Gói thầu: 04 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | 04 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:17:00 đến ngày 2022-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,607,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
04 thi công xây dựng Duy tu sửa chữa đường Mẫu Tâm 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 02633 822 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,318 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Chặt cây tùng ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây tùng bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 40,654 | 100 m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 18 cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,422 | 100 m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 49,714 | 100 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 49,714 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,436 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,436 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,436 | 100 tấn |
| 11 | Thi công móng lề đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10 cm. | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,637 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 95,475 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,318 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,318 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,318 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 356,95 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| B | 2/TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn (kè đá hiện hữu đã xuống cấp), đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,173 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè BTCT, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,146 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 144,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kè 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 188,5 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,22 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,416 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,9 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC lỗ thoát nước, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,323 | 100 m |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,054 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông lỗ thoát nước tầng lọc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,173 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,173 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,173 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,173 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m cắm biên tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 56 | cái |
| C | 3/MƯƠNG DỌC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,485 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 68,56 | m3 |
| 3 | Bê tông mương ,hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 318,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương,miệng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24,016 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 72,038 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,965 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đan + đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.716 | cấu kiện |
| 8 | SXLD thép viềng đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thửa đi đỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,485 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,485 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,485 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | 4/NÂNG THÀNH HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông nâng thành hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,809 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép thành hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,173 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33 | cấu kiện |
| E | 5/DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện hố tiếp địa , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,642 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Hạ cột điện thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10 tấn, chiều cao cột ≤ 15m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | tấn |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,617 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,402 | m3 |
| 5 | Sản xuất và Lắp dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10 tấn, chiều cao cột ≤ 15m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | tấn |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,2 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | km |
| 9 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5 | tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn đường | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | Bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 5 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 5 |
| 12 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi