Gói thầu: Gói thầu số 03 XL SCL 2022 - Thi công xây lắp công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp Thọ Đa 1, Thọ Đa 3, Thọ Đa 4, Thọ Đa 5, Thôn Đông, Kim Nỗ 3, Kim Nỗ 4, Kim Nỗ 5, Kim Nỗ 6, Kim Nỗ 7, Kim Nỗ 8, Kim Nỗ 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL SCL 2022 - Thi công xây lắp công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp Thọ Đa 1, Thọ Đa 3, Thọ Đa 4, Thọ Đa 5, Thôn Đông, Kim Nỗ 3, Kim Nỗ 4, Kim Nỗ 5, Kim Nỗ 6, Kim Nỗ 7, Kim Nỗ 8, Kim Nỗ 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:00:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,183,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 XL SCL 2022 - Thi công xây lắp công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các Trạm biến áp Thọ Đa 1, Thọ Đa 3, Thọ Đa 4, Thọ Đa 5, Thôn Đông, Kim Nỗ 3, Kim Nỗ 4, Kim Nỗ 5, Kim Nỗ 6, Kim Nỗ 7, Kim Nỗ 8, Kim Nỗ 9 Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Thọ Đa 1, Thọ Đa 3, Thọ Đa 4, Thọ Đa 5, Thôn Đông, Kim Nỗ 3, Kim Nỗ 4, Kim Nỗ 5, Kim Nỗ 6, Kim Nỗ 7, Kim Nỗ 8, Kim Nỗ 9 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TBA THỌ ĐA 1 | |||
| B | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| D | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| E | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | vị trí |
| 6 | Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| F | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| H | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| I | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 97 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,44 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 7 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| J | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| K | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 35 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 65 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| L | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| M | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| N | HẠNG MỤC: TBA THỌ ĐA 3 | |||
| O | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| P | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| Q | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| R | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| S | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| U | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| V | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| W | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| X | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| Y | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 99 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,2 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 20 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| Z | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 12 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| AA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 11 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 32 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 64 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| AB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| AC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AD | HẠNG MỤC: TBA THỌ ĐA 4 | |||
| AE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AH | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| AI | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AJ | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| AK | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| AL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 72 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 3,78 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 6 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 8 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| AM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| AN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 27 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 47 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| AO | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| AP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AQ | HẠNG MỤC: TBA THỌ ĐA 5 | |||
| AR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| AS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AU | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| AV | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 10 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AW | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| AX | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| AY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 38 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 2,46 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 7 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| AZ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| BA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 26 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| BB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| BC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BD | HẠNG MỤC: TBA THÔN ĐÔNG | |||
| BE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BH | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| BI | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 10 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| BJ | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| BK | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| BL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 64 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,56 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| BM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | hộp | |
| BN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 17 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 32 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 12 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| BO | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| BP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BQ | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 3 | |||
| BR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BU | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | 0,02 | cái | |
| BV | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 10 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BW | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| BX | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| BY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 78 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 20 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 3,36 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| BZ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| CA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 18 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 53 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 6 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 20 | hộp | |
| CB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| CC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CD | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 4 | |||
| CE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CH | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| CI | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CJ | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| CK | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| CL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 82 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 3,18 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 17 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 9 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| CM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| CN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 32 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 20 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| CO | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| CP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CQ | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 5 | |||
| CR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| CS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| CT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CU | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| CV | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 16 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CW | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| CX | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| CY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 101 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,38 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 14 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 15 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 12 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| CZ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| DA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 31 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 54 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 11 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| DB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| DC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DD | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 6 | |||
| DE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| DF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DH | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| DI | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| DJ | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| DK | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| DL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 166 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,08 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 25 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 26 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 16 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| DM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 14 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| DN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 50 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 123 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 16 | hộp | |
| DO | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| DP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DQ | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 7 | |||
| DR | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| DS | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DU | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | 0,02 | cái | |
| DV | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 10 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| DW | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| DX | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| DY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 95 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,86 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 15 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 4 | bộ | |
| DZ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| EA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 30 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 66 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 24 | hộp | |
| EB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| EC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ED | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 8 | |||
| EE | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EF | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EH | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| EI | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 16 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| EJ | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| EK | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| EL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 76 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 1,98 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 10 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 15 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| EM | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| EN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 26 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 58 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 13 | hộp | |
| EO | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| EP | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EQ | HẠNG MỤC: TBA KIM NỖ 9 | |||
| ER | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| ES | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| ET | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EU | Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 6 | - Giấy giáp đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tờ |
| 7 | - Chổi sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| EV | Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Dây chống cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt, tem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | Cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | Cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 7 | - Sơn đen (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 8 | - Sơn vàng (0,05kg/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 10 | Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EW | PHẦN NHÂN CÔNG ( VAT 8%) | |||
| EX | Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV | |||
| EY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 53 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 2,16 | m2 | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 10 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| EZ | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| FA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 23 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 36 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| FB | PHẦN VẬN CHUYỂN ( VAT 8%) | |||
| FC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi