Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350910-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220333630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:23:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,891,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm bơm tưới tiêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đê điều hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành trình đê điều hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tự hành bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tự hành bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tự hành bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống giao thông, thủy lợi các vùng chuyển đổi cơ cấu cây trồng tại xã Gia Minh và Gia Đức. Hạng mục: Nâng cấp hệ thống giao thông, trạm bơm tưới tiêu
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thủy lợi Hải Phòng. - Địa chỉ: Số 816 Trần Nhân Tông, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủy Nguyên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường nội đồng đoạn từ cầu Ba Hòn - Trạm bơm Tiên Hương - Núi ông Sú - Đường ra Đê xã Gia Đức ( L=1250m)
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật675m3
2Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật3.750m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật4,5100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật6,1956100m2
5Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật112,76kg
7Gỗ làm khe coTheo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
8Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật683,12kg
9Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật7,759100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật332,531m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật11,0843100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật11,0843100m3/1km
13Mua đất núi KL*1,353Theo yêu cầu kỹ thuật3.434,5093m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,0769100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật20,3075100m3
16Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và vềTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
B Hạng mục 2: Đường nội đồng đoạn từ cầu Ba Hòn - Trạm bơm Tiên Hương - Núi ông Sú - Đường ra Đê xã Gia Đức ( L=406m)
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật217,89m3
2Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1.210,5m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,4526100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0034100m2
5Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,38kg
7Gỗ làm khe coTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
8Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật220,43kg
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật91,25100m
10Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật116,8m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
14Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật3,2912100m3
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật141,051m3
16Đào xúc đất để đất bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật470,171m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật470,17m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật470,17m3
19Mua đất núi KL*1,353Theo yêu cầu kỹ thuật1.190,87m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,7603100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,0414100m3
22Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và vềTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
C Hạng mục 3: Đường vùng chuyển đổi đầm 3, đầm 4: Đoạn từ Lò Vôi - Đầm 3, Đầm 4 Cầu Bạch Đằng xã Gia Minh ( L=1195m)
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật695,44m3
2Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật3.585m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9086100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật5,922100m2
5Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật105,49kg
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,67m3
8Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật652,57kg
9Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,0961100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật89,831m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,9944100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,9944100m3/1km
13Mua đất núi KL*1,353Theo yêu cầu kỹ thuật1.228,9976m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,8167100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,2668100m3
16Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và vềTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
D Hạng mục 4: Đường vùng chuyển đổi đầm công đất: Đoạn từ Cầu cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh đến cầu Gia Minh ( L=995 m)
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật537,3m3
2Nilon lót2.985m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật3,582100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật4,932100m2
5Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật87,3kg
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,56m3
8Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật543,44kg
9Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật3,6421100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật156,091m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật5,203100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật5,203100m3/1km
13Mua đất núi KL*1,353Theo yêu cầu kỹ thuật451,442m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6673100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,6692100m3
16Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và vềTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
E Hạng mục 5: Đường vùng chuyển đổi đầm công đất: Đoạn từ bờ kênh 11/9 ra giữa đầm công đất ( L=413,5 m)
1Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40223,29m3
2Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1.240,5m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,4886100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0556100m2
5Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
6Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,38kg
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
8Nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật226,98kg
9Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,0961100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật89,831m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,9944100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,9944100m3/1km
13Mua đất núi KL*1,353Theo yêu cầu kỹ thuật1.228,9976m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,8167100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,2658100m3
16Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và vềTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
F Hạng mục 6: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần phá dỡ)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật26m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật3m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật2,5m3
4Tháo dỡ máy bơmm, thiết bị khác bằng cẩu 6TTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
5Nhân công phục vụ tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật10công
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật31,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật31,5m3
G Hạng mục 7: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần quay xanh)
1Đắp cát quai xanh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,4496100m3
2Đào xúc phá quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,4496100m3
3Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật29,47100m
4Thép D6 giằng, buộc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật133,47kg
5Rải vải bạt làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,7408100m2
6Công buộc thépTheo yêu cầu kỹ thuật5công
7Phên tre 0.8mTheo yêu cầu kỹ thuật207,08m2
8Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật29,47100m
9Thép tấm chống lầy khấu hao 5%Theo yêu cầu kỹ thuật5.652kg
10Bơm nước hoành triệtTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật2,8826100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật18,51m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,479100m3
H Hạng mục 8: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần xây dựng)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật25,116100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,59m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật3,59m3
4Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật10,76m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9256tấn
6Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1285100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật25,7m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,1m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,81m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật57,99m2
11Đắp thước nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2công
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà trạm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0842100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,99m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,57m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0719tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0773100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,46m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật33,31m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật39,02m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,12m
24Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,1m
25Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
26Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0222tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0254100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,95m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1866100m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,9m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,54m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,94m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,1m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật17,68m
39Đắp chữ nổi nhân công bậc 4,0/7Theo yêu cầu kỹ thuật3công
40Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m
41Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,16m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0303tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0219100m2
46Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật16,9m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật91,43m2
48Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1929tấn
49Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật4,44m2
50Sản xuất cửa hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,24m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,481m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,881m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật2,24m2
54Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
55Móc gió cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Suốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Cửa nhựa lõi thép làm ô thoáng + lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật2,34m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
I Hạng mục 9: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần điện)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật20m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bảng điện KT: 20x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Cột thép chữa T có chụp sứ cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật11 cột
18Lắp đặt dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật50m
19Di chuyển cột điện và đấu nối lạiTheo yêu cầu kỹ thuật25công
J Hạng mục 10: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần lưới chắn rác)
1Sản xuất lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật0,1053tấn
2Lắp đặt kết cấu lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật0,1053tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,981m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 -Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0104100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
K Hạng mục 11: Bể xả kênh dẫn nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,08100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,04m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,44m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,86m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật58,66m2
7Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,54m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1037100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
10Ni lonTheo yêu cầu kỹ thuật15,37m2
11Xây các bộ phận kết mái kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật14,16m3
12Rải đá dăm lót 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,721m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4718100m2
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật171 rọ
15Bê tông đan cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,85m3
16Ván khuôn gỗ đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1402100m2
17Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1055tấn
18Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật188,83m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0834100m3
20Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật59,61m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,92m3
22Ván khuôn móng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6163100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,59m3
L Hạng mục 12: Thiết bị trạm bơm
1Thiết bị và lắp đặt thiết bị 700m3/h ( Q=650-750m3/h; Cột áp H=3-1,7m; Động cơ 11KW, Tốc độ n=1450v/p)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm bơm tưới tiêu 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đê điều hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành trình đê điều hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Máy đào xúc2
2 Xe lu tự hành bánh thép Xe lu tự hành bánh thép2
3 Xe lu tự hành bánh lốp Xe lu tự hành bánh lốp2
4 Xe vận chuyển bê tông Xe vận chuyển bê tông2
5 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
7 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->