Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:04:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. KHỐI VĂN PHÒNG BAN GIÁM HIỆU GỒM CÁC PHÒNG SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | 1. Phòng Hiệu Trưởng gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 4 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 6 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Máy in | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 9 | 2. Phòng Phó Hiệu Trưởng gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Máy in | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | 3. Phòng hoạt động đoàn, đội gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Trống Đội | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | 4. Phòng truyền thống gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Bàn họp nhỏ(1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Tượng Bác | 1 | Tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | 5. Phòng đồ dùng chuẩn bị giảng dạy (phòng thiết bị) gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Máy in | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | 6. Phòng hoạt động công đoàn gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | 7. Văn phòng gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Máy in | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Bảng formica | 2 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | 8. Kho dụng cụ chung học phẩmgồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | 9. Phòng y tế gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Giường inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Tủ hồ sơ Y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Bảng formica | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | 10. Phòng hội đồng giáo viên gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 62 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Bộ loa-Amply- Micro không dây (hội trường) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Tượng Bác | 1 | Tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | B. PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (01 PHÒNG) GỒM CÁC THIẾT BỊ SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Tivi LED tương tác và máy vi tính tích hợp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 69 | Bảng di động sử dụng 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (Kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sing và ngược lại) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 72 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh | 40 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 73 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Bàn LAB và ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Bàn LAB học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | Máy in laser | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Bộ loa Amply | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | Máy lạnh | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | Thi công lắp đặt và vật tư | 1 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | C. PHÒNG THƯ VIỆN GỒM CÁC THIẾT BỊ SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Bàn đọc sách cho học sinh | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 36 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 89 | Tủ thư viện | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 90 | Kệ sách 05 ngăn | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 91 | Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 92 | Giá để báo,tạp chí | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 93 | Tủ phích | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 94 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 2 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 95 | Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 96 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 97 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 98 | Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 99 | Bản đồ huyện | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 100 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 101 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 102 | Bàn để máy vi tính | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 103 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 104 | Bình chữa cháy | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 105 | D. THIẾT BỊ NHÀ BẾP GỒM CÁC KHU SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 106 | 1. Khu tiếp phẩm - gia công thô gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 107 | Bàn cân thực phẩm có hộc để cân | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 108 | Bồn rửa 3 chậu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 109 | Bồn rửa đơn vo gạo | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 110 | Bàn tiếp phẩm thô | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 111 | Khu gia công tinh | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 112 | Kệ dụng cụ nhà bếp 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 113 | Bàn chế biến thực phẩm tinh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 114 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 115 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng bằng inox | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 116 | Tủ thức ăn chờ nấu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 117 | 2. Khu bếp nấu gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 118 | Hệ thống van và dây gas | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 119 | Bình gas công nghiệp | 4 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 120 | Hệ thống thùng đun nước sôi | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 121 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 122 | Hệ thống mảng hút khói, khử mùi inox | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 123 | Tủ hấp cơm 50kg - hệ thống gas nội bộ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 124 | 3. Khu soạn chia gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 125 | Bàn chế biến thức ăn chín | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 126 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 127 | Bàn chờ chuyển phát thức ăn đi về phòng ăn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 128 | Xe canh 1 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 129 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 130 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 131 | Xe đẩy cơm có khay kéo | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 132 | 4. Khu rửa bát đĩa sau khi ăn gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 133 | Bàn nhận chén bát khay sau ăn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 134 | Thùng nhựa lớn nhận đồ dụng sau ăn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 135 | Bàn nhận chén bát khay sau khi rửa sạch | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 136 | Tủ sấy chén, tô, ly, muỗng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 137 | Rổ inox bổ sung để sấy phần tô inox đựng canh | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 138 | 5. Khu để chén dĩa khay sạch gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 139 | Rổ lớn có nắp đậy kín để chén bát khay sạch sau khi sấy | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 140 | Kệ để rổ chén bát khay sạch 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 141 | 6. Các thiết bị khác gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 142 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 143 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 144 | Chi phí thi công đường điện 3 pha | 1 | Ht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 145 | Chi phí thi công đầu nối các thiết bị | 1 | Ht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 146 | 7. Bộ đồ dùng nấu bếp gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 147 | Bộ đồ dùng nấu bếp | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 148 | 8. Dụng cụ nấu bếp+bát đĩa+bàn inox+ tủ đông | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 149 | Khay inox đựng đồ ăn cá nhân | 150 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 150 | Chén đựng canh inox | 150 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 151 | Muỗng, nĩa, đũa | 150 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 152 | Bàn ghế nhà ăn loại 10 chỗ ngồi (1bộ = 1 bàn+10 ghế) | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 153 | Tủ đông | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 154 | E. PHÒNG GIÁO DỤC VĂN HÓA DÂN TỘC - HƯỚNG NGHIỆP DẠY NGHỀ GỒM CÁC THIẾT BỊ SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 155 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 156 | Bàn ghế học sinh cở VI (1 bàn + 2 ghế) | 23 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 157 | Bảng formic | 1 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 158 | Tivi 55 inch | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 159 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 160 | Bộ loa - Amply - Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 161 | Dàn nhạc ngũ âm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 162 | Bộ nhạc dân gian (Bộ nhạc cụ dân tộc) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 163 | Đàn organ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 164 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 165 | F. PHÒNG BỘ MÔN LÝ - HÓA – SINH GỒM CÁC PHÒNG SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 166 | 1. Phòng bộ môn Vật lý gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 167 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 168 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 169 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 170 | Ghế đai | 45 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 171 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 172 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 173 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 174 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 175 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 176 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 177 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 178 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 179 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 180 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 181 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 182 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 183 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 184 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 185 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 186 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 187 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 188 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 189 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 190 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 191 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 192 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 193 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 194 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 195 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 196 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 197 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 198 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 199 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 200 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẻ) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 201 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 202 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 203 | 2. Phòng bộ môn Hóa học gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 204 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 205 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 206 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 207 | Ghế đai | 45 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 208 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 209 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 210 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 211 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 212 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 213 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 214 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 215 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 216 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 217 | Bộ loa –Amply -Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 218 | Bồn rửa đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 219 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 220 | Tủ hotte | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 221 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 222 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 223 | Bình chữa cháy CO2 + Bình chữa cháy bột | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 224 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 225 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 226 | Bảng tính tan | 2 | Bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 227 | pH kế Testr | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 228 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 229 | Cân điện tử | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 230 | Bộ khoan nút chai | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 231 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 232 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 233 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 234 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 235 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (Giáo Viên). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 236 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (Học Sinh). | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 237 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 238 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 239 | 3. Phòng bộ môn Sinh học gồm các thiết bị sau: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 240 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 241 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 242 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 243 | Ghế đai | 45 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 244 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 245 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 246 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 247 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 248 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 249 | Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 250 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 251 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 252 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 253 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 254 | Bồn rửa đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 255 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 256 | Bộ loa –Amply -Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 257 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 258 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 259 | Bình chữa cháy CO2 + bình bột chữa hóa chất | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 260 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 261 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 262 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 263 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 264 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 265 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 266 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 267 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 268 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 269 | Kính hiển vi dùng cho học sinh | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 270 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 271 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 (học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 272 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 (học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 273 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 274 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 275 | G. PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ GỒM CÁC THIẾT BỊ SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 276 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 277 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 278 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 279 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 280 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ học sinh | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 281 | Ghế đai | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 282 | Bộ loa-Amply- Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 283 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 284 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 285 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 286 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 287 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 288 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 289 | Công lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm phụ kiện | 4 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 290 | Mẫu vật | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 291 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 292 | Mô đun cắt may | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 293 | Dụng cụ | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 294 | Dùng cho lớp 6 | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 295 | Dùng cho lớp 7 | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 296 | Dùng cho lớp 8 | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 297 | Dùng cho lớp 9 | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 298 | Mô đun trồng cây ăn quả | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 299 | H. THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH (02 PHÒNG) GỒM CÁC THIẾT BỊ SAU: | 1 | PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 300 | Máy chiếu siêu gần | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 301 | Bảng đa năng - Bảng lùa 2 cánh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 302 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 303 | Bàn vi tính (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 304 | Bàn ghế giáo viên (bàn đặt máy chiếu, máy chủ) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 305 | Ghế xếp | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 306 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 307 | Máy in laser | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 308 | Máy vi tính học sinh | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 309 | Máy chủ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Có hàng mẫu | |
| 310 | Bộ phần mềm bản quyền cho máy chủ và máy trạm | 2 | Phòng 26 license | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 311 | Hệ thống mạng Lan | 2 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 312 | Máy lạnh + vật tư | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 313 | Thi công cài đặt phòng | 2 | Phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi