Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348638-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220347698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 15:02:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Vỉa hè, đường giao thông, chiếu sáng, thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Điện+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
HTKT khu đất dịch vụ xã An Khánh – Khu C giáp xã Vân Canh (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33660895 Fax: 024.33660895
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư & xây dựng Bình Thái; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Handec Việt Nam;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33660895 Fax: 024.33660895


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.33660895 Fax: 024.33660895
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức: Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 0895 Fax: 0243 366 0895 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phần đường tạm
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK4,336100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,336100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,336100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK4,336100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK3,297100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,283100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,014100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK3,014100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,103100m3
11Mua đất đồi đầm chặt K95Theo HSTK110,32m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,217100m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK0,739100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK14,785100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK221,762m3
B Hạng mục hè lát gạch terazo
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK27,844100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK222,758m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK2.784,48m2
C Hạng mục hè lát gạch block tự chèn
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK62,338m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo HSTK890,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK66,359m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK4,424100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK160,59m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.216,589m2
D Hạng mục phần chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK25,912m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,255100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,255100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,255100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,499100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK25,912m3
7Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK2bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1000x600x350Theo HSTK2tủ
9Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện V63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng ( bộ 3 cọc)Theo HSTK2bộ
10Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK0,256m3
11Đắp đất móng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,003100m3
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675x300Theo HSTK65bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột V63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK65bộ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK8,32m3
15Đắp đất móng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,083100m3
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m dày 3,5mm65cột
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK65bảng
18Lắp đặt đèn led 80W ( đèn LED Sao la SL10-80W hoặc tương đương)Theo HSTK65bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK65cái
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (bộ 2 cọc)Theo HSTK5bộ
21Đào móng tiếp địa lặp lại, đất cấp IITheo HSTK4m3
22Đắp đất móng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,04100m3
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2,5mmTheo HSTK6,175100m
24Rải cáp ngầm CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2Theo HSTK0,412100m
25Rải cáp ngầm CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2Theo HSTK20,693100m
26Rải dây đồng M10Theo HSTK21,105100m
27Băng báo cáp rộng 25cmTheo HSTK2.069 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống 40/30mmTheo HSTK20,69100m
29Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK289,512m3
30Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK2,895100m3
31Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK5,679100m3
32Đắp trả cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK0,098100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK0,206100m2
34Đánh số cộtTheo HSTK6,510 cột
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo HSTK671 vị trí
E Hạng mục đấu nối ống PVC thoát nước thải
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK57,78m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,477100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK3,21100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK321cái
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,578100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,578100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,578100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK16,05m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,667m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK15,964m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Vỉa hè, đường giao thông, chiếu sáng, thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Điện+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Cần trục ô tô 3T1
3 Máy đào ≥ 0,4m31
4 Máy lu 10T1
5 Máy lu 16T1
6 Máy đo điện trở đo điện trở2
7 Máy dầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn 1 kW2
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80 lít1
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->