Gói thầu: Gói thầu số 04 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp thuộc xã Vĩnh Ngọc”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220347355-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp thuộc xã Vĩnh Ngọc”
Số hiệu KHLCNT 20220340148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:35:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,069,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình\- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp thuộc xã Vĩnh Ngọc”
Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp thuộc xã Vĩnh Ngọc
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và thi công điện 88. Địa chỉ: NO06-LK292 khu đất dịch vụ phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh - Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, - Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4 KV
B HẠNG MỤC: TBA VĨNH THANH 1
C PHẦN VẬT LIỆU
D A CẤP
1Băng dính cách điện8cuộn
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
G Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( Kèm phụ kiện lắp đặt, tem)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
H PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
I Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thay kẹp IPC781 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 1,92m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 801 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 601 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
J Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
K Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 481 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 801 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
L PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
M II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
N HẠNG MỤC: TBA VĨNH THANH 2
O PHẦN VẬT LIỆU
P A CẤP
1Băng dính cách điện89cuộn
Q B CẤP, B THỰC HIỆN
R Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V516Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V518Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
S Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V885m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V225m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( Kèm phụ kiện lắp đặt, tem)Mô tả kỹ thuật theo chương V178Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V639Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V639Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
T PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
U Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 134hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 35hộp
4Thay kẹp IPC5161 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 5,34m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 8851 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2251 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 35bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 20bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
V Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
W Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1801 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 7281 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 99hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 35hộp
X PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
Y II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Z HẠNG MỤC: TBA VĨNH THANH 3
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB A CẤP
1Băng dính cách điện36cuộn
AC B CẤP, B THỰC HIỆN
AD Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V322Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V205Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
AE Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V535m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V140m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( Kèm phụ kiện lắp đặt, tem)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V399Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V399Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
AF PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
AG Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 55hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
4Thay kẹp IPC3221 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 4,2m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 5351 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1401 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 8bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 16bộ
AH Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 28hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
AI Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1121 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4401 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 40hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
AK II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AL HẠNG MỤC: TBA VĨNH THANH 4
AM PHẦN VẬT LIỆU
AN A CẤP
1Băng dính cách điện38cuộn
AO B CẤP, B THỰC HIỆN
AP Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V254Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V228Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
AQ Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V465m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V105m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( Kèm phụ kiện lắp đặt, tem)Mô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V318Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V318Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
AR PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
AS Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 58hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thay kẹp IPC2541 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,94m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4651 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1051 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 16bộ
AT Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
AU Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 841 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3841 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 45hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
AV PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
AW II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AX HẠNG MỤC: TBA NGỌC GIANG 2
AY PHẦN VẬT LIỆU
AZ A CẤP
1Băng dính cách điện19cuộn
BA B CẤP, B THỰC HIỆN
BB Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V170Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V107Cái
5Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37vị trí
6- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
7- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
BC Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V265m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( Kèm phụ kiện lắp đặt, tem)Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BD PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
BE Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 31hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay kẹp IPC1701 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,22m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2651 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 801 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
BF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
BG Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 641 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2201 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
BH PHẦN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN (THUẾ VAT 8%)
BI II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình\- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
4 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->