Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:23:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,891,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm bơm tưới tiêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đê điều hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành trình đê điều hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tự hành bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tự hành bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tự hành bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống giao thông, thủy lợi các vùng chuyển đổi cơ cấu cây trồng tại xã Gia Minh và Gia Đức. Hạng mục: Nâng cấp hệ thống giao thông, trạm bơm tưới tiêu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông, thủy lợi hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường nội đồng đoạn từ cầu Ba Hòn - Trạm bơm Tiên Hương - Núi ông Sú - Đường ra Đê xã Gia Đức ( L=1250m) | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 675 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.750 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1956 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,76 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 683,12 | kg |
| 9 | Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,759 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,53 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0843 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0843 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất núi KL*1,353 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.434,5093 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0769 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,3075 | 100m3 |
| 16 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Đường nội đồng đoạn từ cầu Ba Hòn - Trạm bơm Tiên Hương - Núi ông Sú - Đường ra Đê xã Gia Đức ( L=406m) | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,89 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.210,5 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4526 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0034 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,38 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,43 | kg |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,25 | 100m |
| 10 | Phên tre | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,8 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 14 | Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2912 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,05 | 1m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 470,17 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 470,17 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 470,17 | m3 |
| 19 | Mua đất núi KL*1,353 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.190,87 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7603 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0414 | 100m3 |
| 22 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| C | Hạng mục 3: Đường vùng chuyển đổi đầm 3, đầm 4: Đoạn từ Lò Vôi - Đầm 3, Đầm 4 Cầu Bạch Đằng xã Gia Minh ( L=1195m) | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 695,44 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.585 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9086 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,922 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,49 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 652,57 | kg |
| 9 | Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0961 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,83 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9944 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9944 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất núi KL*1,353 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.228,9976 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8167 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2668 | 100m3 |
| 16 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| D | Hạng mục 4: Đường vùng chuyển đổi đầm công đất: Đoạn từ Cầu cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh đến cầu Gia Minh ( L=995 m) | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 537,3 | m3 |
| 2 | Nilon lót | 2.985 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,582 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,932 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,3 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 543,44 | kg |
| 9 | Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6421 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,09 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,203 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất núi KL*1,353 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,442 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6673 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6692 | 100m3 |
| 16 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| E | Hạng mục 5: Đường vùng chuyển đổi đầm công đất: Đoạn từ bờ kênh 11/9 ra giữa đầm công đất ( L=413,5 m) | |||
| 1 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 223,29 | m3 | |
| 2 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.240,5 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4886 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0556 | 100m2 |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,38 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,98 | kg |
| 9 | Đào bóc đất yếu nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0961 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,83 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9944 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9944 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất núi KL*1,353 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.228,9976 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8167 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2658 | 100m3 |
| 16 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcđi và về | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| F | Hạng mục 6: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ máy bơmm, thiết bị khác bằng cẩu 6T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần quay xanh) | |||
| 1 | Đắp cát quai xanh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4496 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc phá quai xanh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4496 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,47 | 100m |
| 4 | Thép D6 giằng, buộc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,47 | kg |
| 5 | Rải vải bạt làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7408 | 100m2 |
| 6 | Công buộc thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Phên tre 0.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,08 | m2 |
| 8 | Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,47 | 100m |
| 9 | Thép tấm chống lầy khấu hao 5% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.652 | kg |
| 10 | Bơm nước hoành triệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8826 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,116 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9256 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,81 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,99 | m2 |
| 11 | Đắp thước nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà trạm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,31 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,02 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m |
| 24 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m |
| 25 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m |
| 39 | Đắp chữ nổi nhân công bậc 4,0/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 41 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,43 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 1m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 54 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 55 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Suốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép làm ô thoáng + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bảng điện KT: 20x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cột thép chữa T có chụp sứ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Di chuyển cột điện và đấu nối lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| J | Hạng mục 10: Xây mới trạm bơm Thiên Hương xã Gia Đức (Phần lưới chắn rác) | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Bể xả kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,66 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 10 | Ni lon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,37 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết mái kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | 1m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4718 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 rọ |
| 15 | Bê tông đan cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đan cống, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 18 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,83 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,61 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6163 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Thiết bị và lắp đặt thiết bị 700m3/h ( Q=650-750m3/h; Cột áp H=3-1,7m; Động cơ 11KW, Tốc độ n=1450v/p) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm bơm tưới tiêu | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đê điều hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành trình đê điều hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 2 | Xe lu tự hành bánh thép | Xe lu tự hành bánh thép | 2 |
| 3 | Xe lu tự hành bánh lốp | Xe lu tự hành bánh lốp | 2 |
| 4 | Xe vận chuyển bê tông | Xe vận chuyển bê tông | 2 |
| 5 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 7 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi