Gói thầu: Mua sắm doanh cụ + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm doanh cụ + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 20:19:00 đến ngày 2022-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét trong hợp đồng là cung cấp cho các cơ quan nhà máy, cơ sở sản xuất mặt hàng tương tự, loại hàng hóa đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.(Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;(Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSLĐ; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm doanh cụ + thiết bị Di chuyển Ban CHQS huyện Mường Tè/ Bộ CHQS tỉnh Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo đúng ngành nghề (có công chứng, hoặc chứng thực hợp lệ). - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1 . Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu tại Chương V 2. Cam kết các hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2021, năm 2022, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cung cấp hàng hóa: + Phải có chức năng kinh doanh hoặc có hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý và phải đảm bảo đủ cung cấp đủ khối lượng yêu cầu. + Đã có các hợp đồng tương tự theo số lượng và giá trị yêu cầu tại Chương 3, chương 4 E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Quân khu 2 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Quân khu 2 ; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường loại nhỏ KT(D-R-C): 1800 x 650 x 750 mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp: KT(D-R-C): 1800 x 650 x 750 mm | ||
| 2 | Bàn hội trường loại to KT( D-R-C): 2100 x 650 x 750 mm | 4 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp: KT( D-R-C): 2100 x 650 x 750 mm | ||
| 3 | Ghế chủ tọa KT: 630 x 800 x1280 mm | 2 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 630 x 800 x1280 mm | ||
| 4 | Ghế đại biểu ngồi họp giao ban KT: 500 x 540 x 1100 mm | 40 | Chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 500 x 540 x 1100 mm | ||
| 5 | Ghế chủ tọa KT: 1000x650x1050 mm | 4 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 1000x650x1050 mm | ||
| 6 | Ghế tiếp khách KT: 850x600x830 mm | 32 | Chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 850x600x830 mm | ||
| 7 | Bàn kẹp chủ tọa KT: 600 x 600 x 550 mm | 1 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 600 x 600 x 550 mm | ||
| 8 | Bàn kẹp đại biểu KT: 500 x 500 x 550 mm | 16 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 500 x 500 x 550 mm | ||
| 9 | Bàn trà đại ở giữa KT: 900 x 1600 x 550 mm | 4 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 900 x 1600 x 550 mm | ||
| 10 | Bộ sofa tiếp khách (2 ghế, 1 kẹp trà, 1 đi văng, 1 bàn nước) | 10 | bộ | Bàn ghế tiếp khách gỗ có kính chỉ huy (2 ghế, 1 kẹp trà, 1 đi văng, 1 bàn nước) | ||
| 11 | Bàn làm việc chỉ huy KT: 2000x900x750 mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 2000x900x750 mm | ||
| 12 | Ghế tựa chỉ huy KT: 620x800x1250mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 620x800x1250mm | ||
| 13 | Tủ tài liệu 3 buồng cánh gỗ kính (D-R-C) KT: 2000 x 420 x2100 mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 2000 x 420 x2100 mm | ||
| 14 | Giường chỉ huy KT: 1600 x 2000 x 950 mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 1600 x 2000 x 950 mm | ||
| 15 | Tủ quần áo 3 buồng cánh gỗ kính 2 cánh trượt (D-R-C) KT: 2000 x 420 x2100 mm | 10 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 2000 x 420 x2100 mm | ||
| 16 | Bàn làm việc KT: 1400 x 700 x 750 mm | 18 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 1400 x 700 x 750 mm | ||
| 17 | Ghế tựa KT: 400x410x1050 mm | 18 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 400x410x1050 mm | ||
| 18 | Tủ sắt 2 cánh để tài liệu KT: 915 x 450 x 1830 mm | 18 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn cánh dày 0,8mm KT: 915 x 450 x 1830 mm | ||
| 19 | Giá để tài liệu P văn thư KT: 2000x400x2000mm | 6 | chiếc | Giá thép phủ sơn tĩnh điện KT: 2000x400x2000mm | ||
| 20 | Giường cán bộ KT: 1200 x 2000 x 580 mm | 20 | chiếc | Gỗ tự nhiên sồi nga kết hợp gỗ vernee, sơn phủ hoàn thiện PU cao cấp KT: 1200 x 2000 x 580 mm | ||
| 21 | Tủ quần áo sắt 2 cánh KT: 915 x 450 x 1830 mm | 20 | chiếc | Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tôn cánh dày 0,8mm KT: 915 x 450 x 1830 mm | ||
| 22 | Điều hòa treo tường 2 cục loại 18000 BTU | 6 | chiếc | Điều hòa treo tường 2 cục loại 18000 BTU | ||
| 23 | Điều hòa treo tường 2 cục loại 12000 BTU | 5 | chiếc | Điều hòa treo tường 2 cục loại 12000 BTU | ||
| 24 | Điều hòa treo tường 2 cục loại 9000 BTU | 5 | chiếc | Điều hòa treo tường 2 cục loại 9000 BTU | ||
| 25 | Hệ thống bếp nấu bằng điện loại 30 - K18 + thiết bị đồng bộ | 1 | chiếc | Hệ thống bếp nấu bằng điện loại 30 – K18 + thiết bị đồng bộ | ||
| 26 | Máy bơn đẩy+ thiết bị đồng bộ | 1 | chiếc | Máy bơn đẩy+ thiết bị đồng bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống hàng hóa gói thầu đang xét trong hợp đồng là cung cấp cho các cơ quan nhà máy, cơ sở sản xuất mặt hàng tương tự, loại hàng hóa đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.(Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Nhà thầu phải có cam kết). - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (Nhà thầu phải có cam kết); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình;) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 10 | - Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp hoặc các bằng cấp chứng chỉ khác (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;(Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSLĐ; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi