Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:21:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý, giải quyết, khắc phục các sự cố không quá 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp THPT trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm và tạp phẩm năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba Kế hoạch hoạt động phòng Hành chính quản trị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá cung cấp: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. + Bản sao chứng thực: Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết); + Bản sao chứng thực: Các hồ sơ, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết); + Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm khác (Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba, Địa chỉ: Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024.38242390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chinh quản trị Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba - Số 37 Hai Bà Trưng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 024 3825 3304 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt mầu trắng | 30 | Cuộn | Kích thước 2cm x100m - loại thông dụng | ||
| 2 | Băng dính gáy màu xanh | 25 | Cuộn | Kích thước 5cm x100m - loại thông dụng | ||
| 3 | Băng dính trong to | 65 | Cuộn | Kích thước 5cm x100m - loại thông dụng | ||
| 4 | Băng dính trong nhỏ (VP) | 20 | Cuộn | Kích thước 2cm x100m - loại thông dụng | ||
| 5 | Bìa Mica A4 | 10 | Ram | Kích thước khổ A4 (210x297mm) dầy 1,5 mm 100 tờ/Ram hãng Glory hoặc loại tương đương | ||
| 6 | Bìa đóng sổ ngoại (màu xanh, màu hồng, màu vàng, màu trắng) | 5 | Ram | Kích thước A4 - định lượng 160gms -100 tờ/Gram hãng T&T hoặc loại tương đương | ||
| 7 | Bút bi các màu (màu xanh, màu đen, màu đỏ) | 1.500 | Cái | Hãng Thiên Long đầu bi 0.7mm hoặc loại tương đương | ||
| 8 | Bút bi đôi gắn bàn (màu xanh, màu đen) | 30 | Bộ | Hãng Thiên long đầu bi 0.7mm 2 cái /bộ hoặc loại tương đương | ||
| 9 | Bút chì | 50 | Cái | HB hoặc 2B | ||
| 10 | Bút dạ kính không xoá | 120 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc loại tương đương | ||
| 11 | Bút kim Nhật lãnh đạo | 12 | Cái | Đầu ngòi 0.7mm Pentel hoặc loại tương đương | ||
| 12 | Bút nhớ dòng các màu (màu xanh, màu hồng, màu vàng) | 45 | Cái | Các màu, loại thông dụng | ||
| 13 | Bút dạ viết bảng (màu xanh, màu đen, màu đỏ) | 110 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc loại tương đương | ||
| 14 | Cặp càng cua đục lỗ 5cm | 5 | Cái | Kích thước 35cmx30cm gáy cao 5cm Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Cặp inox chắc chắn. Có thể lưu giữ được tối đa 300 tờ giấy Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương | ||
| 15 | Cặp càng cua đục lỗ 7cm | 5 | Cái | Kích thước 35cmx30cm gáy cao 7cm Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Có khóa còng lớn bằng thép mạ chắc chắn, lưu giữ được tối đa 470 tờ giấy A4 Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương. | ||
| 16 | Cặp càng cua đục lỗ 10cm | 25 | Cái | Kích thước 35cmx30cm gáy cao 10m Chất liệu: nhựa PP cao cấp bọc bìa cứng. Có khóa còng lớn bằng thép mạ chắc chắn, lưu giữ được tối đa 600 tờ giấy A4 Hãng Kokuyo hoặc loại tương đương | ||
| 17 | Cặp 3 dây giấy | 300 | Cái | Kích thước 35cmx30cm gáy cao 10cm kẹp 500 tờ | ||
| 18 | Cặp sắt (kẹp) đen 51mm | 5 | Hộp | 12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương | ||
| 19 | Cặp sắt (kẹp) đen 41mm | 30 | Hộp | 12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương | ||
| 20 | Cặp (kẹp) sắt đen 25mm | 25 | Hộp | 12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương | ||
| 21 | Cặp (kẹp) sắt đen 19mm | 35 | Hộp | 12 cái/hộp - Echo hoặc loại tương đương | ||
| 22 | Cặp trình ký, giả da | 5 | Cái | Kích thước A4 -Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 23 | Chia file giấy 10 màu | 30 | Tập | A4 10 tờ/ tập -Hãng Thiên Long hoặc loại tương đương | ||
| 24 | Máy dập ghim to | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim cao cấp Thích hợp cho các loại ghim từ 23/6 đến 23/24 Dập tối đa 210-240 tờ/lần Độ sâu gáy dập tối đa 60mm | ||
| 25 | Máy dập ghim nhỡ | 1 | Cái | Xoay chiều hãng Deli hoặc loại tương đương | ||
| 26 | Máy dập ghim nhỏ | 20 | Cái | Hãng Plus hoặc loại tương đương | ||
| 27 | Dao trổ to | 5 | Cái | Hãng SDI hoặc loại tương đương | ||
| 28 | Máy tính cầm tay | 5 | Cái | Hãng Casio hoặc loại tương đương | ||
| 29 | Giấy in A3 | 2 | Ram | Giấy Double A hoặc loại tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước(297x420)mm - 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp | ||
| 30 | Giấy in A4 | 1.600 | Ram | Giấy Double A hoặc loại tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước(210x279)mm - 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp | ||
| 31 | Giấy photo màu A4 | 10 | Ram | Giấy in màu Sinarpectra hoặc loại tương đương-Chất liệu gỗ tự nhiên-Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, có bề mặt nhám, bám mực tốt, khổ A4 (210x297mm), định lượng tối thiểu 80gsm, màu: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng-Quy cách: 500tờ/ Gram. | ||
| 32 | Giấy in liên tục | 300 | Ram | Hãng Liên sơn 240/2 x279mm A4 500 tờ/gram hoặc loại tương đương | ||
| 33 | Giấy in A5 | 10 | Ram | Giấy Double A hoặc tương đương, định lượng: 70gsm Kích thước A5- 500 tờ/gram Độ trắng sáng: 148 -151CIE Bề mặt giấy nhẵn, mịn, bằng phẳng hàm lượng bụi giấy, bột giấy thấp | ||
| 34 | Giấy nhắc việc màu vàng | 75 | Tập | Hãng Pronoti 3x3 kích thước 76x76mm 100 tờ/tập hoặc loại tương đương | ||
| 35 | Giấy đánh dấu trang màu | 65 | Tập | Hãng Deli nilon 5 màu/tập x 20 tờ kích thước 50x15mm, hoặc loại tương đương | ||
| 36 | Giấy than A4 | 5 | Tập | Hãng HORSE hoặc loại tương đương | ||
| 37 | Giấy thếp | 60 | Quyển | Vở kẻ ngang Campus 80 trang kích thước 210x279mm hoặc loại tương đương | ||
| 38 | Giấy ăn | 660 | Gói | Fairy kích thước 320x320cm 4 lớp 100 tờ/túi 100 bột giấy tự nhiên an toàn sử dụng hoặc loại tương đương | ||
| 39 | Ghim dập số 10 | 360 | Hộp | Hãng Plus kích thước 10/5mm, 20 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 40 | Ghim dập số 3 | 5 | Hộp | Hãng Plus kích thước 10/10mm, 20 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 41 | Ghim dập số 23/10 | 5 | Hộp | Hãng Kwtrio kích thước 23/10mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 42 | Ghim dập số 23/13 | 5 | Hộp | Hãng Kwtrio kích thước 23/13mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 43 | Ghim dập số 23/15 | 5 | Hộp | Hãng Kwtrio kích thước 23/15mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 44 | Ghim dập số 23/17 | 5 | Hộp | Hãng Kwtrio kích thước 23/17mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 45 | Ghim dập số 23/20 | 5 | Hộp | Hãng Kwtrio kích thước 23/20mm. 10 cầu/hộp hoặc loại tương đương | ||
| 46 | Ghim vòng C62 | 70 | Hộp | 100 cái/ hộp - loại thông dụng | ||
| 47 | Ghim vòng C82 | 30 | Hộp | 100 cái/ hộp - loại thông dụng | ||
| 48 | Hồ dán nước | 600 | Lọ | Vỏ nhựa, thể tích 30ml, chất dán có độ kết dính cao | ||
| 49 | Hộp đựng tài liệu 5cm | 20 | Cái | Hộp vuông xanh A4 gáy 5cm hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 50 | Hộp đựng tài liệu 7cm | 5 | Cái | Hộp vuông xanh A4 gáy 7cm hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 51 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 20 | Cái | Hộp vuông xanh A4 gáy 10cm hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 52 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 15 | Cái | Hộp vuông xanh A4 gáy 20cm hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 53 | Kéo to | 20 | Cái | Kích thước 215mm hoặc loại tương đương | ||
| 54 | Kéo sắt | 5 | Cái | Sắt dài 30cm không rỉ Sinh từ hoặc loại tương đương | ||
| 55 | Mực dấu dầu (màu đỏ, màu xanh) | 10 | Lọ | Hãng Cửu Long 30ml hoặc loại tương đương | ||
| 56 | Mực dấu (màu xanh, đỏ) | 30 | Lọ | Hãng Shiny 28ml hoặc loại tương đương | ||
| 57 | Sổ bìa cứng A4 | 20 | Quyển | Kích thước A4-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 58 | Sổ bìa Da A4 | 2 | Quyển | Kích thước A4-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 59 | Sổ bìa cứng A3 | 10 | Quyển | Kích thước A3-240 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 60 | Sổ công tác A5 | 5 | Quyển | Kích thước A5-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 61 | Sổ Công văn đi, đến | 6 | Quyển | Kích thước A4-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 62 | Sổ kế toán tổng hợp | 5 | Quyển | Kích thước A4-200 trang hãng Hải Tiến hoặc loại tương đương | ||
| 63 | Thước kẻ 30cm | 25 | cái | Mica dẹt kích thước 30cmx3cm - loại thông dụng | ||
| 64 | Túi hồ sơ 1 khuy bé | 600 | cái | Kích thước 30x22cm chất liệu nhựa mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 65 | Túi hồ sơ 1 khuy to | 170 | cái | Kích thước 35x26cm chất liệu nhựa mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp hãng Trà My hoặc loại tương đương. | ||
| 66 | Giá tài liệu nhựa 3 ngăn | 5 | cái | File nan đứng 3 ngăn kích thước 22x32x27cm hãng Trà My hoặc loại tương đương | ||
| 67 | Đục lỗ tài liệu | 5 | cái | Hãng Kwtrio hoặc loại tương đương | ||
| 68 | Bàn chải giặt | 20 | cái | Kích thước 5x12cm, chất liệu sợi cước, bề mặt bàn chà bằng cước bền bỉ, không đứt gẫy, tiện chùi rửa - Loại thông dụng | ||
| 69 | Bao tải | 30 | cái | Kích thước 70x90cm - loại thông dụng | ||
| 70 | Đèn Pin Sạc | 10 | cái | Công suất 100W-250W, 4 bóng - loại thông dụng | ||
| 71 | Găng tay (cao su) | 80 | đôi | Kích thước: Dài 40cm - loại thông dụng | ||
| 72 | Găng tay vải bạt | 20 | đôi | Vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton cách nhiệt tốt - loại thông dụng | ||
| 73 | Xóa bảng | 5 | cái | Kích thước 4cmx10cm vải nỉ bông - loại thông dụng | ||
| 74 | Khăn mặt (các màu) | 10 | cái | Kích thước 40cmx60cm hãng Hanosimex hoặc loại tương đương | ||
| 75 | Nước rửa chén | 50 | chai | 400ml Sunlight hoặc loại tương đương | ||
| 76 | Pin đại | 110 | Đôi | Hãng Panasonic Hyper D Cacbon vỉ 2 viên hoặc loại tương đương | ||
| 77 | Pin trung | 50 | Đôi | Hi -Top C Cacbon Panasonic vỉ 2 viên hoặc loại tương đương | ||
| 78 | Pin tiểu AA | 50 | Đôi | Vỉ 2 viên hãng Panasonic hoặc loại tương đương | ||
| 79 | Pin đũa điều hòa AAA | 85 | Đôi | Energizer vỉ 2 viên hoặc loại tương đương | ||
| 80 | Thuốc tẩy (Zaven) + can | 340 | Lít | Can 25 lít - loại thông dụng | ||
| 81 | Xà phòng bột Ômô matic | 300 | Kg | Hãng Ômô trọng luợng 3kg/túi hoặc loại tương đương | ||
| 82 | Xà phòng bột | 150 | Túi | Hãng Ômô trọng lượng 400g hoặc loại tương đương | ||
| 83 | Xà phòng thơm | 80 | Bánh | Lifebuoy - 90g hoặc loại tương đương | ||
| 84 | Xịt phòng | 10 | Lọ | Hãng Ambipur thể tích 300ml hoặc loại tương đương | ||
| 85 | Xịt kính | 5 | Chai | Hãng Gift 580ml hoặc loại tương đương | ||
| 86 | Xịt muỗi | 18 | Lọ | Hãng Raid thể tích 600ml hoặc loại tương đương | ||
| 87 | Khóa cửa | 10 | Cái | Chất liệu gang Việt Tiệp hoặc loại tương đương | ||
| 88 | Bật lửa | 25 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 89 | Nước rửa tay | 20 | Can | Hãng Lifebuoy thể tích 4lít/can hoặc loại tương đương | ||
| 90 | Chun vòng | 18 | Túi | Trọng lượng 500g/ túi - loại thông dụng | ||
| 91 | Miếng (rẻ) rửa dụng cụ | 40 | Cái | Mầu xanh-Kích thước 20cmx20cm - loại thông dụng | ||
| 92 | Thùng rác đạp chân | 2 | Cái | Kích thước: Dài x rộng x cao: 40cmx22cmx60cm nhựa cứng dầy - loại thông dụng | ||
| 93 | Dây ni lông | 2 | Cối | Loại thông dụng | ||
| 94 | Xô nhựa | 10 | Cái | Dung tích 25 lít - loại thông dụng | ||
| 95 | Chậu nhựa | 10 | Cái | Dung tích 30 lít - loại thông dụng | ||
| 96 | Băng tan | 10 | Cuộn | Loại thông dụng | ||
| 97 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | Kích thước 2cmx27m Nano hoặc loại tương đương | ||
| 98 | Mực in máy photocopy | 10 | Hộp | Mực máy photocopy Konica Minolta TN - 513, Xuất xứ: Nhà thầu tự chào; Bảo hành 3 tháng hoặc 24.000 bản in tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 99 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 1.200 | Cuộn | 100% bột giấy nguyên chất, trắng mềm mịn và thấm hút tốt, trọng lượng 500g/ cuộn 2 lớp. Định lượng 17g/m2 | ||
| 100 | Túi nilon xanh, vàng đựng rác tự phân huỷ | 500 | Kg | Kích thước 34 x 46cm gấp hông 10.5cm(± 1cm), chất liệu nilon màu vàng, xanh đựng rác tự phân huỷ, có quai, đường hàn chắc chắn, số lượng 55-60 cái/kg. | ||
| 101 | Túi nilon xanh, đựng rác tự phân huỷ | 350 | Kg | Kích thước 48 x 90cm gấp hông 15cm(± 1cm), chất liệu nilon màu xanh đựng rác tự phân huỷ, không quai, đường hàn chắc chắn, số lượng 25-30 cái/kg. | ||
| 102 | Túi nilon trắng đựng rác tự phân huỷ | 20 | Kg | Kích thước 44 x 52cm gấp hông 13.5cm(± 1cm), chất liệu nilon màu trắng, đựng rác tự phân huỷ, có quai, in nội dung theo yêu cầu của bệnh viện, đường hàn chắc chắn, số lượng 50-55 cái/kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý, giải quyết, khắc phục các sự cố không quá 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học khối kinh tế | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai gói thầu | 3 | Tốt nghiệp THPT trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi