Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 10:22:00 đến ngày 2022-03-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,835,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Công viên, hệ thống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biếp áp và đường dây) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Gồm các hạng mục: công viên, bãi đổ xe, sân thể thao, thiết bị công viên, cây xanh, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biến áp và đường dây) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| C | Sân vườn; đường dạo, bồn cây công viên | |||
| 1 | Đào san đất bằng, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,1458 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 76,3889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 19,0969 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 56,833 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 56,833 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 972 | m2 |
| 7 | Lát đường dạo bằng đá CUBIC xanh đen, KT100x100x50 mm | Theo chương V. E-HSMT | 113 | m2 |
| 8 | Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 344,4 | m |
| 9 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 13,816 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 55,264 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 31,1362 | m2 |
| 12 | Hao hụt đá lát bồn cây | Theo chương V. E-HSMT | 6,2272 | m2 |
| D | Điện công viên | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,0134 | 10m3/1km |
| 7 | Bulong M16x650 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 9 | Cút chếch 120, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp đồng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Tủ Điện 350*600*1000 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 12,4416 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 19 | Khung bu lông móng M24x750 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cột |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 4,1472 | m2 |
| 24 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 25 | Đắp đất hố móng cột đèn | Theo chương V. E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,8294 | 10m3/1km |
| 27 | Cáp ngầm PVC 4x25 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 28 | cáp ngầm PVC 2x6mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 29 | Dây điện PVC 2x2,5 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 34 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn luồn cáp D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | ống nhựa xoắn luồn cáp D34 | Theo chương V. E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 32 | Băng dính điện | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| E | Cấp nước công viên | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 3 | Măng sông D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút D25 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cút D20 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Tê 25x20 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê 20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp zắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu nối ren trong D25 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu nối ren ngoài D25 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đầu nối ren trong D20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài D20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Nối đuôi chuột ren ngoài | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Van nước 2 đầu D25 (van tổng) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lơ nối | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Băng tan | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 18 | Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150. | Theo chương V. E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3378 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông miệng hố van | Theo chương V. E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 26 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 27 | Láng nền đáy hố van không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 29 | Đắp cát chèn đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 15,375 | m3 |
| 30 | Đắp đất mương đặt ống | Theo chương V. E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 31 | Xếp gạch chỉ báo hiệu đường điện, đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 1.863 | viên |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,3347 | 10m3/1km |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 8,6814 | kg |
| 34 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Khóa việt tiệp chốt ngang | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| F | Rãnh thoát nước công viên (R1 = 12 m; R2 = 54.6 m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 21,4157 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 2,1416 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 7 | Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,4196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất lắp đặt đan đậy rãnh R1 bằng Inox | Theo chương V. E-HSMT | 127,0767 | kg |
| G | BÃI ĐỖ XE 1 | |||
| H | Sân bê tông bãi đỗ xe 1 | |||
| 1 | Đào bóc khuôn sân, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,0967 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 73,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 18,2782 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 42,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 136,0592 | m3 |
| 6 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 84,5 | 10m |
| 7 | Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 182,6 | m |
| I | Bồn cây bãi đỗ xe 1 | |||
| 1 | Lót cát bó vỉa bồn cây | Theo chương V. E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| J | Rãnh thoát nước bãi đỗ xe 1 (R2, L=53,4m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,7327 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,3884 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 1,9438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 4,6992 | m3 |
| 7 | Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,4196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| K | Điện bãi đỗ xe 1 | |||
| L | Tủ điện bãi đỗ xe 1: | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 6 | Bulong M16 dài 0.65 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 8 | Cút chếch 120, đường kính cút 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp đồng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Tủ Điện 350*600*1000 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| M | Cột đèn vườn bãi đỗ xe 1: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 4,8384 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột. | Theo chương V. E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Khung bu lông móng cột đèn sân vườn | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Cột đèn sân vườn ĐC-05B đúc bằng gang, sơn màu xanh rêu, 4 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Láng vữa chèn chân cột đèn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 1,6128 | m2 |
| 11 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| N | Cấp điện bãi đỗ xe 1: | |||
| 1 | Cáp ngầm PVC 4x25 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Cáp ngầm PVC 2x6 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 158 | m |
| 3 | Dây điện PVC 2x2,5 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D34 | Theo chương V. E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 6 | Băng dính điện | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Đào rãnh chôn cấp, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Theo chương V. E-HSMT | 29,28 | m3 |
| O | Cấp nước bãi đỗ xe 1 | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Măng sông D25mm | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cút D25 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cút D20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê 25x20 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê 20 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp zắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu nối ren trong D25 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Đầu nối ren ngoài D25 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Nối đuôi chuột ren ngoài | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Van nước 2 đầu D25 (van tổng) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lơ nối | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Băng tan | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 15 | Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 18 | m3 |
| 17 | Đào móng hố van, đế móng vòi tưới cây, đồng hồ , đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150. | Theo chương V. E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông miệng hố van | Theo chương V. E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 23 | Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 24 | Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 25 | Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 26 | Đắp cát chèn ống | Theo chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương đặt ống | Theo chương V. E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 1.090 | Viên |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,8103 | 10m3/1km |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 8,6814 | Kg |
| 31 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiệp chốt ngang | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| P | BÃI ĐỖ XE 2 | |||
| Q | Sân bê tông bãi đỗ xe 2 | |||
| 1 | Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 86,6684 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 20,001 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 12,2286 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 65,886 | m3 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 40,5 | 10m |
| 6 | Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 61 | M |
| R | Cấp nước bãi đỗ xe 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Măng sông D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cút D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Cút D20 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Tê 25x20 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tê 20 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Zắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đầu nối ren trong D25 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đầu nối ren ngoài D25 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Nối đuôi chuột ren ngoài | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Van nước 2 đầu D25 (van tổng) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lơ nối | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Băng tan | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cuộn |
| 15 | Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 17 | Đào móng hố van, móng vòi tưới cây, đồng hồ, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150. | Theo chương V. E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1175 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông miệng hố van | Theo chương V. E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 23 | Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 24 | Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 26 | Đắp cát chèn ống | Theo chương V. E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 27 | Đắp đất đất mương đặt ống | Theo chương V. E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 336 | Viên |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,2977 | 10m3/1km |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 8,6814 | Kg |
| 31 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiệp chốt ngang | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | SÂN THỂ THAO | |||
| T | Nền sân bê tông sân thể thao | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7337 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền sân bãi, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 48,9164 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 12,2286 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 28,221 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 94,07 | m3 |
| 6 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 61 | 10m |
| 7 | Bó vỉa bằng đá kích thước tiết diện 150*180, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 100 | M |
| U | Cấp nước sân thể thao | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Măng sông D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Cút D25 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cút D20 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Tê 25x20 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tê 20 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Lắp zắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đầu nối ren trong D25 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu nối ren ngoài D25 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Nối đuôi chuột ren ngoài | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Van nước 2 đầu D25 (van tổng) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lơ nối | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Băng tan | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 16 | Khởi thủy (trọn gói: đồng hồ; nhân công) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 17 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 18 | Đào móng hố van, đế móng vòi tưới cây, đồng hồ , đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150. | Theo chương V. E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đế vòi nước, trụ vòi nước, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông miệng hố van | Theo chương V. E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trụ vòi nước | Theo chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 24 | Xây hố van gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 25 | Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 27 | Đắp cát chèn ống | Theo chương V. E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương đặt ống | Theo chương V. E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 29 | Xếp gạch chỉ báo hiệu đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 781 | Viên |
| 30 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,6063 | 10m3/1km |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố van bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 8,6814 | Kg |
| 32 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiệp chốt ngang | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| V | Rãnh thoát nước sân thể thao (R1 = 12 m; R2 = 28.9 m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 13,2713 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,3271 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,0634 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 1,4888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 3,5992 | m3 |
| 7 | Trát láng rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 44,99 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,7436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 55 | 1 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất lắp đặt đan đậy rãnh R1 bằng Inox | Theo chương V. E-HSMT | 127,0767 | Kg |
| W | Điện sân thể thao | |||
| X | Tủ điện sân thể thao: | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 6 | Bulong D16 dài 0.65 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 8 | Cút chếch 120, đường kính 99mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp đồng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | M |
| 12 | Tủ Điện 350*600*1000 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| Y | Đèn pha sân thể thao (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn pha, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 6,7392 | m3 |
| 2 | Tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 6,5 | M |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 8 | Khung bu lông móng đèn pha sân thể thao | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 2,2464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,4493 | 10m3/1km |
| 11 | Cột đèn pha chiều cao cột | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Khung treo đèn | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Khung |
| 13 | Lắp đèn pha led 300W | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cáp ngầm PVC 4x25 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | M |
| 15 | Cáp ngầm PVC 2x6 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 110 | M |
| 16 | Dây điện PVC 2x2,5 mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D34 | Theo chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 19 | Băng dính điện | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cuộn |
| 20 | Láng vữa chèn chân cột đèn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 21 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| Z | Sơn mặt sân bóng chuyền hơi, sân cầu lông | |||
| 1 | Sơn, kẻ mặt sân thể thao theo yêu cầu thiết kế (đơn giá khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 574 | m2 |
| AA | MÓNG MÁY TẬP THỂ THAO, CẦU TRƯỢT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Bu lông M14 | Theo chương V. E-HSMT | 112 | Cái |
| 6 | Gia công lắp đặt thép bản 250x250x10 | Theo chương V. E-HSMT | 137,375 | Kg |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,42 | 10m3/1km |
| 9 | Lắp đặt máy tập thể dục các loại + cầu trượt (khoán gọn nhân công) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| AB | CÂY XANH | |||
| AC | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương: D=20-25cm; H=5-7m; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V. E-HSMT | 35 | Cây |
| 2 | Trồng cây Bàng Đài loan: D=17-20cm; H=4-6m; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến: D=14-16cm; H=4-6m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Trồng cây Bằng Lăng: D=14-16cm; H>3,5m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Trồng cây Xoài: D=15-17cm; H=4-5m; kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo chương V. E-HSMT | 51 | 1cây/90 ngày |
| AD | Trồng, chăm sóc cây cảnh | |||
| 1 | Trồng cây Tùng tháp: H=1,7-2m - kích thước bầu 40x40cm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100cây/tháng |
| AE | Trồng, chăm sóc cây hàng rào viền, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây Chuỗi ngọc: H=0,15-0,2m | Theo chương V. E-HSMT | 0,3925 | 100m2 |
| 2 | Trồng thảm cỏ Lạc: 49 bầu/m2 | Theo chương V. E-HSMT | 29,002 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V. E-HSMT | 29,3945 | 100m2/tháng |
| 4 | Đất màu dày 5cm theo dt thảm cỏ | Theo chương V. E-HSMT | 145,01 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| AG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm hạ thế | Theo chương V. E-HSMT | 1.634,59 | m |
| 2 | Ống thép D300 | Theo chương V. E-HSMT | 37 | m |
| 3 | Móng tủ PP | Theo chương V. E-HSMT | 29 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V. E-HSMT | 185 | Tấm |
| 6 | Cáp ngầm đồng 4x95 | Theo chương V. E-HSMT | 19,45 | 100m |
| 7 | Ống nhựa bảo vệ cáp 110/90 | Theo chương V. E-HSMT | 18,61 | 100m |
| 8 | Dây đồng M10 | Theo chương V. E-HSMT | 1.944,73 | M |
| 9 | Tủ điện phân phối 0,4kV (12CT) | Theo chương V. E-HSMT | 29 | tủ |
| 10 | Đầu cốt đồng 95 | Theo chương V. E-HSMT | 280 | 10cái |
| 11 | Rải cát đệm | Theo chương V. E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 37 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 0,27 | 1000 viên |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 59 | Cái |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Theo chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.18-13 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Xà néo XN-22 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ DCL-22 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét-22 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ XR-22 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + Bộ truyền động CD | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa tb | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sàn thao tác | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Móng cột MT-7 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tiếp địa RC4 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt ngoài trời trung thế 35kV ngoài trời | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp Tplug trung thế 35kV | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Chuỗi sứ polime 22kV | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x50mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 140 | M |
| 20 | ống nhựa bảo vệ cáp 130/100 | Theo chương V. E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 21 | gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 4,118 | 1000 viên |
| 22 | Rải cát đệm | Theo chương V. E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 23 | Rải băng báo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Dây dẫn AC-50 bọc PVC | Theo chương V. E-HSMT | 0,015 | Km |
| 26 | Dây dẫn AC-70 | Theo chương V. E-HSMT | 0,084 | Km |
| 27 | Ghíp 25/95 (3 bulong) | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 29 | Chống sét van 22kV | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm trụ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp TBA | Theo chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | 10 cái |
| 5 | Dây đồng mềm PVC - M1x70mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | M |
| 6 | Trạm trụ hợp bộ 630kVA-22/0,4kV; Tủ trung thế 3 ngăn 22kV; Tủ hạ thế 1000A 5 lộ ra 250A; Tủ bù hạ thế tự động 200kVAR. | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Trạm |
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led 150W | Theo chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Cột đèn | Theo chương V. E-HSMT | 33 | cột |
| 3 | Cần đèn | Theo chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Móng cột | Theo chương V. E-HSMT | 33 | tấn |
| 6 | Móng tủ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 33 | 1 cửa |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2833 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 11,4067 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chương V. E-HSMT | 11,69 | 100m |
| 14 | ống nhựaD65/50 | Theo chương V. E-HSMT | 999 | m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V. E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V. E-HSMT | 33 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 308,78 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. E-HSMT | 203,55 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 94,08 | m3 |
| 22 | Rải băng báo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 964,95 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V. E-HSMT | 8,685 | 1000v |
| 24 | Mốc báo sứ | Theo chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Ống thép D100 | Theo chương V. E-HSMT | 24,9 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chương V. E-HSMT | 330 | cái |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo chương V. E-HSMT | 3,3 | 10 cột |
| AK | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AL | Tuyến 1 (cọc 1.1 đến cọc 1.12) | |||
| AM | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125 | Theo chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 5 | Tê nhựa HDPE(hàn) 160-110 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-110 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-50 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE(hàn) DN110 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa HDPE(hàn) 135-150 độ DN110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối nhanh đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Gioăng cao su dày 5mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | m1 |
| 14 | Bu lông mạ kẽm M16-L =80 | Theo chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu ren kép DN25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai thép Inox loại D110 dày 3ly rộng 5 cm + 2 bu lông nở 8 | Theo chương V. E-HSMT | 139 | cái |
| 20 | Nhân công khoan lắp đặt đai | Theo chương V. E-HSMT | 6,95 | Công |
| AN | Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 10 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V. E-HSMT | 1,65 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V. E-HSMT | 1,65 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| AO | Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 552 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 5 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 17,18 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| AP | Phần sửa chữa khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V. E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V. E-HSMT | 17,3 | m3 |
| AQ | Hố ga đồng hồ tổng + van chặn tuyến DN110 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 7,8522 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,5307 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3352 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. E-HSMT | 0,1747 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 2,0439 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 13 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 142,96 | kg |
| AR | Hố ga van chặn tuyến D50(2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. E-HSMT | 0,1619 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2584 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,5288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Thép L70*70*6 | Theo chương V. E-HSMT | 130,18 | kg |
| AS | Trụ tiếp nước cứu hỏa TN125 (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 9,6941 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,5386 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3032 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 2,6919 | m3 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Thép L70x70x6 | Theo chương V. E-HSMT | 356,4 | kg |
| AT | Vật tư thiết bị trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 2 | Cút thép DN100-90 độ (cút đúc) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Vi kinh Adaptor DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 8 | Đai giữ trụ cứu hỏa | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M16 - L65 | Theo chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Bu lông M16 - L150 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AU | Tuyến 2 ( cọc 1.3 đến cọc 1.9) | |||
| AV | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50 | Theo chương V. E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Van chặn tuyến D50mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nối ren ngoài nhựa HDPE (gioăng) D50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu ren kép DN25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt Gioang cao su HDPE D50 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | m1 |
| 11 | Đai thép Inox loại D50 bản rông 3cm +02 bu lông nở 6 | Theo chương V. E-HSMT | 169 | cái |
| AW | Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT | |||
| 1 | Lật, lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 402 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 68,72 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| AX | Phần sửa chữa khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| AY | Tuyến 3 (cọc 1.7 đến cọc 1.8) | |||
