Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350005-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220159069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 10:22:00 đến ngày 2022-03-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,835,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Công viên, hệ thống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biếp áp và đường dây) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phát triển dự án LOHA ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B TIỂU CÔNG VIÊN
C Sân vườn; đường dạo, bồn cây công viên
1Đào san đất bằng, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT1,1458100m3
2Đào nền sân, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT76,3889m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT19,096910m3/1km
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT56,833m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT56,833m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT972m2
7Lát đường dạo bằng đá CUBIC xanh đen, KT100x100x50 mmTheo chương V. E-HSMT113m2
8Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT344,4m
9Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT13,816m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V. E-HSMT55,264m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT31,1362m2
12Hao hụt đá lát bồn câyTheo chương V. E-HSMT6,2272m2
D Điện công viên
1Đào móng tủ điện, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,2016m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,024m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,24m3
4Ván khuôn móng tủTheo chương V. E-HSMT0,02100m2
5Đắp đất hố móng tủ điệnTheo chương V. E-HSMT0,0672m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,013410m3/1km
7Bulong M16x650Theo chương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chương V. E-HSMT0,024100m
9Cút chếch 120, đường kính ống 90mmTheo chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo chương V. E-HSMT6bộ
11Kẹp đồngTheo chương V. E-HSMT6bộ
12Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT15m
13Tủ Điện 350*600*1000Theo chương V. E-HSMT1tủ
14Đào móng cột, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT12,4416m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V. E-HSMT18bộ
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT1,152m3
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT5,184m3
18Ván khuôn móngTheo chương V. E-HSMT0,3456100m2
19Khung bu lông móng M24x750Theo chương V. E-HSMT18bộ
20Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT36m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50mmTheo chương V. E-HSMT0,36100m
22Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột Theo chương V. E-HSMT18cột
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. E-HSMT4,1472m2
24Thử điện trởTheo chương V. E-HSMT3điểm
25Đắp đất hố móng cột đènTheo chương V. E-HSMT4,1472m3
26Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,829410m3/1km
27Cáp ngầm PVC 4x25 mm2Theo chương V. E-HSMT9m
28cáp ngầm PVC 2x6mm2Theo chương V. E-HSMT400m
29Dây điện PVC 2x2,5 mm2Theo chương V. E-HSMT34m
30ống nhựa xoắn luồn cáp D48Theo chương V. E-HSMT0,08100m
31ống nhựa xoắn luồn cáp D34Theo chương V. E-HSMT2,02100m
32Băng dính điệnTheo chương V. E-HSMT20cuộn
E Cấp nước công viên
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT0,53100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmTheo chương V. E-HSMT1,55100m
3Măng sông D25Theo chương V. E-HSMT5cái
4Cút D25Theo chương V. E-HSMT15cái
5Cút D20Theo chương V. E-HSMT15cái
6Tê 25x20Theo chương V. E-HSMT1cái
7Tê 20Theo chương V. E-HSMT14cái
8Lắp zắc co D25Theo chương V. E-HSMT2cái
9Đầu nối ren trong D25Theo chương V. E-HSMT4cái
10Đầu nối ren ngoài D25Theo chương V. E-HSMT4cái
11Đầu nối ren trong D20Theo chương V. E-HSMT14cái
12Đầu nối ren ngoài D20Theo chương V. E-HSMT14cái
13Nối đuôi chuột ren ngoàiTheo chương V. E-HSMT7cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Theo chương V. E-HSMT7bộ
15Van nước 2 đầu D25 (van tổng)Theo chương V. E-HSMT2cái
16Lơ nốiTheo chương V. E-HSMT10cái
17Băng tanTheo chương V. E-HSMT20cuộn
18Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công)Theo chương V. E-HSMT1gói
19Đào mương đặt đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT30,75m3
20Đào móng, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT1,047m3
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150.Theo chương V. E-HSMT0,127m3
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,3378m3
23Ván khuôn bê tông miệng hố vanTheo chương V. E-HSMT0,0057100m2
24Ván khuôn móng vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,028100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,028100m
26Xây gạch KN 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,1375m3
27Láng nền đáy hố van không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,36m2
28Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,32m2
29Đắp cát chèn đường ốngTheo chương V. E-HSMT15,375m3
30Đắp đất mương đặt ốngTheo chương V. E-HSMT18,45m3
31Xếp gạch chỉ báo hiệu đường điện, đường ốngTheo chương V. E-HSMT1.863viên
32Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT1,334710m3/1km
33Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inoxTheo chương V. E-HSMT8,6814kg
34Bản lềTheo chương V. E-HSMT2cái
35Khóa việt tiệp chốt ngangTheo chương V. E-HSMT1cái
F Rãnh thoát nước công viên (R1 = 12 m; R2 = 54.6 m)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT21,4157m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT2,141610m3/1km
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,716m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,4024m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. E-HSMT0,0924100m2
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT5,808m3
7Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT72,6m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,4196m3
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,1092100m2
10Công tác gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,1208tấn
11Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT1051 cấu kiện
12Sản xuất lắp đặt đan đậy rãnh R1 bằng InoxTheo chương V. E-HSMT127,0767kg
G BÃI ĐỖ XE 1
H Sân bê tông bãi đỗ xe 1
1Đào bóc khuôn sân, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT1,0967100m3
2Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT73,112m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT18,278210m3/1km
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT42,18m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V. E-HSMT136,0592m3
6Cắt mạch sân bê tôngTheo chương V. E-HSMT84,510m
7Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT182,6m
I Bồn cây bãi đỗ xe 1
1Lót cát bó vỉa bồn câyTheo chương V. E-HSMT2,52m3
2Xây gạch KN 6,5x10,5x22, bồn cây, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,2197m3
J Rãnh thoát nước bãi đỗ xe 1 (R2, L=53,4m)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT17,3272m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT1,732710m3/1km
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,3884m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT1,9438m3
5Ván khuôn móng.Theo chương V. E-HSMT0,0748100m2
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT4,6992m3
7Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT58,74m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,4196m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,1092100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,1208tấn
11Lắp tấm đan, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT1051 cấu kiện
K Điện bãi đỗ xe 1
L Tủ điện bãi đỗ xe 1:
1Đào móng tủ điện, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,2016m3
2Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,024m3
3Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,24m3
4Ván khuôn móngTheo chương V. E-HSMT0,02100m2
5Đắp đất hố móng tủ điệnTheo chương V. E-HSMT0,0672m3
6Bulong M16 dài 0.65Theo chương V. E-HSMT4cái
7Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chương V. E-HSMT0,024100m
8Cút chếch 120, đường kính cút 90mmTheo chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo chương V. E-HSMT6bộ
10Kẹp đồngTheo chương V. E-HSMT6bộ
11Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT15m
12Tủ Điện 350*600*1000Theo chương V. E-HSMT1tủ
M Cột đèn vườn bãi đỗ xe 1:
1Đào móng cột đèn, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT4,8384m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V. E-HSMT7bộ
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,448m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT2,016m3
5Ván khuôn móng cột.Theo chương V. E-HSMT0,1344100m2
6Khung bu lông móng cột đèn sân vườnTheo chương V. E-HSMT7bộ
7Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT14m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50mmTheo chương V. E-HSMT0,14100m
9Cột đèn sân vườn ĐC-05B đúc bằng gang, sơn màu xanh rêu, 4 bóngTheo chương V. E-HSMT7cột
10Láng vữa chèn chân cột đèn, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. E-HSMT1,6128m2
11Thử điện trởTheo chương V. E-HSMT2điểm
N Cấp điện bãi đỗ xe 1:
1Cáp ngầm PVC 4x25 mm2Theo chương V. E-HSMT2m
2Cáp ngầm PVC 2x6 mm2Theo chương V. E-HSMT158m
3Dây điện PVC 2x2,5 mm2Theo chương V. E-HSMT7m
4Ống nhựa xoắn luồn cáp D48Theo chương V. E-HSMT0,08100m
5Ống nhựa xoắn luồn cáp D34Theo chương V. E-HSMT1,83100m
6Băng dính điệnTheo chương V. E-HSMT10cuộn
7Đào rãnh chôn cấp, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT29,28m3
8Đắp cát rãnh cápTheo chương V. E-HSMT29,28m3
O Cấp nước bãi đỗ xe 1
1Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT1,44100m
2Măng sông D25mmTheo chương V. E-HSMT5cái
3Cút D25Theo chương V. E-HSMT14cái
4Cút D20Theo chương V. E-HSMT14cái
5Tê 25x20Theo chương V. E-HSMT1cái
6Tê 20Theo chương V. E-HSMT8Cái
7Lắp zắc co D25Theo chương V. E-HSMT2Cái
8Đầu nối ren trong D25Theo chương V. E-HSMT12Cái
9Đầu nối ren ngoài D25Theo chương V. E-HSMT12Cái
10Nối đuôi chuột ren ngoàiTheo chương V. E-HSMT4Cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Theo chương V. E-HSMT4bộ
12Van nước 2 đầu D25 (van tổng)Theo chương V. E-HSMT2Cái
13Lơ nốiTheo chương V. E-HSMT10Cái
14Băng tanTheo chương V. E-HSMT20cuộn
15Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công)Theo chương V. E-HSMT1Gói
16Đào mương đặt đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT18m3
17Đào móng hố van, đế móng vòi tưới cây, đồng hồ , đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,903m3
18Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150.Theo chương V. E-HSMT0,127m3
19Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,2064m3
20Ván khuôn bê tông miệng hố vanTheo chương V. E-HSMT0,0057100m2
21Ván khuôn móng vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,016100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,016100m
23Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,1375m3
24Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,36m2
25Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,32m2
26Đắp cát chèn ốngTheo chương V. E-HSMT9m3
27Đắp đất mương đặt ốngTheo chương V. E-HSMT10,8m3
28Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ốngTheo chương V. E-HSMT1.090Viên
29Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,810310m3/1km
30Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inoxTheo chương V. E-HSMT8,6814Kg
31Bản lềTheo chương V. E-HSMT2Cái
32Khóa việt tiệp chốt ngangTheo chương V. E-HSMT1Cái
P BÃI ĐỖ XE 2
Q Sân bê tông bãi đỗ xe 2
1Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT86,6684m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT20,001m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT12,228610m3/1km
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V. E-HSMT65,886m3
5Cắt mạch sân bê tôngTheo chương V. E-HSMT40,510m
6Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT61M
R Cấp nước bãi đỗ xe 2
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT0,48100m
2Măng sông D25Theo chương V. E-HSMT5cái
3Cút D25Theo chương V. E-HSMT5Cái
4Cút D20Theo chương V. E-HSMT5Cái
5Tê 25x20Theo chương V. E-HSMT1Cái
6Tê 20Theo chương V. E-HSMT10Cái
7Zắc co D25Theo chương V. E-HSMT2Cái
8Đầu nối ren trong D25Theo chương V. E-HSMT4Cái
9Đầu nối ren ngoài D25Theo chương V. E-HSMT8Cái
10Nối đuôi chuột ren ngoàiTheo chương V. E-HSMT2Cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Theo chương V. E-HSMT2bộ
12Van nước 2 đầu D25 (van tổng)Theo chương V. E-HSMT2Cái
13Lơ nốiTheo chương V. E-HSMT10Cái
14Băng tanTheo chương V. E-HSMT15cuộn
15Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công)Theo chương V. E-HSMT1Gói
16Đào mương đặt đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT5,55m3
17Đào móng hố van, móng vòi tưới cây, đồng hồ, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,807m3
18Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150.Theo chương V. E-HSMT0,127m3
19Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,1175m3
20Ván khuôn bê tông miệng hố vanTheo chương V. E-HSMT0,0057100m2
21Ván khuôn móng vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,008100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,008100m
23Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,1375m3
24Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,36m2
25Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,32m2
26Đắp cát chèn ốngTheo chương V. E-HSMT2,775m3
27Đắp đất đất mương đặt ốngTheo chương V. E-HSMT3,33m3
28Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ốngTheo chương V. E-HSMT336Viên
29Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,297710m3/1km
30Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inoxTheo chương V. E-HSMT8,6814Kg
31Bản lềTheo chương V. E-HSMT2Cái
32Khóa việt tiệp chốt ngangTheo chương V. E-HSMT1cái
S SÂN THỂ THAO
T Nền sân bê tông sân thể thao
1Đào san đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,7337100m3
2Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT48,9164m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT12,228610m3/1km
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT28,221m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V. E-HSMT94,07m3
6Cắt mạch sân bê tôngTheo chương V. E-HSMT6110m
7Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT100M
U Cấp nước sân thể thao
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V. E-HSMT0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmTheo chương V. E-HSMT0,19100m
3Măng sông D25Theo chương V. E-HSMT5Cái
4Cút D25Theo chương V. E-HSMT8Cái
5Cút D20Theo chương V. E-HSMT8Cái
6Tê 25x20Theo chương V. E-HSMT1Cái
7Tê 20Theo chương V. E-HSMT10Cái
8Lắp zắc co D25Theo chương V. E-HSMT2Cái
9Đầu nối ren trong D25Theo chương V. E-HSMT4Cái
10Đầu nối ren ngoài D25Theo chương V. E-HSMT10Cái
11Nối đuôi chuột ren ngoàiTheo chương V. E-HSMT4Cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. E-HSMT4bộ
13Van nước 2 đầu D25 (van tổng)Theo chương V. E-HSMT2Cái
14Lơ nốiTheo chương V. E-HSMT10Cái
15Băng tanTheo chương V. E-HSMT20cuộn
16Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công)Theo chương V. E-HSMT1Gói
17Đào mương đặt đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT12,9m3
18Đào móng hố van, đế móng vòi tưới cây, đồng hồ , đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,903m3
19Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150.Theo chương V. E-HSMT0,127m3
20Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van , đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,2358m3
21Ván khuôn bê tông miệng hố vanTheo chương V. E-HSMT0,0057100m2
22Ván khuôn móng vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,016100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nướcTheo chương V. E-HSMT0,016100m
24Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,1375m3
25Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,36m2
26Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,32m2
27Đắp cát chèn ốngTheo chương V. E-HSMT6,45m3
28Đắp đất mương đặt ốngTheo chương V. E-HSMT7,74m3
29Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ốngTheo chương V. E-HSMT781Viên
30Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,606310m3/1km
31Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inoxTheo chương V. E-HSMT8,6814Kg
32Bản lềTheo chương V. E-HSMT2Cái
33Khóa việt tiệp chốt ngangTheo chương V. E-HSMT1Cái
V Rãnh thoát nước sân thể thao (R1 = 12 m; R2 = 28.9 m)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT13,2713m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT1,327110m3/1km
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,0634m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT1,4888m3
5Ván khuôn móngTheo chương V. E-HSMT0,0573100m2
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT3,5992m3
7Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT44,99m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,7436m3
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0572100m2
10Cốt thép tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0633tấn
11Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT551 cấu kiện
12Sản xuất lắp đặt đan đậy rãnh R1 bằng InoxTheo chương V. E-HSMT127,0767Kg
W Điện sân thể thao
X Tủ điện sân thể thao:
1Đào móng tủ điện, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,2016m3
2Đổ bê tông lót móng tủ, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,024m3
3Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,24m3
4Ván khuôn móng tủTheo chương V. E-HSMT0,02100m2
5Đắp đất hố móng tủ điệnTheo chương V. E-HSMT0,0672m3
6Bulong D16 dài 0.65Theo chương V. E-HSMT4Cái
7Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chương V. E-HSMT0,024100m
8Cút chếch 120, đường kính 99mmTheo chương V. E-HSMT2Cái
9Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo chương V. E-HSMT6bộ
10Kẹp đồngTheo chương V. E-HSMT6bộ
11Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT15M
12Tủ Điện 350*600*1000Theo chương V. E-HSMT1tủ
Y Đèn pha sân thể thao (3 cái)
1Đào móng cột đèn pha, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT6,7392m3
2Tiếp địa cho cột điệnTheo chương V. E-HSMT3bộ
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V. E-HSMT6,5M
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,432m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT5,184m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V. E-HSMT0,1728100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,0544tấn
8Khung bu lông móng đèn pha sân thể thaoTheo chương V. E-HSMT3bộ
9Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT2,2464100m3
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,449310m3/1km
11Cột đèn pha chiều cao cột Theo chương V. E-HSMT3cột
12Khung treo đènTheo chương V. E-HSMT3Khung
13Lắp đèn pha led 300WTheo chương V. E-HSMT12bộ
14Cáp ngầm PVC 4x25 mm2Theo chương V. E-HSMT4M
15Cáp ngầm PVC 2x6 mm2Theo chương V. E-HSMT110M
16Dây điện PVC 2x2,5 mm2Theo chương V. E-HSMT30m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D48Theo chương V. E-HSMT0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D34Theo chương V. E-HSMT1,1100m
19Băng dính điệnTheo chương V. E-HSMT15cuộn
20Láng vữa chèn chân cột đèn, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V. E-HSMT0,48m2
21Thử điện trởTheo chương V. E-HSMT2điểm
Z Sơn mặt sân bóng chuyền hơi, sân cầu lông
1Sơn, kẻ mặt sân thể thao theo yêu cầu thiết kế (đơn giá khoán gọn)Theo chương V. E-HSMT574m2
AA MÓNG MÁY TẬP THỂ THAO, CẦU TRƯỢT
1Đào móng, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT6,3m3
2Đắp cát móngTheo chương V. E-HSMT0,35m3
3Ván khuôn móngTheo chương V. E-HSMT0,392100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT4,9m3
5Bu lông M14Theo chương V. E-HSMT112Cái
6Gia công lắp đặt thép bản 250x250x10Theo chương V. E-HSMT137,375Kg
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,021100m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT0,4210m3/1km
9Lắp đặt máy tập thể dục các loại + cầu trượt (khoán gọn nhân công)Theo chương V. E-HSMT1TB
AB CÂY XANH
AC Trồng, chăm sóc cây bóng mát
1Trồng cây Giáng hương: D=20-25cm; H=5-7m; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo chương V. E-HSMT35Cây
2Trồng cây Bàng Đài loan: D=17-20cm; H=4-6m; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo chương V. E-HSMT6Cây
3Trồng cây Muồng Hoàng Yến: D=14-16cm; H=4-6m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chương V. E-HSMT6Cây
4Trồng cây Bằng Lăng: D=14-16cm; H>3,5m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chương V. E-HSMT2Cây
5Trồng cây Xoài: D=15-17cm; H=4-5m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chương V. E-HSMT2Cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo chương V. E-HSMT511cây/90 ngày
AD Trồng, chăm sóc cây cảnh
1Trồng cây Tùng tháp: H=1,7-2m - kích thước bầu 40x40cmTheo chương V. E-HSMT10Cây
2Tưới nước bảo dưỡng cây cảnh bằng xe bồn 5m3Theo chương V. E-HSMT0,1100cây/tháng
AE Trồng, chăm sóc cây hàng rào viền, thảm cỏ
1Trồng cây Chuỗi ngọc: H=0,15-0,2mTheo chương V. E-HSMT0,3925100m2
2Trồng thảm cỏ Lạc: 49 bầu/m2Theo chương V. E-HSMT29,002100m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo chương V. E-HSMT29,3945100m2/tháng
4Đất màu dày 5cm theo dt thảm cỏTheo chương V. E-HSMT145,01m3
AF HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
AG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Rãnh cáp ngầm hạ thếTheo chương V. E-HSMT1.634,59m
2Ống thép D300Theo chương V. E-HSMT37m
3Móng tủ PPTheo chương V. E-HSMT29m
4Tiếp địa lặp lại RLLTheo chương V. E-HSMT29bộ
5Tháo dỡ, lắp lại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V. E-HSMT185Tấm
6Cáp ngầm đồng 4x95Theo chương V. E-HSMT19,45100m
7Ống nhựa bảo vệ cáp 110/90Theo chương V. E-HSMT18,61100m
8Dây đồng M10Theo chương V. E-HSMT1.944,73M
9Tủ điện phân phối 0,4kV (12CT)Theo chương V. E-HSMT29tủ
10Đầu cốt đồng 95Theo chương V. E-HSMT28010cái
11Rải cát đệmTheo chương V. E-HSMT2,59m3
12Băng báo cápTheo chương V. E-HSMT37100m2
13Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V. E-HSMT0,271000 viên
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V. E-HSMT59Cái
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Rãnh cáp ngầm trung thếTheo chương V. E-HSMT120m
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.18-13Theo chương V. E-HSMT1Cái
3Xà néo XN-22Theo chương V. E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ DCL-22Theo chương V. E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ chống sét-22Theo chương V. E-HSMT1Bộ
6Xà rẽ XR-22Theo chương V. E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo chương V. E-HSMT1Bộ
8Giá đỡ tay thao tác cầu dao + Bộ truyền động CDTheo chương V. E-HSMT1Bộ
9Thang trèoTheo chương V. E-HSMT1Bộ
10Dây tiếp địa tbTheo chương V. E-HSMT1Bộ
11Sàn thao tácTheo chương V. E-HSMT1Bộ
12Giá đỡ cáp trung thếTheo chương V. E-HSMT5Bộ
13Móng cột MT-7Theo chương V. E-HSMT1Cái
14Tiếp địa RC4Theo chương V. E-HSMT2Bộ
15Đầu cáp co nhiệt ngoài trời trung thế 35kV ngoài trờiTheo chương V. E-HSMT1Bộ
16Đầu cáp Tplug trung thế 35kVTheo chương V. E-HSMT1Bộ
17Sứ đứng 22kVTheo chương V. E-HSMT4Bộ
18Chuỗi sứ polime 22kVTheo chương V. E-HSMT6Chuỗi
19Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x50mm2Theo chương V. E-HSMT140M
20ống nhựa bảo vệ cáp 130/100Theo chương V. E-HSMT1,38100m
21gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V. E-HSMT4,1181000 viên
22Rải cát đệmTheo chương V. E-HSMT54,9m3
23Rải băng báo cápTheo chương V. E-HSMT1,37100m2
24Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V. E-HSMT12Cái
25Dây dẫn AC-50 bọc PVCTheo chương V. E-HSMT0,015Km
26Dây dẫn AC-70Theo chương V. E-HSMT0,084Km
27Ghíp 25/95 (3 bulong)Theo chương V. E-HSMT6Cái
28Đầu cốt đồng M50Theo chương V. E-HSMT15Cái
29Chống sét van 22kVTheo chương V. E-HSMT1Bộ
30Cầu dao cách ly 22kVTheo chương V. E-HSMT1Bộ
31Cầu chì tự rơi 22kVTheo chương V. E-HSMT1Bộ
AI TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm trụTheo chương V. E-HSMT1móng
2Tiếp địa trạmTheo chương V. E-HSMT1Bộ
3Lắp TBATheo chương V. E-HSMT1T/bộ
4Đầu cốt đồng M70Theo chương V. E-HSMT610 cái
5Dây đồng mềm PVC - M1x70mmTheo chương V. E-HSMT6M
6Trạm trụ hợp bộ 630kVA-22/0,4kV; Tủ trung thế 3 ngăn 22kV; Tủ hạ thế 1000A 5 lộ ra 250A; Tủ bù hạ thế tự động 200kVAR.Theo chương V. E-HSMT1Trạm
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn led 150WTheo chương V. E-HSMT33bộ
2Cột đènTheo chương V. E-HSMT33cột
3Cần đènTheo chương V. E-HSMT33bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V. E-HSMT1tủ
5Móng cộtTheo chương V. E-HSMT33tấn
6Móng tủTheo chương V. E-HSMT1bộ
7Lắp cửa cộtTheo chương V. E-HSMT331 cửa
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V. E-HSMT33bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V. E-HSMT4bộ
10Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo chương V. E-HSMT3,3100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo chương V. E-HSMT0,2833100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo chương V. E-HSMT11,4067100m
13Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chương V. E-HSMT11,69100m
14ống nhựaD65/50Theo chương V. E-HSMT999m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V. E-HSMT68đầu cáp
16Làm đầu cáp khôTheo chương V. E-HSMT68đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V. E-HSMT33bảng
18Lắp đặt các aptomat loại 1 phaTheo chương V. E-HSMT33cái
19Đào rãnh đặt cáp, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT308,78m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. E-HSMT203,55m3
21Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V. E-HSMT94,08m3
22Rải băng báo cápTheo chương V. E-HSMT964,95m
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V. E-HSMT8,6851000v
24Mốc báo sứTheo chương V. E-HSMT72cái
25Ống thép D100Theo chương V. E-HSMT24,9m
26Đầu cốt đồng M16Theo chương V. E-HSMT330cái
27Đánh số cột thépTheo chương V. E-HSMT3,310 cột
AK HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
AL Tuyến 1 (cọc 1.1 đến cọc 1.12)
AM Cấp nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200Theo chương V. E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125Theo chương V. E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V. E-HSMT0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D110Theo chương V. E-HSMT3,55100m
5Tê nhựa HDPE(hàn) 160-110Theo chương V. E-HSMT1cái
6Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-110Theo chương V. E-HSMT1cái
7Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63Theo chương V. E-HSMT1cái
8Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-50Theo chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo chương V. E-HSMT2cái
10Cút nhựa HDPE(hàn) DN110Theo chương V. E-HSMT6cái
11Cút nhựa HDPE(hàn) 135-150 độ DN110Theo chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt mối nối nhanh đường kính 100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
13Gioăng cao su dày 5mmTheo chương V. E-HSMT1m1
14Bu lông mạ kẽm M16-L =80Theo chương V. E-HSMT22bộ
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt van chặn D25Theo chương V. E-HSMT1cái
17Đầu ren kép DN25Theo chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo chương V. E-HSMT1cái
19Đai thép Inox loại D110 dày 3ly rộng 5 cm + 2 bu lông nở 8Theo chương V. E-HSMT139cái
20Nhân công khoan lắp đặt đaiTheo chương V. E-HSMT6,95Công
AN Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng:
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT101m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V. E-HSMT1,98m3
3Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V. E-HSMT1,6510m2
4Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V. E-HSMT1,6510m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V. E-HSMT1,98m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V. E-HSMT1,98m3
AO Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT5521 cấu kiện
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,0368m3
3Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0025100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,0043tấn
5Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT17,18kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT0,936m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT21 cấu kiện
AP Phần sửa chữa khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V. E-HSMT1,5m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. E-HSMT1m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT4m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo chương V. E-HSMT4m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT19,8m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT14,5m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT10,5m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT12,1m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,458100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V. E-HSMT17,3m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V. E-HSMT17,3m3
AQ Hố ga đồng hồ tổng + van chặn tuyến DN110
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT7,8522m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3002m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,5307m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V. E-HSMT0,3352m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. E-HSMT0,1747m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30Theo chương V. E-HSMT2,0439m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT2,72m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT7,9m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT101 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,0132100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0353100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,0183tấn
13Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT142,96kg
AR Hố ga van chặn tuyến D50(2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT5,521m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,23m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,6901m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V. E-HSMT0,235m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. E-HSMT0,1619m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,2584m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,5288m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT4,576m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT41 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,0094100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0264100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,055tấn
13Thép L70*70*6Theo chương V. E-HSMT130,18kg
AS Trụ tiếp nước cứu hỏa TN125 (02 cái)
1Đào móng trụ - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT9,6941m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,2693m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,5386m3
4Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V. E-HSMT0,3032m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V. E-HSMT0,2614m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT2,6919m3
7Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT3m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT11,5m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT61 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. E-HSMT0,0132100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0319100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,043tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,0246tấn
14Thép L70x70x6Theo chương V. E-HSMT356,4kg
AT Vật tư thiết bị trụ cứu hỏa
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V. E-HSMT0,054100m
2Cút thép DN100-90 độ (cút đúc)Theo chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
4Vi kinh Adaptor DN100Theo chương V. E-HSMT2
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chương V. E-HSMT2cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V. E-HSMT10cặp bích
8Đai giữ trụ cứu hỏaTheo chương V. E-HSMT4cái
9Bu lông M16 - L65Theo chương V. E-HSMT64cái
10Bu lông M16 - L150Theo chương V. E-HSMT8cái
AU Tuyến 2 ( cọc 1.3 đến cọc 1.9)
AV Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50Theo chương V. E-HSMT3,16100m
2Lắp đặt Van chặn tuyến D50mmTheo chương V. E-HSMT2cái
3Nối ren ngoài nhựa HDPE (gioăng) D50Theo chương V. E-HSMT4cái
4Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50Theo chương V. E-HSMT2cái
5Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-50Theo chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt Van chặn D25Theo chương V. E-HSMT1cái
8Đầu ren kép DN25Theo chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo chương V. E-HSMT1cái
10Nút bịt Gioang cao su HDPE D50Theo chương V. E-HSMT1m1
11Đai thép Inox loại D50 bản rông 3cm +02 bu lông nở 6Theo chương V. E-HSMT169cái
AW Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT
1Lật, lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT4021 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,147m3
3Ván khuônTheo chương V. E-HSMT0,0099100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo chương V. E-HSMT0,0172tấn
5Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT68,72kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT3,744m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT81 cấu kiện
AX Phần sửa chữa khác
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,7m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVTheo chương V. E-HSMT14,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT10,5m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
AY Tuyến 3 (cọc 1.7 đến cọc 1.8)
AZ Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63Theo chương V. E-HSMT2,84100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo chương V. E-HSMT0,03100m
3Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63Theo chương V. E-HSMT1cái
4Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN63Theo chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt Van chặn D63Theo chương V. E-HSMT1cái
6Nối ren ngoài nhựa HDPE (gioăng) D63Theo chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt Van chặn D63Theo chương V. E-HSMT1cái
9Đầu ren kép DN25Theo chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmTheo chương V. E-HSMT1cái
11Nút bịt Gioăng cao su HDPE D63Theo chương V. E-HSMT1m1
12Đai thép Inox loại D63 rộng bản 3cm + 02 bu lông nởTheo chương V. E-HSMT153cái
BA Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT5601 cấu kiện
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,147m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0099100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. E-HSMT0,0172tấn
5Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT68,72kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT3,744m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT81 cấu kiện
BB Phần sửa chữa khác
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,7m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IVTheo chương V. E-HSMT14,5m3
3Đào móng hố đấu nối, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT10,5m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
BC Tuyến 4 (cọc 4.1 đến cọc 4.6;1.3-4.2;1.9-4.12)
BD Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63Theo chương V. E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50Theo chương V. E-HSMT3,51100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V. E-HSMT0,18100m
4NỐI REN NGOÀI NHỰA HDPE (gioăng) D50Theo chương V. E-HSMT4cái
5Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50Theo chương V. E-HSMT2cái
6Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63Theo chương V. E-HSMT2cái
7Tê nhựa HDPE(Gioăng) D63-63Theo chương V. E-HSMT2cái
8Côn nhựa HDPE(Gioăng) D63-50Theo chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt Van chặn D25Theo chương V. E-HSMT2cái
11Đầu ren kép DN25Theo chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo chương V. E-HSMT2cái
13Nút bịt Gioăng cao su HDPE D50Theo chương V. E-HSMT2m1
14Đai thép Inox loại D50Theo chương V. E-HSMT110cái
BE Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT9001 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,1838m3
3Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0124100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0215tấn
5Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT85,9kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT4,68m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT101 cấu kiện
BF Phần sửa chữa khác
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,7m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IVTheo chương V. E-HSMT14,5m3
3Đào móng hố đấu nối, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT10,5m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
BG Hố ga van chặn tuyến D50 (2 cái)
1Đào móng hố, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT5,521m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,23m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,6901m3
4Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V. E-HSMT0,235m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.Theo chương V. E-HSMT0,1619m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,2584m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,5288m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT4,576m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT41 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanTheo chương V. E-HSMT0,0094100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0264100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo chương V. E-HSMT0,055tấn
13Thép L70*70*6Theo chương V. E-HSMT130,18kg
BH Hố ga van xả cặn D50 (2 cái)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT1,1446m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,0518m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,1037m3
4Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Theo chương V. E-HSMT0,0273m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2.Theo chương V. E-HSMT0,0314m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,3546m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,32m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT2,08m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT21 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan.Theo chương V. E-HSMT0,0045100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,005100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo chương V. E-HSMT0,0328tấn
BI Tuyến 5 (cọc 5.1 đến cọc 5.14;1.6-5.1)
BJ Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63Theo chương V. E-HSMT1,98100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50Theo chương V. E-HSMT2,52100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo chương V. E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo chương V. E-HSMT0,09100m
5NỐI REN NGOÀI NHỰA HDPE (gioăng) D50x2Theo chương V. E-HSMT2cái
6Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50Theo chương V. E-HSMT2cái
7Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63Theo chương V. E-HSMT2cái
8Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN63Theo chương V. E-HSMT2cái
9Côn nhựa HDPE(Gioăng) D63-50Theo chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt Van chặn D25Theo chương V. E-HSMT1cái
12Đầu ren kép DN25Theo chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo chương V. E-HSMT1cái
14Nút bịt Gioang cao su HDPE D63Theo chương V. E-HSMT1m1
15Đai thép Inox loại D50Theo chương V. E-HSMT169cái
BK Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT
1Tháo ra, lắp trả tấm đan, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT4021 cấu kiện
2Tháo ra, lắp trả tấm đan, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT9001 cấu kiện
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT0,1838m3
4Ván khuôn tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0124100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0215tấn
6Thép L50x50x5Theo chương V. E-HSMT85,9kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT4,68m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT101 cấu kiện
BL Phần sửa chữa khác
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT0,7m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IVTheo chương V. E-HSMT14,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT10,5m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,3m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. E-HSMT0,007100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V. E-HSMT0,01m3
BM Hố ga van chặn tuyến D50 (1cái)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT2,7605m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,115m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V. E-HSMT0,3451m3
4Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Theo chương V. E-HSMT0,1175m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2.Theo chương V. E-HSMT0,0809m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,6292m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,7644m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT2,288m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. E-HSMT21 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan.Theo chương V. E-HSMT0,0047100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,0132100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo chương V. E-HSMT0,0275tấn
13Thép L70*70*6Theo chương V. E-HSMT65,09kg
BN Đấu nối + tải áp lực
1Chi phí đấu nối; xúc xả; thử áp lực đường ốngTheo chương V. E-HSMT1CT
BO THIẾT BỊ
BP THIẾT BỊ CÔNG VIÊN
1Máy tập kéo tay, PMC NMTV0814. Tập cơ tay.
Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm;
Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao
Tải trong tối đa cho phép 150kg.
Thiết bị cho hai người cùng tập.
Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5%
Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh
Theo chương V. E-HSMT1cái
2Máy đạp xe đơn, PMC NMTV0902. Tập cơ chân, cơ đùi. Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT2cái
3Máy ngồi tập chân đơn, PMC NMTV0900. - Tập toàn thân.- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanhTheo chương V. E-HSMT2cái
4Đi bộ trên không đôi, PMC NMTV0891. - Vận động thân dưới.- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới.- Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT1cái
5Máy tập tay vai và bàn xoay khí công, PMC NMTV0816. - Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT1cái
6Máy tập lưng ngực, PMC NMTV0818. - Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ;- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT1cái
7Ghế tập bụng đôi ngược chiều, PMC NMTV0913. - Tập cơ tay, vai, bụng- Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT1cái
8Xà lệch, PMC NMTV0913. - Tập cơ tay, vai, bụng- Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhTheo chương V. E-HSMT1cái
9Cầu trượt trẻ em nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cầu trượt kèm xa đu, HB10-039. Kích thước: (D700*R290*C330)cmChất liệu: Nhựa cao cấp kết hợp khung thép chống gỉMàu sắc: Phối các màuĐộ tuổi: 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổiTheo chương V. E-HSMT1cái
10Xích đu. - Kích thước: 2300x1350x2000 mm- Khung thép ống D114 sơn cao cấp- Ghế dẻo và ghế rọ nhập khẩuTheo chương V. E-HSMT1cái
11Ghế công viên. - Khung gang đúc; nam Composite;'- Mầu sắc đen + nâu'- 'Kích thước 150x44x73 (cm)Theo chương V. E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Công viên, hệ thống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biếp áp và đường dây) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->