Gói thầu: Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336886-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220336752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:43:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67435E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
Nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Tồng, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HMT. Địa chỉ: Số 74/123, đường Phai Vệ, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/ hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành; 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến ống cấp nước
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V142,241m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.402,21m3
5Đắp đất mương đào bằng thủ công, độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520,9314m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14851m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,19100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,47100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,13100 m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
23Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính DN40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Đai treo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Đai treo ống thép qua vách bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
36Vận chuyển ống đến công trình bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
37Vận chuyển ống thủ công từ kho bãi đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
38Lắp đặt van ren - Đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren trong- Đường kính 20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
42Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D40x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D32x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100 m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7541m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7541m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
66Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D63x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục 2: Bể chứa 15m3 (03 bể chứa)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,3281m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9712100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9218tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6496m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3421100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,332m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7398m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,403m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,68m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V210,5356m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
22Nắp bể nước tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m2
23Móc khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
36Lắp đặt vòi đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt măng sông thép - Đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Nắp bể nước tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m2
39Móc khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
52Lắp đặt vòi đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt măng sông thép - Đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C Hạng mục 3: Đập đầu nguồn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6541m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9305m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,79m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
17Sỏi 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
18Bê tông mố giữ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
20Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đoạn ống thép D80 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
26Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đoạn ống thép D80 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Móc khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67435E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->