Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350991-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba
Số hiệu KHLCNT 20220216141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:21:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý, giải quyết, khắc phục các sự cố không quá 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học khối kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp THPT trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba
Kế hoạch hoạt động phòng Hành chính quản trị năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba, Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội , địa chỉ: 37 Hai Bà Trưng - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba, Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này )
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá cung cấp: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- 01 bộ HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. + Bản sao chứng thực: Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết); + Bản sao chứng thực: Các hồ sơ, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết); + Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm khác (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba, Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024.38242390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chinh quản trị Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt mầu trắng30CuộnKích thước 2cm x100m - loại thông dụng
2Băng dính gáy màu xanh25CuộnKích thước 5cm x100m - loại thông dụng
3Băng dính trong to65CuộnKích thước 5cm x100m - loại thông dụng
4Băng dính trong nhỏ (VP)20CuộnKích thước 2cm x100m - loại thông dụng
5Bìa Mica A410RamKích thước khổ A4 (210x297mm) dầy 1,5 mm 100 tờ/Ram hãng Glory hoặc loại tương đương
6Bìa đóng sổ ngoại (màu xanh, màu hồng, màu vàng, màu trắng)5RamKích thước A4 - định lượng 160gms -100 tờ/Gram hãng T&T hoặc loại tương đương
7Bút bi các màu (màu xanh, màu đen, màu đỏ)1.500CáiHãng Thiên Long đầu bi 0.7mm hoặc loại tương đương
8Bút bi đôi gắn bàn (màu xanh, màu đen)30BộHãng Thiên long đầu bi 0.7mm 2 cái /bộ hoặc loại tương đương
9Bút chì50CáiHB hoặc 2B
10Bút dạ kính không xoá120CáiHãng Thiên Long hoặc loại tương đương
11Bút kim Nhật lãnh đạo12CáiĐầu ngòi 0.7mm Pentel hoặc loại tương đương
12Bút nhớ dòng các màu (màu xanh, màu hồng, màu vàng)45CáiCác màu, loại thông dụng
13Bút dạ viết bảng (màu xanh, màu đen, màu đỏ)110CáiHãng Thiên Long hoặc loại tương đương
14Cặp càng cua đục lỗ 5cm5CáiKích thước 35cmx30cm gáy cao 5cm Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Cặp inox chắc chắn. Có thể lưu giữ được tối đa 300 tờ giấy Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương
15Cặp càng cua đục lỗ 7cm5CáiKích thước 35cmx30cm gáy cao 7cm Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Có khóa còng lớn bằng thép mạ chắc chắn, lưu giữ được tối đa 470 tờ giấy A4 Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương.
16Cặp càng cua đục lỗ 10cm25CáiKích thước 35cmx30cm gáy cao 10m Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Có khóa còng lớn bằng thép mạ chắc chắn, lưu giữ được tối đa 600 tờ giấy A4 Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương
17Cặp 3 dây giấy300CáiKích thước 35cmx30cm gáy cao 10cm kẹp 500 tờ
18Cặp sắt (kẹp) đen 51mm5Hộp12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương
19Cặp sắt (kẹp) đen 41mm30Hộp12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương
20Cặp (kẹp) sắt đen 25mm25Hộp12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương
21Cặp (kẹp) sắt đen 19mm35Hộp12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương
22Cặp trình ký, giả da5CáiKích thước A4 -Trà My hoặc loại tương đương
23Chia file giấy 10 màu30TậpA4 10 tờ/ tập -Hãng Thiên Long hoặc loại tương đương
24Máy dập ghim to1CáiChất liệu hợp kim cao cấp Thích hợp cho các loại ghim từ 23/6 đến 23/24 Dập tối đa 210-240 tờ/lần Độ sâu gáy dập tối đa 60mm
25Máy dập ghim nhỡ1CáiXoay chiều hãng Deli hoặc loại tương đương
26Máy dập ghim nhỏ20CáiHãng Plus hoặc loại tương đương
27Dao trổ to5CáiHãng SDI hoặc loại tương đương
28Máy tính cầm tay5CáiHãng Casio hoặc loại tương đương
29Giấy in A32RamGiấy Double A hoặc loại tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước(297x420)mm - 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp
30Giấy in A41.600RamGiấy Double A hoặc loại tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước(210x279)mm - 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp
31Giấy photo màu A410RamGiấy in màu Sinarpectra hoặc loại tương đương-Chất liệu gỗ tự nhiên-Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, có bề mặt nhám, bám mực tốt, khổ A4 (210x297mm), định lượng tối thiểu 80gsm, màu: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng-Quy cách: 500tờ/ Gram.
32Giấy in liên tục300RamHãng Liên sơn 240/2 x279mm A4 500 tờ/gram hoặc loại tương đương
33Giấy in A510RamGiấy Double A hoặc tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước A5- 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp
34Giấy nhắc việc màu vàng75TậpHãng Pronoti 3x3 kích thước 76x76mm 100 tờ/tập hoặc loại tương đương
35Giấy đánh dấu trang màu65TậpHãng Deli nilon 5 màu/tập x 20 tờ kích thước 50x15mm, hoặc loại tương đương
36Giấy than A45TậpHãng HORSE hoặc loại tương đương
37Giấy thếp60QuyểnVở kẻ ngang Campus 80 trang kích thước 210x279mm hoặc loại tương đương
38Giấy ăn660GóiFairy kích thước 320x320cm 4 lớp 100 tờ/túi 100 bột giấy tự nhiên an toàn sử dụng hoặc loại tương đương
39Ghim dập số 10360HộpHãng Plus kích thước 10/5mm, 20 cầu/hộp hoặc loại tương đương
40Ghim dập số 35HộpHãng Plus kích thước 10/10mm, 20 cầu/hộp hoặc loại tương đương
41Ghim dập số 23/105HộpHãng Kwtrio kích thước 23/10mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương
42Ghim dập số 23/135HộpHãng Kwtrio kích thước 23/13mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương
43Ghim dập số 23/155HộpHãng Kwtrio kích thước 23/15mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương
44Ghim dập số 23/175HộpHãng Kwtrio kích thước 23/17mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương
45Ghim dập số 23/205HộpHãng Kwtrio kích thước 23/20mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương
46Ghim vòng C6270Hộp100 cái/ hộp - loại thông dụng
47Ghim vòng C8230Hộp100 cái/ hộp - loại thông dụng
48Hồ dán nước600LọVỏ nhựa, thể tích 30ml, chất dán có độ kết dính cao
49Hộp đựng tài liệu 5cm20CáiHộp vuông xanh A4 gáy 5cm hãng Trà My hoặc loại tương đương
50Hộp đựng tài liệu 7cm5CáiHộp vuông xanh A4 gáy 7cm hãng Trà My hoặc loại tương đương
51Hộp đựng tài liệu 10cm20CáiHộp vuông xanh A4 gáy 10cm hãng Trà My hoặc loại tương đương
52Hộp đựng tài liệu 20cm15CáiHộp vuông xanh A4 gáy 20cm hãng Trà My hoặc loại tương đương
53Kéo to20CáiKích thước 215mm hoặc loại tương đương
54Kéo sắt5CáiSắt dài 30cm không rỉ Sinh từ hoặc loại tương đương
55Mực dấu dầu (màu đỏ, màu xanh)10LọHãng Cửu Long 30ml hoặc loại tương đương
56Mực dấu (màu xanh, đỏ)30LọHãng Shiny 28ml hoặc loại tương đương
57Sổ bìa cứng A420QuyểnKích thước A4-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
58Sổ bìa Da A42QuyểnKích thước A4-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
59Sổ bìa cứng A310QuyểnKích thước A3-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
60Sổ công tác A55QuyểnKích thước A5-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
61Sổ Công văn đi, đến6QuyểnKích thước A4-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
62Sổ kế toán tổng hợp5QuyểnKích thước A4-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương
63Thước kẻ 30cm25cáiMica dẹt kích thước 30cmx3cm - loại thông dụng
64Túi hồ sơ 1 khuy bé600cáiKích thước 30x22cm chất liệu nhựa mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp hãng Trà My hoặc loại tương đương
65Túi hồ sơ 1 khuy to170cáiKích thước 35x26cm chất liệu nhựa mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp hãng Trà My hoặc loại tương đương.
66Giá tài liệu nhựa 3 ngăn5cáiFile nan đứng 3 ngăn kích thước 22x32x27cm hãng Trà My hoặc loại tương đương
67Đục lỗ tài liệu5cáiHãng Kwtrio hoặc loại tương đương
68Bàn chải giặt20cáiKích thước 5x12cm, chất liệu sợi cước, bề mặt bàn chà bằng cước bền bỉ, không đứt gẫy, tiện chùi rửa - Loại thông dụng
69Bao tải30cáiKích thước 70x90cm - loại thông dụng
70Đèn Pin Sạc10cáiCông suất 100W-250W, 4 bóng - loại thông dụng
71Găng tay (cao su)80đôiKích thước: Dài 40cm - loại thông dụng
72Găng tay vải bạt20đôiVải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton cách nhiệt tốt - loại thông dụng
73Xóa bảng5cáiKích thước 4cmx10cm vải nỉ bông - loại thông dụng
74Khăn mặt (các màu)10cáiKích thước 40cmx60cm hãng Hanosimex hoặc loại tương đương
75Nước rửa chén50chai400ml Sunlight hoặc loại tương đương
76Pin đại110ĐôiHãng Panasonic Hyper D Cacbon vỉ 2 viên hoặc loại tương đương
77Pin trung50ĐôiHi -Top C Cacbon Panasonic vỉ 2 viên hoặc loại tương đương
78Pin tiểu AA50ĐôiVỉ 2 viên hãng Panasonic hoặc loại tương đương
79Pin đũa điều hòa AAA85ĐôiEnergizer vỉ 2 viên hoặc loại tương đương
80Thuốc tẩy (Zaven) + can340LítCan 25 lít - loại thông dụng
81Xà phòng bột Ômô matic300KgHãng Ômô trọng luợng 3kg/túi hoặc loại tương đương
82Xà phòng bột150TúiHãng Ômô trọng lượng 400g hoặc loại tương đương
83Xà phòng thơm80BánhLifebuoy - 90g hoặc loại tương đương
84Xịt phòng10LọHãng Ambipur thể tích 300ml hoặc loại tương đương
85Xịt kính5ChaiHãng Gift 580ml hoặc loại tương đương
86Xịt muỗi18LọHãng Raid thể tích 600ml hoặc loại tương đương
87Khóa cửa10CáiChất liệu gang Việt Tiệp hoặc loại tương đương
88Bật lửa25CáiLoại thông dụng
89Nước rửa tay20CanHãng Lifebuoy thể tích 4lít/can hoặc loại tương đương
90Chun vòng18TúiTrọng lượng 500g/ túi - loại thông dụng
91Miếng (rẻ) rửa dụng cụ40CáiMầu xanh-Kích thước 20cmx20cm - loại thông dụng
92Thùng rác đạp chân2CáiKích thước: Dài x rộng x cao: 40cmx22cmx60cm nhựa cứng dầy - loại thông dụng
93Dây ni lông2CốiLoại thông dụng
94Xô nhựa10CáiDung tích 25 lít - loại thông dụng
95Chậu nhựa10CáiDung tích 30 lít - loại thông dụng
96Băng tan10CuộnLoại thông dụng
97Băng dính điện10CuộnKích thước 2cmx27m Nano hoặc loại tương đương
98Mực in máy photocopy10HộpMực máy photocopy Konica Minolta TN - 513, Xuất xứ: Nhà thầu tự chào; Bảo hành 3 tháng hoặc 24.000 bản in tùy điều kiện nào đến trước.
99Giấy vệ sinh công nghiệp1.200Cuộn100% bột giấy nguyên chất, trắng mềm mịn và thấm hút tốt, trọng lượng 500g/ cuộn 2 lớp. Định lượng 17g/m2
100Túi nilon xanh, vàng đựng rác tự phân huỷ500KgKích thước 34 x 46cm gấp hông 10.5cm(± 1cm), chất liệu nilon màu vàng, xanh đựng rác tự phân huỷ, có quai, đường hàn chắc chắn, số lượng 55-60 cái/kg.
101Túi nilon xanh, đựng rác tự phân huỷ350KgKích thước 48 x 90cm gấp hông 15cm(± 1cm), chất liệu nilon màu xanh đựng rác tự phân huỷ, không quai, đường hàn chắc chắn, số lượng 25-30 cái/kg.
102Túi nilon trắng đựng rác tự phân huỷ20KgKích thước 44 x 52cm gấp hông 13.5cm(± 1cm), chất liệu nilon màu trắng, đựng rác tự phân huỷ, có quai, in nội dung theo yêu cầu của bệnh viện, đường hàn chắc chắn, số lượng 50-55 cái/kg.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý, giải quyết, khắc phục các sự cố không quá 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học khối kinh tế33
2 Nhân sự triển khai gói thầu 3 Tốt nghiệp THPT trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->