Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349421-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Giang - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0219.6558.666; Số fax: 0219.3866.048
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220349399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 09:00:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,157,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình kết nối điều khiển từ xa thiết bị trạm 110kV, kết nối điều khiển từ xa thiết bị lưới điện trung thế, tự động hóa lưới điện trung thế, hệ thống Scada các trung tâm điều khiển xa Công ty Điện lực hoặc tương đương. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nhập liệu, cài đặt, cấu hình hệ thống: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Scada hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư tính toán: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính xách tay (cấu hình phù hợp với công tác: Core i7, Ram 16G,Car màn hình rời hoặc tương đương; Có cài đặt phần mềm diệt virut bản quyền)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Bộ đàm (công suất 4W UHF/5W-6W VHF, bán kính tối thiểu 1km hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơ le (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐKX và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Giang.
20 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3 và công trình Hạ tầng kỹ thuật (viễn thông CNTT) còn hiệu lực. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
B Xây dựng giao diện HMI cho thiết bị Recloser-LBS
1Thiết lập giao diện HMI Relcoser,LBS 35kVTheo hồ sơ BCKTKT105ngăn
2Thiết lập bảng sự kiện Relcoser,LBS 35kVTheo hồ sơ BCKTKT105ngăn
3Thiết lập giao diện HMI Relcoser,LBS 22kVTheo hồ sơ BCKTKT12ngăn
4Thiết lập bảng sự kiện Relcoser,LBS 22kVTheo hồ sơ BCKTKT12ngăn
C Xây dựng giao diện HMI cho Mạch vòng 1: Lộ 373E22.7 – 377 E22.7
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT81ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT266ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT111ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT2ngăn
5Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT266ngăn
D Xây dựng giao diện HMI cho Mạch vòng 2: Lộ 374E22.1 – 375E22.7
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT60ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT179ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT84ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT1ngăn
5Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT179ngăn
E Xây dựng giao diện HMI cho Mạch vòng 3: Lộ 371E22.3 - 372E22.3 - 374E22.3 - 371E22.36
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT135ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT379ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT165ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT3ngăn
5Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT379ngăn
F Xây dựng giao diện HMI cho Mạch vòng 4: Lộ 373E22.3 - 379E22.36
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT92ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT225ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch VòngTheo hồ sơ BCKTKT121ngăn
4Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT225ngăn
G Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho 78 RECLOSER
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (PTP)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo hồ sơ BCKTKT1.482tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo hồ sơ BCKTKT2.106tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo hồ sơ BCKTKT78tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo hồ sơ BCKTKT312tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo hồ sơ BCKTKT78tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo hồ sơ BCKTKT1.482tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo hồ sơ BCKTKT2.106tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo hồ sơ BCKTKT78tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo hồ sơ BCKTKT312tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo hồ sơ BCKTKT78tín hiệu
J Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo hồ sơ BCKTKT78hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo hồ sơ BCKTKT2.106hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
13Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo hồ sơ BCKTKT1.482hàm
14Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo hồ sơ BCKTKT312hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo hồ sơ BCKTKT78hàm
K Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho 39 LBS
L Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (PTP)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo hồ sơ BCKTKT702tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo hồ sơ BCKTKT975tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo hồ sơ BCKTKT39tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo hồ sơ BCKTKT117tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo hồ sơ BCKTKT39tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo hồ sơ BCKTKT702tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo hồ sơ BCKTKT975tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo hồ sơ BCKTKT39tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo hồ sơ BCKTKT117tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo hồ sơ BCKTKT39tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo hồ sơ BCKTKT39hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo hồ sơ BCKTKT975hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
13Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo hồ sơ BCKTKT702hàm
14Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo hồ sơ BCKTKT117hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo hồ sơ BCKTKT39hàm
O Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho tự động hóa mạch vòng trung áp (Mạch vòng 1: Lộ 373E22.7 – 377 E22.7)
P Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
Q Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
R Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
S Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngTheo hồ sơ BCKTKT12hàm
T Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoTheo hồ sơ BCKTKT266hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcTheo hồ sơ BCKTKT266hàm
U Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho tự động hóa mạch vòng trung áp (Mạch vòng 2: Lộ 374E22.1 – 375E22.7)
V Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
W Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
X Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
Y Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
Z Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoTheo hồ sơ BCKTKT179hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcTheo hồ sơ BCKTKT179hàm
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho tự động hóa mạch vòng trung áp (Mạch vòng 3: Lộ 371E22.3 - 372E22.3 - 374E22.3 - 371E22.36)
AB Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
AC Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
AD Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
AE Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngTheo hồ sơ BCKTKT21hàm
AF Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoTheo hồ sơ BCKTKT379hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcTheo hồ sơ BCKTKT379hàm
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Scada cho tự động hóa mạch vòng trung áp (Mạch vòng 4: Lộ 373E22.3 - 379E22.36)
AH Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
AI Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiTheo hồ sơ BCKTKT1hàm
AJ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
AK Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngTheo hồ sơ BCKTKT13hàm
AL Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoTheo hồ sơ BCKTKT225hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcTheo hồ sơ BCKTKT225hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình kết nối điều khiển từ xa thiết bị trạm 110kV, kết nối điều khiển từ xa thiết bị lưới điện trung thế, tự động hóa lưới điện trung thế, hệ thống Scada các trung tâm điều khiển xa Công ty Điện lực hoặc tương đương. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Kỹ sư nhập liệu, cài đặt, cấu hình hệ thống: 02 người 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Scada hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Kỹ sư tính toán: 02 người 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính xách tay (cấu hình phù hợp với công tác: Core i7, Ram 16G,Car màn hình rời hoặc tương đương; Có cài đặt phần mềm diệt virut bản quyền) Còn sử dụng tốt4
2 Bộ đàm (công suất 4W UHF/5W-6W VHF, bán kính tối thiểu 1km hoặc tương đương) Còn sử dụng tốt2
3 Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơ le (hoặc tương đương) Còn sử dụng tốt1
4 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->