| AZ | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63 | Theo chương V. E-HSMT | 2,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn D63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài nhựa HDPE (gioăng) D63 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn D63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu ren kép DN25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt Gioăng cao su HDPE D63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | m1 |
| 12 | Đai thép Inox loại D63 rộng bản 3cm + 02 bu lông nở | Theo chương V. E-HSMT | 153 | cái |
| BA | Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 560 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 68,72 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| BB | Phần sửa chữa khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào móng hố đấu nối, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| BC | Tuyến 4 (cọc 4.1 đến cọc 4.6;1.3-4.2;1.9-4.12) | |||
| BD | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63 | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50 | Theo chương V. E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | NỐI REN NGOÀI NHỰA HDPE (gioăng) D50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) D63-63 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn nhựa HDPE(Gioăng) D63-50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu ren kép DN25 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nút bịt Gioăng cao su HDPE D50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | m1 |
| 14 | Đai thép Inox loại D50 | Theo chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| BE | Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 900 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 5 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 85,9 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| BF | Phần sửa chữa khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IV | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào móng hố đấu nối, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| BG | Hố ga van chặn tuyến D50 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | Theo chương V. E-HSMT | 0,1619 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2584 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,5288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Thép L70*70*6 | Theo chương V. E-HSMT | 130,18 | kg |
| BH | Hố ga van xả cặn D50 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,1446 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1037 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0273 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3546 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| BI | Tuyến 5 (cọc 5.1 đến cọc 5.14;1.6-5.1) | |||
| BJ | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D63 | Theo chương V. E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN10-D50 | Theo chương V. E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | NỐI REN NGOÀI NHỰA HDPE (gioăng) D50x2 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE(Gioăng) 110-63 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE(Gioăng) DN63 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn nhựa HDPE(Gioăng) D63-50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu ren kép DN25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt Gioang cao su HDPE D63 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | m1 |
| 15 | Đai thép Inox loại D50 | Theo chương V. E-HSMT | 169 | cái |
| BK | Lật + lắp đặt tấm đan rãnh KT | |||
| 1 | Tháo ra, lắp trả tấm đan, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 402 | 1 cấu kiện |
| 2 | Tháo ra, lắp trả tấm đan, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 900 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 6 | Thép L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 85,9 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| BL | Phần sửa chữa khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IV | Theo chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| BM | Hố ga van chặn tuyến D50 (1cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 2,7605 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3451 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1175 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0809 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,7644 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 2,288 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chương V. E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 13 | Thép L70*70*6 | Theo chương V. E-HSMT | 65,09 | kg |
| BN | Đấu nối + tải áp lực | |||
| 1 | Chi phí đấu nối; xúc xả; thử áp lực đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| BO | THIẾT BỊ | |||
| BP | THIẾT BỊ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Máy tập kéo tay, PMC NMTV0814. Tập cơ tay. Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao Tải trong tối đa cho phép 150kg. Thiết bị cho hai người cùng tập. Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy đạp xe đơn, PMC NMTV0902. Tập cơ chân, cơ đùi. Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy ngồi tập chân đơn, PMC NMTV0900. - Tập toàn thân.- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đi bộ trên không đôi, PMC NMTV0891. - Vận động thân dưới.- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới.- Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công, PMC NMTV0816. - Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy tập lưng ngực, PMC NMTV0818. - Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ;- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghế tập bụng đôi ngược chiều, PMC NMTV0913. - Tập cơ tay, vai, bụng- Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xà lệch, PMC NMTV0913. - Tập cơ tay, vai, bụng- Trụ chính D90 x 3mm; ống phụ D34 x 2,5 -> 3 mm; ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước: Xà cao: 2.300/ xà thấp: 1.800 x 2.200mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu trượt trẻ em nhà liên hoàn ngoài trời 3 khối cầu trượt kèm xa đu, HB10-039. Kích thước: (D700*R290*C330)cmChất liệu: Nhựa cao cấp kết hợp khung thép chống gỉMàu sắc: Phối các màuĐộ tuổi: 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi, 5 tuổi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xích đu. - Kích thước: 2300x1350x2000 mm- Khung thép ống D114 sơn cao cấp- Ghế dẻo và ghế rọ nhập khẩu | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghế công viên. - Khung gang đúc; nam Composite;'- Mầu sắc đen + nâu'- 'Kích thước 150x44x73 (cm) | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Công viên, hệ thống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, trạm biếp áp và đường dây) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 3 | Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi