Gói thầu: Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 14:43:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/ hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành; 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng.
+ Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.881.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,24 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,2 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương đào bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,9314 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Đai treo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Đai treo ống thép qua vách bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 36 | Vận chuyển ống đến công trình bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 37 | Vận chuyển ống thủ công từ kho bãi đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren trong- Đường kính 20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D40x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D32x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100 m |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Bể chứa 15m3 (03 bể chứa) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9218 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6496 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,403 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5356 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 22 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m2 |
| 23 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 36 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép - Đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m2 |
| 39 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép - Đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Đập đầu nguồn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 17 | Sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 18 | Bê tông mố giữ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đoạn ống thép D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đoạn ống thép D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi