Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349450-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220348520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 07:08:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.038.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Thới Hòa (Điểm ấp 11), xã Thới Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và Phát triển Khánh Lộc; Địa chỉ: Số 35, đường Nguyễn Việt Khái, khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thuý; Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT164,155m2
3Đục nhám lớp vữa trát tường, cộtChương V của E-HSMT164,155m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT158,4m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT158,4m2
6Vệ sinh sàn sê nôChương V của E-HSMT53,64m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT53,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT138,94m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT158,4m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT297,34m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT192,285m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT97,056m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT289,341m2
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT772m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT386m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT276m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT138m
18Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT224m
19Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT112m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mmChương V của E-HSMT225m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40x25mmChương V của E-HSMT40m
22Lắp đặt ổ cắm ba chấu loại 2 ổ cắmChương V của E-HSMT16cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT20cái
24Lắp đặt Quạt đảo trần + DimerChương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT36bộ
26Lắp đặt Đèn mâm áp trần 18WChương V của E-HSMT4bộ
27Lắp đặt Hộp đơn nỗiChương V của E-HSMT18hộp
28Lắp đặt Hộp đôi nỗiChương V của E-HSMT9hộp
29Cung cấp Mặt đơn nổiChương V của E-HSMT18cái
30Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT1cái
31Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT16cái
32Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT6cái
33Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp tiếp địaChương V của E-HSMT3cọc
34Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
35Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Chương V của E-HSMT50m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmChương V của E-HSMT0,5100 m
38Lắp đặt Tủ điện lắp nổi 2 moduleChương V của E-HSMT41 tủ
39Lắp đặt Tủ điện 500x400x180mmChương V của E-HSMT11 tủ
40Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT11cái
41Lắp đặt RCBO 2P-16AChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt MCB 2P-32AChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt RCBO 2P-63AChương V của E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,1275m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,1275m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,72m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,516m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,92m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,066m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1728m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT69,435m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,71m2
10Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT11,75m2
11Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT11,75m2
12Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng nhômChương V của E-HSMT2,0475m2
13Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V của E-HSMT2,0475m2
14Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Chương V của E-HSMT0,88m2
15Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT12m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT41,366m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,11m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT67,476m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT22,875m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,675m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT27,55m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,501m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8936m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0959100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0453tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,065tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,1364m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0039100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0105tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,73m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0077100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0794tấn
34Rút hầm tự hoạiChương V của E-HSMT1trọn gói
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,24100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,35100m
37Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT5cái
38Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT14cái
39Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT20cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT5cái
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT12cái
43Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Chương V của E-HSMT5cái
45Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt Nối giảm răng ngoài, ĐK 27mm RN 21Chương V của E-HSMT5cái
47Lắp đặt Nối giảm 34/27Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmChương V của E-HSMT28cái
49Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V của E-HSMT8cái
51Cung cấp, lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT2cái
52Cung cấp, lắp đặt phao cơChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt bồn nước inox 304 loại 500LChương V của E-HSMT1bể
54Lắp đặt bồn nước inox 304 loại 1500LChương V của E-HSMT1bể
55Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1bộ
56Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HPChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,19100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,08100m
61Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT12cái
62Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT16cái
63Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT25cái
64Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT12cái
65Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT8cái
66Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V của E-HSMT8cái
72Lắp đặt Gương soi 500x600x8mmChương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt Gương soi 600x900x8mmChương V của E-HSMT4cái
74Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
75Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
76Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6
77Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả)Chương V của E-HSMT4bộ
79Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi cấp + bộ xảChương V của E-HSMT4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + thoátChương V của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt phễu thu ngăn mùi inox 304Chương V của E-HSMT5cái
82Lắp đặt dây CV-1,5mm2Chương V của E-HSMT171m
83Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PEChương V của E-HSMT85m
84Lắp đặt dây CXV 3x2.5mm2 PEChương V của E-HSMT40m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT85m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE; đường kính ống 30/25Chương V của E-HSMT0,4100 m
87Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT8cái
88Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT1bộ
89Lắp đặt Đèn lon âm trần led D120 (1x6W)Chương V của E-HSMT9bộ
90Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT6hộp
91Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT4cái
92Cung cấp Mặt đơn 2Chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt Hộp nối Nano 100x100x50mmChương V của E-HSMT6hộp
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,2105100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4842100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Chương V của E-HSMT78,1493100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,651m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,3268100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT6,651m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,925m3
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,268100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9539tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,415m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,283100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2421tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,314tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,0553m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,269100m2
16Rải cao su lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2236100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4979tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,7111tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT9,5209100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT24,2484m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2549tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,0296100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6144m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5667tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,0199m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,692100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2151tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0616tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT43,3632m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,4138m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,597m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,3168m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,9496m3
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT157,26m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT216,64m2
36Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Gạch bậc tam cấp 500x500mm)Chương V của E-HSMT15,99m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (tường sơn)Chương V của E-HSMT110,1m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT190,3m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT190,3m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT190,3m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Chương V của E-HSMT56,27m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường sơn)Chương V của E-HSMT226,74m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,886m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT102,9555m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT25,9875m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT25,9875m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT226,74m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT31,886m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT258,626m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT94,23m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT94m
