Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ sản xuất và Bộ tập trung dữ liệu (hợp bộ cho công tơ điện tử GELEX đang lắp trên lưới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ sản xuất và Bộ tập trung dữ liệu (hợp bộ cho công tơ điện tử GELEX đang lắp trên lưới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2020 - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:37:00 đến ngày 2020-12-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,583,315,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu | 112 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy ảnh siêu zoom | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính để bàn đồng bộ | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính để bàn đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy vi tính AIO | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in Laser A3 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in Laser A4 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình máy tính | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy tính xách tay | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy đọc mã vạch | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bo mạch chủ | 145 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ vi xử lý | 145 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | DDRAM IV 4GB | 145 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nguồn máy tính | 145 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cứng SSD 128Gb | 145 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | RAM máy chủ | 10 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | RAM máy chủ | 2 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | RAM máy chủ | 10 | Thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ổ cứng máy chủ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ổ cứng máy chủ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ổ cứng máy chủ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ổ cứng máy chủ | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cứng máy chủ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn đại biểu | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế đại biểu + Ghế chủ tọa | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ mic chủ tọa để bàn (2 mic) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Âm ly | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Loa hội trường | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mic không dây (bộ 2 mic) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tivi 75 in | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá treo Tivi 75 in | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Màn chiếu điện 150 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp Audio 3.5mm, 10M | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây loa hội trường | 70 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp HDMI 20 m Unitek | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp HDMI 15 m Unitek | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp HDMI 1,5 m Unitek | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ rack đựng âm ly, mạng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ phát sóng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Swich 48 port | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Swich 5 port | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây mạng cats 6 AMP | 1.472 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây điện nguồn 2 x 6.0 | 82 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện 2 x 2.5 | 150 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây điện 2 x 1.5 | 250 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu mạng J45 | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ổ cắm mạng LAN đôi âm tường (gồm đế, hạt, mặt) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ổ cắm mạng LAN đôi âm sàn (gồm đế, hạt, mặt) (của hãng Legand) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ổ cắm điện đôi âm tường (gồm đế, hạt, mặt) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ cắm điện đôi âm sàn (gồm đế, hạt, mặt) | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cáp quang 2 sợi | 300 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây nhảy quang | 4 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Attomat | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nẹp ghen inox 40 mm | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nẹp ghen nhựa 39 x 18 | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu camera 4 kênh IP | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ổ cứng 1 TB chuyên camera | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cam IP 3MB | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nguồn tổng 10A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy thổi bụi | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ổ cắm | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy hút bụi cầm tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ chia màn hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kìm bấm dây mạng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bút soi quang | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy tính bảng | 170 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi