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,9601m3
40Ván khuôn gia cố móng cộtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,22m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0232100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2282100kg
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1081 lỗ khoan
44Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,225m3
45Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
46Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,24m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0375100kg
48Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1658100kg
49Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8208m3
50Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,99m2
51Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9012100kg
52Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2996100kg
53Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,607m3
54Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,99m2
55Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0793100kg
56Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,783100kg
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8847m3
58Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,707m2
59Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4068100kg
60Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,1241100kg
61Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,6828m3
62Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,2043m3
63Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3527m3
64Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,7307m3
65Xây bồn hoa, bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 6x95x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,0954m3
66Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5406tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,541tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành200,1415m2
69Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh mạ màu dày 0,5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành369,0075m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành293,9705m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành293,971m2
72Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6052tấn
73Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8239tấn
74Gia công thang sắtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,3499tấn
75Gia công lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1687tấn
76Lắp cột thép các loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,605tấn
77Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,824tấn
78Lắp sàn thao + bậc thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,35tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,169m2
80Bu lông M20, L=500Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36bộ
81Bu lông 8.8 M18 L=30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48bộ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành175,71m2
83Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành232,5781m2
84Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành417,9749m2
85Trát xà dầm, trần vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,5905m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành96,492m2
87Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,99m2
88Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành541,375m2
89Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.061,739m2
90Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành313,687m2
91Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74,35m2
92Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành855,062m2
93Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.136,089m2
94Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá đen kim saTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60,068m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá đen kim saTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76,2176m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá đen kim saTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,35m2
97Khung INOX bàn đá Lavabo KT 1800x600 (chi tiết theo thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4khung
98Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch granit 600x600Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành798,2621m2
99Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic chống trượt 300x300Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,838m2
100Ốp đá granit tự nhiên màu vàng kim sa vào tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,7m2
101Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch Inax 14,5x4,5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86,0865m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600mm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành66,2265m2
103Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành283,72m2
104SXLD bảng đèn LED điện tử mặt tiền trục 1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9m2
105Đóng trần nhựa giả gỗ (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành105,403m2
106Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 3,5mm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành748,7319m2
107Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,44m2
108Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 10mm, cao 900mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27,045m
109Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang trong nhà song inox, tay vịn gỗ, kết hợp trụ ốp gỗ, kính cường lực dày 10mm, cao 1100mm (quy cách xem bản vẽ thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,21m
110Sản xuất, lắp dựng trụ đề ba bằng gỗ nhóm II, D220, cao 1200mm (chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2trụ
111Sản xuất, lắp dựng chỉ bao cửa (2 mặt)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành230,3m
112Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại đơn 60x165, gỗ nhóm IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành206,35m
113Sản xuất, lắp dựng khuôn ngoại kép 60x230, gỗ nhóm IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100,85m
114Sản xuất, lắp dựng cửa đi, gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành122,0824m2
115Sản xuất, lắp dựng Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,72m2
116Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,8m2
117Sản xuất, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120,08m2
118Sản xuất, lắp dựng Cửa đi lambri nhôm, thanh nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện đồng bộTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
119Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, thanh nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109,63m2
120Gia công khung bảo vệ cửa bằng thanh inox 304 hộp 12x12x1,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6139tấn
121Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành107,4m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,1772100m2
123Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1444100m3
124Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,4410m³/1km
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,4410m³/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED panel 300x1200 (36W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
2Lắp đặt đèn LED panel 600x600 (36W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần (18W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần D167 (15w)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành59bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
6Đèn pha LED (50W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9bộ
7Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m(66W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
8Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84cái
11Lắp cầu chìTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành85cái
12Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành62cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
14Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành69hộp
15Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16hộp
16Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành152hộp
17Hộp nối dây âm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28hộp
18Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần 4.0HP-3 pha 380VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7máy
19Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 2.5HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2máy
20Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 2.0HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4máy
21Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4máy
22Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
24Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Lắp đặt MCB 3P 32A-10kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt MCB 3P 25A-10kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp đặt MCB 3P 16A-10kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
28Lắp đặt MCB 2P 20A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
29Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
30Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
32Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15m
33Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31m
34Lắp đặt dây dẫn CVV 4x4mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành227m
35Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành114m
36Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành328m
37Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.496m
38Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.624m
39Lắp đặt dây CV 1x6mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15m
40Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành237m
41Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành230m
42Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành748m
43Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.312m
44Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,015100m3
47Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,52100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,27100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,63100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,95100m
52Bọc Bảo ôn ống đồngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,22100m
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành135m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40m
55Bọc ống cách nhiệt xốp ống thoát nước ngưngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,75100m
56Tủ điện chứa 12-20 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hộp
57Tủ điện chứa 12-14 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hộp
58Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10hộp
59Lắp đặt tủ điện KT C800xR600xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
60Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 tủ
61Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cọc
62Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG EXIT - SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,85 đèn
2Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25 đèn
3Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,45 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,65 đèn
5Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành444m
6Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành222m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Trung tâm báo cháy 8 zoneTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1tủ
2Lắp đặt Đầu báo khói quang họcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,510 đầu
3Điện trở cuối tuyếnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
4Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn báo cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,65 nút
5Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,65 nút
6Lắp đặt hộp chia ngã 1-3 ngãTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4hộp
8Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành470m
9Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành380m
10Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45m
11Ắc quy 7.5Ah - 12VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cọc
13Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
14Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp1=39MTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Thiết bị đếm sétTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Cáp neoTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40m
4Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hộp
6Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cọc
8Kéo rải cáp đồng C70Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58m
9Giếng tiếp địa sâu 10mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3giếng
10Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25m
11Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
12Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,21m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,032100m3
15Kiểm tra điện trở đấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1lần
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI
1Thiết bị Switch 48 port 10/100/1000MbpsTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 thiết bị
2Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81 phiến
3Bộ phát sóng wifi, băng tần 2.4GHzTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 thiết bị
4Lắp đặt ổ mạng âm sàn (bao gồm 2 hạt ổ cắm mạng+1 hạt ổ cắm điện thoại)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21cái
5Lắp đặt ổ mạng âm sàn (bao gồm 1 hạt ổ cắm mạng+1 hạt ổ cắm điện thoại)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
6Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn RJ11Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
7Nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn RJ45Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37cái
8Lắp đặt mặt nạ mạng 1 lỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27hộp
9Lắp đặt mặt nạ mạng 2 lỗ (1 ổ cắm mạng+1 ổ cắm điện thoại)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10hộp
10Đế nhựa đơn âm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37hộp
11Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5810 m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành154,810 m
13Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110 m
14Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,510 m
15Lắp đặt cấp nguồn cho thiết bị wifi (CV-1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100m
16Lắp đặt cáp quang 8FOTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,081 km cáp
17Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.128m
18Lắp đặt tủ mạng 4U (KT C230xR550xS400 mm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 tủ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (ống thoát nước âu tiểu, thoát lavabo)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước trục đứng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước trục)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7100m
7Co PVC D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
8Y PVC D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
9Lơi PVC D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
10Y PVC D80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
11Lơi PVC D80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110cái
12Giảm PVC D100/50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
13Giảm PVC D80/25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
14Giảm D50/25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
15Giảm D25/20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
16Y PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
17Lơi PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
18Co PVC D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
19Tê PVC D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
20Co PVC D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
21Tê PVC D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
22Lơi PVC D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50cái
23Co PVC D20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
24Tê PVC D20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành70cái
25Co răng trong D20/16Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35cái
26Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm (van cấp nước trục đứng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
27Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm (van cấp nước vệ sinh các tầng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
28Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm (Van xả cặn két nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Lắp đặt lavabo đặt bàn đáTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
30Lắp đặt lavabo treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
32Lắp đặt bộ xả lavaboTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
33Lắp đặt gương soi bàn đá đôi (KT 1800x850)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
34Lắp đặt gương soi lavabo treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
35Lắp đặt kệ kính (lavabo treo tường)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Lắp đặt giá treo khănTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
37Lắp đặt vòi rửa sànTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
39Van xả tiểu cảm ứngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
40Lắp đặt xí bệt 1 khốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy cạnh xí bệtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
43Thông tắc D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
44Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
45Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
46Dây mềm 4 tấcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30dây
47Phao ngắt nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bể
49Cùm, ti treo ống PVC D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30bộ
50Cùm, ti treo ống PVC D80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30bộ
51Cùm, ti treo ống PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3m (thoát nươc mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (ống thông dầm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
55Lắp đặt Cầu chắn rác D80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
56Lắp đặt Cầu chắn rác D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
57Cùm kẹp ống D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
58Co PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
59Y PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
60Lơi PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27cái
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3204100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,3847m3
63Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,6803m3
64Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0343100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8139m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0271100m2
67Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0622tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91 cấu kiện
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,39m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,065m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,065m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1352100m3
73Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,185100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8510m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8510m³/1km
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
78Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
79Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
80Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
81Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
82Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51 tủ
83Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
84Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
85Lắp đặt lăng phun D50/13Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
86Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cuộn
87Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cặp bích
88Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7bộ
89Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
90Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
91Giá đỡ bình chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
92Giá treo ốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
93Cùm, ty treo ốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: PHÒNG CHỐNG MỐI, (Hóa chất sử dụng: Agenda 25EC hoặc loại tương đương; Tỷ lệ pha dung dịch: pha với nước theo tỉ lệ 2,5% ( tức là 2,5 lít Agenda với 100 lít nước) tương ứng 1 lít Agenda pha được 40 lít nước)
1Đào đào hào chống mối bên ngoài nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,66681m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,6671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0467100m3
4Đào hào chống mối bên trong công trìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5431m3
5Xử lý chống mối bên trong công trìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5431m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0054100m3
7Xử lý phòng chống mối mặt nềnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3701m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN XÂY LẮP
1Cung cấp thép tấm quy cách rộng 1m dày 10mm, cao 3.8mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,4m
2Cung cấp cọc thép hình I200x100x5.5x8mm, a1000mm (50 cọc) gia cố hố đàoTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành255m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất 3.6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,176100m
4Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần không ngập trong đất 0.2m (ĐGNC x 0.75)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,232100m
5Đóng cọc thép hình I200x100x5.5x8mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập trong đất 4.9m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,45100m
6Đóng cọc thép hình V90x90x7mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập trong đất 0.2m, ĐGNC x 0.75)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
7Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực (tính cho phần ngập trong đất)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,176100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (tính cho phần ngập trong đất)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,45100m
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,2168100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,644m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1584100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,1957tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,432m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,6368100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1771tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8494tấn
18Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,3m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5794100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,3296tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,42m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,456100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1085tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5104tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,243m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0108100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0251tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1246100m3
30Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,092100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,2910m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,2910m³/1km
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,4m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành158,08m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56,98m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành59,09m2
37Quét dung dịch chống thấm bểTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành274,15m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành140,28m3
39Ngâm clo súc rửa bểTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành140,28m3
40Thang inox xuống bể cao 2.35mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
41Gia công, lắp dựng băng cản nước Waterstop tại mạnh ngừng thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44m
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7354m3
43Kẻ ron tạo độ bámTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,6136m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,48m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,096100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0068tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2639tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,272m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1854100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0329tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0793tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,134m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1134100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0506tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,166m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0332100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0026tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0143tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13.5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,908m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13.5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,794m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,11m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,54m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,24m2
64Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,66m2
65Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
66Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,62m2
67Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,72m2
68Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,66m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành67,65m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,42m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54,29m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,78m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,5136m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,4m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,62m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9m
77Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,4m
78Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1134100m2
79Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0458tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0458tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,861m2
82SXLD cửa khung sắt, pano tole (chi tiết theo thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,73m2
83SXLD lam thông gió khung nhôm, nẹp lá sách (chi tiết theo thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2m2
84SXLD lưới thép chắn côn trùngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,64m2
85Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3527tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3527tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7986tấn
88Bulong M-18 L=700Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32Bộ
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7986tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,50881m2
91Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8502100m2
92Lợp máng tôn thu nước (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,6m
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1.2m (2x1.8W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
3Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3hộp
6Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp cầu chìTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
11Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22m
12Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
13Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16m
14Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27m
15Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
16Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Thoát nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,01100m
3Cầu chắn rác D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Cùm kẹp D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
5Co PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Lơi PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC, SINH HOẠT, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, SINH HOẠT: PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT MÁY BƠM:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
3Lắp đặt máy bơm Diezen H=55m, Q=72m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 máy
4Lắp đặt máy bơm điện H=55m, Q=72m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 máy
5Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt giảm rung, ĐK 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cặp bích
11Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Giá đỡ ống máy bơmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
14Lắp đặt công tắc áp suấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
15Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
19Lắp đặt van cổng ĐK 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
22Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
23Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Giá đỡ bìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
M HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĂN, NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,08100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3167tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4992m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,48m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,768m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,096m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,598m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,904m3
10Phá dỡ móng đáTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,4688m3
11Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2516100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5210m³/1km
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,96m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,96m3
3Lát đá granit tím khò nhám mặt, kích thước 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành459,6m2
4Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4596100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,59610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,59610m³/1km
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Phá dỡ hàng rào thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34,116m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,628m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2312m3
4Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0386100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3910m³/1km
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7497m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3021m3
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,952m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0236100kg
11Xây tường gạch không nung 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8128m3
12Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0973m2
13Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24m
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,4973m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,497m2
16Ốp, lát đá bồn hoa, PCB40, đá granit tự nhiên màu đen kim saTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
17Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100,266m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,26m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300,32m2
20Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành96,784m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành337,04m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành337,04m2
23Gia công lam sắt (chi tiết theo thiết kế)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,572m2
24Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,572m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành93,14121m2
26Lắp đặt đèn trang trí lối đi cao 0.6m (9W)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,271m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,27m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,036100m2
30Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55m
31Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D32/25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,012100m3
34Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0147100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1510m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1510m³/1km
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,945m3
2Xây bồn hoa, bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 6x95x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0474m3
3Ốp, lát đá bồn hoa, PCB40, đá granit tự nhiên màu đen kim saTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,875m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,15m2
5Đổ đất màu trông câyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33m3
6Trồng cây cau lùn, cao 1-1,5m, đường kính thân 8-10cm (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cây
7Trồng cây sứ trắng, cao 2-3m, đường kính thân 10-12cm (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cây
8Trồng cây chuỗi ngọc cao 0.4m, rộng 0.7m viền quanh bồn hoa (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,8m2
9Trồng cây chuối mỏ két cao 1-1.5m, rộng 0.7m viền quanh bồn hoa (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34m2
10Trồng thảm cỏ nhung (đơn giá đã bao gồm toàn bộ vật tư và nhân công chăm sóc, đảm bảo cây sống)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90m2
Q HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x25-0.6/1kVTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35m
2Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x10-0.6/1kVTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
3Lắp đặt dây CV 1x6mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
4Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây dẫn D50/40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,641m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0432100m3
7Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36m
8Sứ đón điệnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,681m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0684100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0688100m3
4Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6810m³/1km
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,27100m
9Co PVC D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Tê PVC D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Co PVC D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
12Phao ngắt nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
13Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=30mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 máy
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74,26581m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1881100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2735m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,441m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,263m3
6Ván khuôn gỗ hố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6471100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,486m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0324100m2
9Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0589tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2506tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121 cấu kiện
12Cung cấp bộ khung và nắp chắn rác gang cầu, tải trọng 12.5 tấnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
13Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 cấu kiện
14Cung cấp van lật ngăn mùi D200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Vận chuyển lắp đặt van lật ngăn mùi D200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, dày 6.2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,82100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4058100m3
18Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3367100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,3710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,3710m³/1km
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,2441m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1001100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,484m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,62m3
5Ván khuôn gỗ hố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2336100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,324m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0144100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.9mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,48100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2134100m3
12Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1494100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,4910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,4910m³/1km
U HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9100m
2Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
4Lắp đặt trụ chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 400x600x220Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 tủ
7Lắp đặt lăng phun D65/15Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cuộn
9Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp bích thép D100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cặp bích
V THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Khu vực quầy giao dịch hành chính công
1Hệ thống quầy làm việc
Kích thước tổng: (DxRxC): (17.200 x 900 x 780)mm
Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,2md
2Ghế ngồi làm việc xoay, lưng trung.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
3Ghế ngồi phía trước quầy của công dânTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
4Bàn tiếp công dân ghi thông tin.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Ghế ngồi ghi thông tin.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
6Bàn tra cứu thông tin.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Ghế ngồi tra cứu thông tin.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Ghế ngồi chờ 3 chỗ ngồi.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Ghế chờ bằng gỗ công nghiệp có nệm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Kệ để tờ rơi.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Tủ thấp đựng hồ sơ.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
12Bảng Niêm yết công khai thủ tục hành chính,KT: Dài 2m4 x Rộng 1m80 x Dày 35mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Bảng phông nền màu xanh chụp ảnh KT: Cao 1m7 x Rộng 0m80 x Dày 35mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Bộ chữ "TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THỊ XÃ HOÀI NHƠN":. Kích thước bộ chữ dài 4.600mm x cao 300mm, chữ đôn nổi cao 20mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
15Bộ chữ "LẤY SỰ HÀI LÒNG CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN":. Kích thước bộ chữ dài 3.000mm x cao 300mm, chữ đôn nổi cao 20mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
16Nền backdrop (gắn chữ TRUNG TÂM...):+ Kích thước dài 8.700m x cao 2.700m.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,49
17Nền backdrop (gắn chữ LẤY SỰ HÀI LÒNG...):+ Kích thước dài 5.100m x cao 2.700m.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,77
18Quốc huy: Rộng 400mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Logo hành chính công: Rộng 400mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Đồng hồ treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Bình nước uống nóng lạnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
23Chậu hoa để bàn nhỏ compositeTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
W THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng làm việc (22m²)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
X THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng lưu trữ (22m²)
1Giá đựng hồ sơ 5 tầngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
Y THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng làm việc (18,9m²)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
Z THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 1 Phòng trực y tế (18,9m²)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
AA THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Khu vực phòng họp báo
1Bàn họp 2,0m:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Bàn họp 1,6m:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
3Bàn góc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
4Ghế họpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49cái
5Ghế chủ trì: (Ghế kiểu Louis)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Ốp lamri cao 900mm (không chân len và không cổ)- Kích thước (Tổng chiều dài phòng - cửa đi và vách backdrop): 39,9 - 10,1 = 29,8mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,8md
7Ốp trụ:- Kích thước trụ 200mm x Cao 3,0mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
8Chỉ trần:- Kích thước tổng chiều dài phòng = 39,9m- Kích thước chỉ trần thạch cao:(3,1 x 4) + (3,6 x 4) = 26,8 md(6,7 x 2) + (2,15 x 2) = 17,7 mdTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84,4md
9Ốp vách backdrop:- Kích thước(DxC): (7.400x3.000)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,2
10Khẩu hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!"- Kích thước: Dài 3.250 x cao 400mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,3
11Tượng Bác Hồ- Tượng composite sơn phủ nhũ đồng, kích thước cao 80cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Hoa bục Bác- Chất liệu: nhựa và vảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Bục Bác - Kích thước: (800 x 550 x 1200)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Quốc huy:Rộng 400mm. chất liệu alu, đôn nổi 20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Cây vạn tuế composite- Kích thước: cao 1.100mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
16Hoa lan hồ điệp composite- Kích thước: cao 1.200mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
AB THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (21,8m², 02 phòng)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
AC THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (18,9m², 02 phòng)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
AD THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 2 Phòng làm việc (37m²)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
AE THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 3 Khu vực phòng IOC
1Bàn chỉ đạo 1,6m:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
2Bàn 1,2m:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
3Ghế làn việc.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
4Ốp vách backdrop:- Kích thước(DxC): (12.150x3.500)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,525
5Ốp lamri cao 900mm (không chân len và không cổ)- Kích thước (Tổng chiều dài phòng - cửa đi và vách backdrop): 40,0 - 14,35 = 25,65mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,65md
6Ốp trụ:- Kích thước trụ 200mm x Cao 3,5mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
7Chỉ trần:- Kích thước tổng chiều dài phòng = 40mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40md
8Quốc huy:Rộng 400mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Bộ chữ "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ĐÔ THỊ THÔNG MINH THỊ XÃ HOÀI NHƠN":- Kích thước bộ chữ dài 2.000mm x cao 250mm, chữ đôn nổi cao 20mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Cây vạn tuế composite- Kích thước: cao 1.100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
AF THIẾT BỊ NỘI THẤT: Tầng 3 Phòng làm việc (37m²)
1Bộ bàn ghế làm việc:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Tủ hồ sơTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Chậu trầu bà cao composite- Kích thước: cao 1.600mm.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
AG PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ: Máy tính - Máy in- Máy photo…
1Máy tính cho nhân viên quầyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Cái
2Đầu đọc mã vạchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Cái
3Máy in LaserjetTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5Cái
4Phần mềm diệt virusTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
5Máy tính bàn tra cứu thông tinTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cái
6Máy scan tốc độ caoTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
7Máy photocopyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cái
AH PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ: Thiết bị xếp hàng tự động – đánh giá mức độ hài lòng
1Kiosk lấy số thứ tự xếp hàng tự độngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cái
2Phần mềm xếp hàng độngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1License
3Bộ thay thế bàn gọiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9License
4Bàn phím đánh giá sự hài lòngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
5Phần mềm bầu chọn dịch vụTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9License
6Màn hình hiển thị thông tin quầyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
7Màn hình hiển thị thông tin Trung tâm 65inchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cái
8Loa phát âm thanh tại phòng kèm dây loa.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
9Định tuyến kết nối wifiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
10Lắp đặt màn hình hiển thị 09 bộTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Bộ
11Hộp gen vuông PE luồn dây điện phi 32mm/50m.Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Ống
12Cáp HDMI. Dài 10m/sợiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Sợi
13Cáp HDMI. Dài 20m/sợiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Sợi
14Pass treo màn hình tăng giảm chiều caoTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Cái
15Nhân côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20Công
AI THIẾT BỊ RÈM TẦNG 1
1Rèm cửa sổ S1M
+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,0x2
Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,4
2Rèm cửa đi D1M+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,88
3Rèm cửa sổ S2+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,4
4Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4
5Dán decal cửa đi D2M + Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi 0,7x2,05x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,54
6Rèm cửa sổ S4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,6x2,0x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,8
7Rèm cửa đi và cửa sổ DS4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,4 x 2,9 x 1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,52
8Rèm cửa đi và cửa sổ DS5+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,8
9Dán decal cửa đi D7M + Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi 0,45x2,05x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,505
AJ THIẾT BỊ RÈM TẦNG 2
1Rèm cửa đi và cửa sổ DS1
+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1
Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,3
2Rèm cửa sổ S11+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,2
3Rèm cửa sổ S2+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,4
4Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1 .Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4
5Rèm cửa đi D2M+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,88
6Rèm cửa sổ S4+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,6x2,0x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,8
7Rèm cửa đi và cửa sổ DS5+ Kích thước (RxC) x Số lượng: Cửa đi:1,0 x 2,9 x 1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,6
AK THIẾT BỊ RÈM TẦNG 3
1Rèm cửa đi D2M
+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,6x2,9x1
Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,44cái
2Rèm cửa đi D6+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 1,05x2,4x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52cái
3Rèm cửa sổ S2 + Kích thước (RxC) x Số lượng: 3,2x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,4cái
4Rèm cửa sổ S3+ Kích thước (RxC) x Số lượng: 2,7x2,0x1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4cái
AL THIẾT BỊ PCCC, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Máy bơm điện H=55m, Q=72m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
2Máy bơm Diezen H=55m, Q=72m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
3Máy bơm cấp nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
AM MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 1,5 HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4máy
2Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,0 HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4máy
3Máy điều hòa treo tường inverter 1 chiều 2,5 HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2máy
4Máy điều hòa âm trần inverter 1 chiều 4 HPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79522445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5904489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 3 năm trở lại đây (2019-2021) là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa); Trong đó có các hạng mục: Tháo dỡ, cải tạo, nâng cấp và lắp đặt, hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Chống sét; Hệ thống mạng lan – điện thoại; hệ thống cấp thoát nước; nội thất công trình bao gồm hệ thống quầy làm việc, ốp gỗ trang trí, tủ hồ sơ, bàn ghế ngồi làm việc, bàn ghế ngồi tra cứu thông tin, bàn ghế phòng họp, ghế chờ, hệ thống backrop trang trí; hệ thống thiết bị điện tử - Công nghệ thông tin gồm máy tính, máy in, máy photocopy, máy phát số tự động bao gồm phần mềm, phần mềm bầu chọn dịch vụ, bàn phím đánh giá sự hài lòng khách hàng, màn hình hiển thị thông tin, hệ thống loa phát âm thanh, bộ định tuyến kết nối wifi . . .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc Báo cáo KT-KT công trình tương tự; Hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; tất cả các tài liệu chứng minh phải chứng thực còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (nâng cấp, sửa chữa), cấp III, có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100VNĐ và tổng hai hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.755.428.200VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.714.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.755.428.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, , còn hiệu lực đến thời gian hiệu lực E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 02 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị nội thất 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (hạng mục thi công và lắp đặt trang thiết bị nội thất) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
6 Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ thông tin: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV (Phụ trách các công việc liên quan tới phần mềm máy tính, kiểm soát hiệu quả hệ thống máy tính…) trong vòng 02 năm trở lại đây. (chứng minh đính kèm hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công tác liên quan đến công việc phụ trách).(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
7 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
8 Công nhân, thợ lành nghề: 40 -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp-Đối với phần thiết bị Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt4
8 Máy ủi Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
11 Máy mài Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng hoặc Tời điện Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
15 Xe cẩu trục Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
16 Máy bào thẩm Sử dụng tốt1
17 Máy bào 4 mặt Sử dụng tốt1
18 Máy chà nhám Sử dụng tốt2
19 Máy mộng dương Sử dụng tốt1
20 Máy bào gỗ Sử dụng tốt1
21 Máy cưa Sử dụng tốt1
22 Máy đục mộng âm 6 mũi Sử dụng tốt1
23 Máy cưa rong Sử dụng tốt1
24 Máy CD đứng Sử dụng tốt1
25 Máy CD nằm Sử dụng tốt1
26 Hệ thống lò sấy nhiệt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->