Gói thầu: Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351884-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220349018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 18:48:00 đến ngày 2022-03-31 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,472,133,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giám sát và điều khiển LBS hoặc CB (hoặc thiết bị có hệ thống RTU giám sát và điều khiển LBS, CB)Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần viễn thông hoặc CNTT 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, cài đặt kết nối tự động hóa lưới điện
Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty tư vấn điện miền Bắc - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu đính kèm. Bảng giá chi tiết đơn giá vật tư thiết bị sẽ được ghi trong hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất. - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho vật tư Công ty Điện lực Thái Nguyên - Tổ 4, phường Quang Vinh, TP Thái Nguyên như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 1 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác)1TủChương VChất lượng mới 100%
2Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 2 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác)12TủChương VChất lượng mới 100%
3Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 3 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác)3TủChương VChất lượng mới 100%
4Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 3 ngăn LBS và 1 ngăn CB (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác)1TủChương VChất lượng mới 100%
5Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 1 ngăn LBS và 1 ngăn CB (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác)1TủChương VChất lượng mới 100%
6Động cơ cho 01 ngăn cầu dao phụ tải (ngăn LBS) (Bao gồm tiếp điểm phụ: 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) sử dụng nguồn 24V38bộChương VChất lượng mới 100%
7Động cơ cho 01 ngăn máy cắt (ngăn CB) (Bao gồm tiếp điểm phụ: 2 NO - 2NC and ESw 1 O/C ) sử dụng nguồn 24V2bộChương VChất lượng mới 100%
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 - 0,6kV578mChương VChất lượng mới 100%
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/35519mChương VChất lượng mới 100%
10Attomat 1 pha 20A18cáiChương VChất lượng mới 100%
11Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH32cáiChương VChất lượng mới 100%
12Ổ cắm điện - 20A18cáiChương VChất lượng mới 100%
13Ghíp đấu cho dây bọc8cáiChương VChất lượng mới 100%
14Đai théo không gỉ + khóa đai25bộChương VChất lượng mới 100%
15Đầu cốt đồng M10104cáiChương VChất lượng mới 100%
16Hào cáp đơn đi dưới nền đất45mChương V
17Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch Block124mChương V
18Hào cáp đơn đi cắt đường nhưa28mChương V
19Trụ báo hiệu cáp, TBHC5TrụChương V
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2SợiChương V
21Cấu hình và cài đặt CSDL RMU tại thiết bị (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị display tại phần mềm SP5)1ngănChương V
22Cấu hình và cài đặt CSDL RMU tại thiết bị (từ ngăn thứ 2) (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị display tại phần mềm SP5)39ngănChương V
23Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị display tại phần mềm SP5)1ngănChương V
24Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị display tại phần mềm SP5)39ngănChương V
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)1tín hiệuChương V
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)343tín hiệuChương V
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)1tín hiệuChương V
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)506tín hiệuChương V
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)1tín hiệuChương V
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)79tín hiệuChương V
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)1tín hiệuChương V
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)71tín hiệuChương V
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)1tín hiệuChương V
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point)39tín hiệuChương V
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)1tín hiệuChương V
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)343tín hiệuChương V
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)1tín hiệuChương V
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)505tín hiệuChương V
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)1tín hiệuChương V
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)79tín hiệuChương V
41Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)1tín hiệuChương V
42Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)71tín hiệuChương V
43Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)1tín hiệuChương V
44Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX)39tín hiệuChương V
45Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
46Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
47Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
48Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
49Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
50Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
51Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
52Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
53Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
54Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)1hàmChương V
55Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)39hàmChương V
56Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)40hàmChương V
57Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuRMU value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)1hàmChương V
58Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuRMU value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)39hàmChương V
59Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)1hàmChương V
60Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)159hàmChương V
61Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)1hàmChương V
62Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Từ tín hiệu thứ 2) (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5)159hàmChương V
63Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
64Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
65Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
66Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
67Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
68Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
69Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
70Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
71Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
72Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)1hàmChương V
73Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)39hàmChương V
74Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)40hàmChương V
75Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)1hàmChương V
76Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)39hàmChương V
77Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)1hàmChương V
78Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)159hàmChương V
79Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)1hàmChương V
80Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ)159hàmChương V
81Kiểm tra cơ chế Kiểm tra cơ chế stack switch tại RMU và tại PC (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)1hệ thốngChương V
82Kiểm tra cơ chế Kiểm tra cơ chế stack switch tại RMU và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)79hệ thốngChương V
83Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)1hệ thốngChương V
84Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU (Từ hệ thống thứ 2) (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)79hệ thốngChương V
85Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
86Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)135ngănChương V
87Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
88Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)170ngănChương V
89Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
90Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)205ngănChương V
91Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)2ngănChương V
92Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)9ngănChương V
93Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
94Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)2ngănChương V
95Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
96Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)170ngănChương V
97Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)3ngănChương V
98Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) (Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI)170ngănChương V
99Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới (Thử nghiệm tính năng DSPF)3hàmChương V
100Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái (Thử nghiệm tính năng DSSE)3hàmChương V
101Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Thử nghiệm tính năng FLOC )2hàmChương V
102Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FLOC )9hàmChương V
103Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Thử nghiệm tính năng FLOC )2hàmChương V
104Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FLOC )9hàmChương V
105Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Thử nghiệm tính năng FLOC )2hàmChương V
106Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FLOC )9hàmChương V
107Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Thử nghiệm tính năng FLOC )2hàmChương V
108Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FLOC )9hàmChương V
109Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Thử nghiệm tính năng FISR)2hàmChương V
110Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FISR)9hàmChương V
111Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Thử nghiệm tính năng FISR)2hàmChương V
112Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FISR)9hàmChương V
113Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Thử nghiệm tính năng FISR)2hàmChương V
114Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FISR)9hàmChương V
115Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Thử nghiệm tính năng FISR)2hàmChương V
116Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng FISR)9hàmChương V
117Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Thử nghiệm tính năng STLS)3hàmChương V
118Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng STLS)170hàmChương V
119Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Thử nghiệm tính năng STLS)3hàmChương V
120Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) (Thử nghiệm tính năng STLS)170hàmChương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giám sát và điều khiển LBS hoặc CB (hoặc thiết bị có hệ thống RTU giám sát và điều khiển LBS, CB)Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần SCADA 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần viễn thông hoặc CNTT 02 công trình tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->