Gói thầu: 04 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351047-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu 04 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220347591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:49:00 đến ngày 2022-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Giáy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị ấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 04 Thi công xây dựng
Duy tu sửa chữa đường Nguyễn Siêu ( đoạn còn lại)
70 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH 668


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,128100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất nền đường bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,37100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, k=0.95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,41100 m3
B II-MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật, chương V0,534100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trênYêu cầu kỹ thuật, chương V2,951100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V17,688100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V17,596100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hYêu cầu kỹ thuật, chương V2,986100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10TYêu cầu kỹ thuật, chương V2,986100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33km, ô tô 10TYêu cầu kỹ thuật, chương V2,986100 tấn
8Vữa lót M50 - dày 3cm35,4m2
9Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngYêu cầu kỹ thuật, chương V31,25m3
10Ván khuôn thi công bê tông bó lề, gia cốYêu cầu kỹ thuật, chương V1,77100 m2
11Bê tông bó lề, gia cố đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V71,04m3
C III-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,189m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,189m3
3Cốt thép móng, đế trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,046tấn
4Bulông M16x300 móng trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V24cái
5Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
D IV-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngYêu cầu kỹ thuật, chương V14,8m3
2Ván khuôn thi công bê tông mương dọcYêu cầu kỹ thuật, chương V10,952100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V2,279100 m2
4Cốt thép tấm đan Þ>10mmYêu cầu kỹ thuật, chương V6,608tấn
5Bê tông mương dọc đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V143,56m3
6Bê tông tấm đan mương dọc đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V30,334m3
7Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V740cấu kiện
E V-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất móng mương đan bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,294100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mương đan bằng đầm cóc, k=0.95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,126100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mương đanYêu cầu kỹ thuật, chương V1,195m3
4Ván khuôn thi công bê tông mương đanYêu cầu kỹ thuật, chương V0,728100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V0,118100 m2
6Cốt thép tấm đan Þ>10mmYêu cầu kỹ thuật, chương V0,399tấn
7Bê tông mương đan đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V15,688m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,89m3
9Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V28cấu kiện
10Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,124100 m3
12Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng cốngYêu cầu kỹ thuật, chương V1,394m3
13Ván khuôn thi công bê tông móngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,18100 m2
14Ván khuôn thi công bê tông tườngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,447100 m2
15Ván khuôn thi công bê tông ống cốngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,332100 m2
16Cốt thép ống cống ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,186tấn
17Bê tông móng đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,48m3
18Bê tông tường đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,968m3
19Bê tông ống cống đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,326m3
20Lắp đặt ống cốngYêu cầu kỹ thuật, chương V6đoạn ống
21Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,263m2
F VI-KÈ CHẮN
1Đào đất móng kè bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,203100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng kèYêu cầu kỹ thuật, chương V1,875m3
3Xây móng kè đá hộc vữa xm M100Yêu cầu kỹ thuật, chương V18,45m3
4Xây tường kè đá hộc vữa xm M100Yêu cầu kỹ thuật, chương V66m3
5Ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,312100 m
G VII-DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật, chương V4,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V11,662m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,117100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,117100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,117100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,352m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,592m3
8Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V12,255m2
9Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mYêu cầu kỹ thuật, chương V5cột
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mYêu cầu kỹ thuật, chương V5cột
11Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mYêu cầu kỹ thuật, chương V2cột
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mYêu cầu kỹ thuật, chương V2cột
13Tháo cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,525km
14Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp LV-ABC 4x120)Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,541km
15Lắp đặt đai inox + khóa đaiYêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
16Tháo lắp kẹp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V36cái
17Tháo lắp kẹp dừng cápYêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
18Tháo lắp kẹp đỡ cápYêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
19Tháo điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
20Tháo hộp điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V15cái
21Lắp điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
22Lắp hộp điện kếYêu cầu kỹ thuật, chương V15cái
23Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V0,84100 m
24Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V0,84100 m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,147km
26Lắp dây Duplex 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,147km
27Dây cáp LV-ABC 4x120Yêu cầu kỹ thuật, chương V16,275m
28Bulon Móc D16-320Yêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
29Kẹp dừng cápYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
30Giá mócYêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
31Kẹp treo cápYêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
32Kẹp cáp IPCYêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
33Băng buộc L200Yêu cầu kỹ thuật, chương V21cái
34Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V30m
35Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
36Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1mx 2 dây/banchemante)Yêu cầu kỹ thuật, chương V14m
37Kẹp IPC đấu nốiYêu cầu kỹ thuật, chương V28cái
38Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V9cuộn
H VIII-VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,552100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,552100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,552100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực2
6 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
8 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
9 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
10 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
11 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực4
12 Trạm trộn 80T/h Giáy tờ chứng minh phù hợp1
13 Ô tô tưới nước 5 m3 ấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->