Gói thầu: Gói thầu số 02 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Đoài 1, Đoài 2, Đoài 3, Đoài 4, Bắc 1, Bắc 2, Bắc 3, Ga Kim Nỗ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344770-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Đoài 1, Đoài 2, Đoài 3, Đoài 4, Bắc 1, Bắc 2, Bắc 3, Ga Kim Nỗ”
Số hiệu KHLCNT 20220339139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:26:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,924,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL SCL 2022- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Đoài 1, Đoài 2, Đoài 3, Đoài 4, Bắc 1, Bắc 2, Bắc 3, Ga Kim Nỗ”
Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Đoài 1, Đoài 2, Đoài 3, Đoài 4, Bắc 1, Bắc 2, Bắc 3, Ga Kim Nỗ
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Điện lực. Địa chỉ: Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung,Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành Nội dung này được trình bày trong file riêng và được đính kèm vào mục file khác. Nội dung bảo đảm dự thầu: Nhà thầu bổ sung nội dung “vô điều kiện, không hủy ngang”vào Bảo đảm dự thầu do Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (mẫu 7A, 7B): “Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 đồng (Hai mươi sáu triệu đồng) - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA ĐOÀI 1
B B CẤP, B THỰC HIỆN
C PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
D PHẦN VẬT LIỆU
E Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V402Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V357Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V57Cuộn
7Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60vị trí
8- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
9- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
F Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V648m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V84m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V615m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V210m
5Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V477Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V477Cái
8Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60vị trí
9- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
10- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
11Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
22Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
23Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà gánh 2H3F CT cột H đúp X2H3f-2H ( 14.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
H Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
I Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 82hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
4Thay kẹp IPC4021 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 3,6m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 6151 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2101 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 7bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 6bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà 17bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
J Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
K Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1681 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 5201 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 71hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
L PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
M Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
N 2. TBA ĐOÀI 2
O B CẤP, B THỰC HIỆN
P PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
Q PHẦN VẬT LIỆU
R Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V278Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V271Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V47Cuộn
7Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48vị trí
8- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
9- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
S Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V420m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V66m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V425m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V165m
5Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V71Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V318Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V318Cái
8Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48vị trí
9- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
10- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
11Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
12Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
17Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
T PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
U B CẤP, B THỰC HIỆN
V PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
W PHẦN VẬT LIỆU
X Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
Y Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 59hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
4Thay kẹp IPC2781 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,88m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4251 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1651 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 22bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 8bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
Z Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
AA Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1321 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3801 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 50hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
AB PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
AC Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AD 3. TBA ĐOÀI 3
AE B CẤP, B THỰC HIỆN
AF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
AG PHẦN VẬT LIỆU
AH Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V266Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V323Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48Cuộn
7Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54vị trí
8- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
9- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
AI Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V552m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V44m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V495m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V333Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V333Cái
8Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54vị trí
9- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
10- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
11Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
12Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
19Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AJ PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
AK Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AL Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 74hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
4Thay kẹp IPC2661 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 3,24m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4951 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1101 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 12bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 27bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 6bộ
AM Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
AN Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 721 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4401 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 68hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
AO PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
AP Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AQ 4. TBA ĐOÀI 4
AR B CẤP, B THỰC HIỆN
AS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
AT PHẦN VẬT LIỆU
AU Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V248Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V218Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V34Cuộn
7Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53vị trí
8- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
9- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
AV Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V462m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V455m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V312Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V312Cái
8Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53vị trí
9- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
10- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
11Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
12Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
17Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AW PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
AX Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AY Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 50hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
4Thay kẹp IPC2481 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 3,18m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4551 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1001 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 9bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 18bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 7bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
AZ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
BA Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 761 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3721 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ12hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
BB PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
BC Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BD 5. TBA BẮC 1
BE B CẤP, B THỰC HIỆN
BF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BG PHẦN VẬT LIỆU
BH Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V314Cái
5Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51Cuộn
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
BI Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V564m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V87Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V384Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V384Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
10Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
17Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
18Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BJ PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
BK Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BL Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 69hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 4,62m2
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 22bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
BM Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
BN Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 34hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 48hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ6hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 14hộp
BO PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
BP Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BQ 6. TBA BẮC 2
BR B CẤP, B THỰC HIỆN
BS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
BT PHẦN VẬT LIỆU
BU Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V247Cái
5Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cuộn
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
BV Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V357m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V38m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà gánh 3H3F CT cột H đúp X3H3f-2H ( 17.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BW PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
BX Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BY Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 54hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 1,8m2
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 8bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
BZ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
CA Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 51hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
CB PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
CC Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CD 7. TBA BẮC 3
CE B CẤP, B THỰC HIỆN
CF PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CG PHẦN VẬT LIỆU
CH Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V405Cái
5Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V65Cuộn
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70vị trí
7- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
8- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
CI Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V607,5m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V66m
3Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V109Bộ
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V414Cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V414Cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70vị trí
7- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
8- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
12Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
20Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà gánh 2H3F CT cột H đúp X2H3f-2H ( 14.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
CJ PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
CK Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
CL Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 87hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 22hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 20hộp
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 4,2m2
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 13bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 12bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
CM Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
CN Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 50hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 71hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
CO PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
CP Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CQ 7. TBA GA KIM NỖ
CR B CẤP, B THỰC HIỆN
CS PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH
CT PHẦN VẬT LIỆU
CU Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TIMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
4Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
5Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V97Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
7Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29vị trí
8- Giấy giáp đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tờ
9- Chổi sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
CV Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V159m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Dây chống cháy cho đường dây hạ thế( kèm phụ kiện lắp đặt,tem )Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V117Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V117Cái
8Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29vị trí
9- Sơn đen (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
10- Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05kg
11Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
12Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà gánh 3H3F CT cột H đúp X3H3f-2H ( 17.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CW PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%)
CX Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
CY Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 18hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
4Thay kẹp IPC961 bộ
5Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 1,74m2
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2001 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 451 m
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
CZ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
DA Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 361 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1641 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
DB PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%)
DC Phần thiết bị trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình23
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->