52Đắp chi tiết bánh ú lan canChương V của E-HSMT1,26m2
53Gia công hệ khung giằng trần thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4946tấn
54Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4946tấn
55Thi công trần bằng Tấm nhựa 600x600mm, khung xương nhôm nổiChương V của E-HSMT159,12m2
56Thi công Trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0,33mmChương V của E-HSMT0,5236100m2
57Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V của E-HSMT18,72m2
58Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V của E-HSMT34,56m2
59Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT53,28m2
60Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V của E-HSMT42,1204m2
61Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V của E-HSMT42,1204m2
62Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø34x1,5mmChương V của E-HSMT19,7m
63Gia công và lắt đặt Tay vịn lan can bậc cấpChương V của E-HSMT19,7m
64Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9834tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9834tấn
66Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,6244100m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,84100m
68Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT42cái
69Lắp đặt Quả cầu chắn rác, ĐK 90mmChương V của E-HSMT14cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,03100m
71Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V của E-HSMT42cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT451m
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEChương V của E-HSMT226m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT117m
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEChương V của E-HSMT59m
76Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Chương V của E-HSMT64m
77Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 PEChương V của E-HSMT32m
78Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 2x11mm2Chương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT282m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmChương V của E-HSMT0,3100 m
81Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)Chương V của E-HSMT9cái
82Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT14cái
83Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerChương V của E-HSMT12cái
84Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Chương V của E-HSMT24bộ
85Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18WChương V của E-HSMT3bộ
86Lắp đặt Hộp âm đơnChương V của E-HSMT10hộp
87Lắp đặt Hộp âm đôiChương V của E-HSMT6hộp
88Cung cấp Mặt đơn 1Chương V của E-HSMT1cái
89Cung cấp Mặt đơn 3Chương V của E-HSMT10cái
90Cung cấp Mặt đôi 4Chương V của E-HSMT6cái
91Lắp đặt hộp nối, KT 100x100x50Chương V của E-HSMT6hộp
92Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT3cọc
93Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2Chương V của E-HSMT25m
94Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
96Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V của E-HSMT11 tủ
97Lắp đặt MCB 2P-6AChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt MCB 2P-16AChương V của E-HSMT6cái
99Lắp đặt RCBO 2P-32AChương V của E-HSMT1cái
100Cung cấp, lắp đặt Gạch tàu làm dấu cáp ngầmChương V của E-HSMT100viên
101Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT30m
102Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT5mốc
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,361m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0655100m3
105Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=57mChương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,05100m
107Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpChương V của E-HSMT6cọc
108Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápChương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT30m
110Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x50mm2Chương V của E-HSMT30m
111Dây neo cáp trần Ø8mmChương V của E-HSMT30m
112Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT1hộp
113Cung cấp, lắp dựng tăng đưa cáp chằng cộtChương V của E-HSMT3cái
114Cung cấp Đế cột kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,108m3
2Rải cao su lớp cách ly đan đáyChương V của E-HSMT3,3108100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT1,9567tấn
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT960,96m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,1922100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch tự chèn 300x300x50mmChương V của E-HSMT960,96m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7106100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2842100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,484m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,1872m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,72m2
12Ván khuôn đan đáy hó ga, mương thoát nướcChương V của E-HSMT0,1595100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2289tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,423m3
15Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT167,1688m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,238100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmChương V của E-HSMT0,323100m
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3232m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4435100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,29tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,5131m3
22Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp HG, MTNChương V của E-HSMT6,0844100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,8469100m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,5585tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1371 cấu kiện
26Nạo vét mương thoát nước hiện trạngChương V của E-HSMT10,46m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,4081m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0216100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,16m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,616m3
31Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT73,6m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT62,46m2
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0182100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0073100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,729m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3598m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0557tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,03tấn
40Lắp cột thép các loại (Inox)Chương V của E-HSMT0,03tấn
41Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờChương V của E-HSMT2cái
42Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmChương V của E-HSMT1cái
43Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Chương V của E-HSMT3cái
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,613m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,54m2
46Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoChương V của E-HSMT1bộ
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,1537100m3
48Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V của E-HSMT1,1537100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,7064100m3
50Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT4,5219100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT0,9158100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT1,872100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT17,4445m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5924tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,5016tấn
6Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,82100m
7Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,012100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,548m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1292100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0517100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V của E-HSMT1,024m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,024m3
13Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,27100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,516m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1946tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2432tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,69041m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0708100m3
19Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m)Chương V của E-HSMT0,6892100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4977100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,2116m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,507tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9954tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2776100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,622m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0416tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2025tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1345100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,104m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0216tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,079100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5046m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0379tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2502100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,504m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0777tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT451 cấu kiện
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,32m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT31,32m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT12,1038m3
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mmChương V của E-HSMT17m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT6,075m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT356,38m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,88m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,301m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,83m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT360,26m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT77,131m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT437,391m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,2m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,44m2
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,047tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,047tấn
55Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1562100m2
56Gia công cửa cổng C1, C2Chương V của E-HSMT0,1585tấn
57Lắp dựng cửa khung sắtChương V của E-HSMT10,8m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,3521m2
59Cung cấp, lắp đặt Bản lề cổng phụChương V của E-HSMT6bộ
60Cung cấp thép đầu giáoChương V của E-HSMT5,84m2
61Lắp dựng thép đầu giáoChương V của E-HSMT5,84m2
62Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuChương V của E-HSMT1bộ
63Gia công hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT189,248m2
64Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT189,248m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.038.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
7 Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->