Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349440-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220348185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 06:57:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.878.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 60 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Trí Phải Đông, xã Trí Phải
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải; Địa chỉ: 474, Đường Vành Đai I, Phường 9, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Diễm Thuý; Địa chỉ: Số 159/4, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Bình; Địa chỉ: thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ: Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Việt Hà; Địa chỉ : Số 30 đường Hùng Vương, P5, TP. Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Địa chỉ : Đường Xí nghiệp gỗ, khóm 7, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Email:hochihuynh [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY SÂN KHẤU + MÁI CHE SÂN KHẤU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,416m3
2Gia cố nền đất yếu rải cao su làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,5096100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,9015m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2753100m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,425m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,2096m3
7Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2572tấn
8Ván khuôn đanChương V của E-HSMT0,0354100m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 loại nhám, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT73,375m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,72481m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1101100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,152m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,384m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,048100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0768100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của E-HSMT0,064tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V của E-HSMT0,012tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45 lyChương V của E-HSMT1,7346100m2
20Lợp tấm úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dập V dày 0,45 lyChương V của E-HSMT0,0882100m2
21Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2312tấn
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT0,8764tấn
23Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1392tấn
24Cung cấp và lắp đặt bulong D14, L=50Chương V của E-HSMT32cái
25Cung cấp và lắp đặt bulong D14, L=1150Chương V của E-HSMT32Cái
26Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2312tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,1392tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,8764tấn
29Lắp dựng xà gồ thép ( không tính công )Chương V của E-HSMT0,6727tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6727tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41,84561m2
B SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT88,4m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT67,56m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT12,96m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT277,38m2
5Đục nhám mặt vết nứtChương V của E-HSMT6m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt máiChương V của E-HSMT32,76m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT72cấu kiện
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT984,505m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT724,32m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT407,82m2
11Thi công khe dọcChương V của E-HSMT30m
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,96m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.708,825m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT407,82m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.132,14m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.006,825m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT32,76m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT67,56m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT67,56m2
20Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹChương V của E-HSMT277,38m2
21Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1825tấn
22Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,1825tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,96100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
25Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
26Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT26,4m2
27Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT62m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT22,32m2
29Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửaChương V của E-HSMT72,176m2
30Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT18cái
31Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT36bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT10bộ
34Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT730m
35Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT225m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT158m
37Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của E-HSMT250m
38Lắp bảng điện 300x500Chương V của E-HSMT1bảng
39Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT13hộp
40Lắp đặt hộp + mặt 6 chấuChương V của E-HSMT8hộp
41Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT210m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45Chương V của E-HSMT85m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mmChương V của E-HSMT270m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,02100m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT28cái
46Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT61cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT23cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50AChương V của E-HSMT1bộ
50Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1cái
51Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
53Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
C SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC ( DÃY 1 )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,28m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT16,08m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT2,88m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT95,1m2
5Đục nhám mặt vết nứtChương V của E-HSMT2m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT16cấu kiện
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT173,11m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT130,84m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT16,24m2
10Thi công khe dọcChương V của E-HSMT10m
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,88m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT303,95m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT16,24m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT130,84m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT189,35m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT16,08m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT16,08m2
18Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹChương V của E-HSMT95,1m2
19Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0507tấn
20Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,0507tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,36100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT6cái
24Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT5,28m2
25Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT14m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT4,16m2
27Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửaChương V của E-HSMT16,0352m2
28Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT250m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT40m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT45m
35Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT90m
36Lắp bảng điện 300x500Chương V của E-HSMT1bảng
37Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT5hộp
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT40m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mmChương V của E-HSMT150m
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
41Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32AChương V của E-HSMT1bộ
45Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1cái
46Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
48Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
D SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC ( DÃY 2 )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,28m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT16,08m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT2,88m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT95,1m2
5Đục nhám mặt vết nứtChương V của E-HSMT2m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT16cấu kiện
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT202,54m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT130,84m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT16,24m2
10Thi công khe dọcChương V của E-HSMT10m
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,88m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT333,38m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT16,24m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT130,84m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT218,78m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT16,08m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT16,08m2
18Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹChương V của E-HSMT95,1m2
19Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0507tấn
20Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,0507tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,36100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT6cái
24Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT5,28m2
25Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT14m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT4,16m2
27Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửaChương V của E-HSMT16,0352m2
28Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT250m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT40m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT45m
35Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT90m
36Lắp bảng điện 300x500Chương V của E-HSMT1bảng
37Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT5hộp
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT40m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mmChương V của E-HSMT150m
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
41Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32AChương V của E-HSMT1bộ
45Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1cái
46Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
48Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
E SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT68,64m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT39,6m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT7,92m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT289,36m2
5Đục nhám mặt vết nứtChương V của E-HSMT7m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT44cấu kiện
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT455,924m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT387,42m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT53m2
10Thi công khe dọcChương V của E-HSMT35m
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,56m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT843,344m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT53m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT387,42m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT508,924m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT39,6m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT39,6m2
18Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹChương V của E-HSMT289,36m2
19Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1456tấn
20Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,1456tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,72100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
24Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT29,04m2
25Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT39,6m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT11,44m2
27Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửaChương V của E-HSMT50,7936m2
28Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT11cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT11cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT22bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT650m
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT230m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT65m
35Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT70m
36Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT160m
37Lắp bảng điện 300x500Chương V của E-HSMT1bảng
38Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT23hộp
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT60m
40Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mmChương V của E-HSMT250m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT25cái
42Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT44cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT23cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50AChương V của E-HSMT1bộ
46Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1cái
47Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
49Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
F SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT44,24m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT28,8m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT5,76m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT157,44m2
5Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT207,96m2
6Đục nhám mặt vết nứtChương V của E-HSMT5m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E-HSMT32cấu kiện
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT327,17m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT184,68m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT38,8m2
11Thi công khe dọcChương V của E-HSMT25m
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,68m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT157,44m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT511,85m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT38,8m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT184,68m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT365,97m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT28,8m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT28,8m2
20Làm trần bằng tấm UCO khung xương thép nhẹChương V của E-HSMT207,96m2
21Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1059tấn
22Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V của E-HSMT0,1059tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,72100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
25Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
26Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT15,84m2
27Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5lyChương V của E-HSMT28,4m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT8,32m2
29Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửaChương V của E-HSMT34,5056m2
30Lợp mái che ke lúnChương V của E-HSMT0,0836100m2
31Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT16bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT450m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT170m
37Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT45m
38Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT50m
39Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT140m
40Lắp bảng điện 300x500Chương V của E-HSMT1bảng
41Lắp đặt hộp + mặt 3 chấuChương V của E-HSMT17hộp
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30Chương V của E-HSMT40m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mmChương V của E-HSMT150m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT19cái
45Lắp đặt ô cắm baChương V của E-HSMT32cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT17cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50AChương V của E-HSMT1bộ
49Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400Chương V của E-HSMT1cái
50Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mmChương V của E-HSMT0,2100m
52Vật tư phụ lắp điệnChương V của E-HSMT1
G SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,32m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT18,694m2
3Tháo dỡ bệ xổmChương V của E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,4125m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT41,792m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiChương V của E-HSMT45,915m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongChương V của E-HSMT39,598m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,4057m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,0715m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5545m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,152m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41,7925m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT50,9865m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT92,779m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,0521m3
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1005tấn
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,434m2
19Lắp dựng cửa đi cửa khung nhômChương V của E-HSMT2,94m2
20Tấm Compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT21,98M2
21Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chânChương V của E-HSMT5bộ
22Lắp đặt Xí bệt + thùng xảChương V của E-HSMT7bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mmChương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V của E-HSMT1bể
26Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 1,5HPChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSMT0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,045100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V của E-HSMT0,8100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT22cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT5cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT7cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V của E-HSMT10cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V của E-HSMT5cái
39Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø27mmChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø34mmChương V của E-HSMT1cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChương V của E-HSMT11,2038m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0448100m3
43Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,5684100m
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,567m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,567m3
46Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,009100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0415tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3888m3
49Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9707m3
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3139m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,5917m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,011100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0369tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3078m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT2cái
H SỬA CHỮA KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT20,16m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT4,32m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT2m2
4Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V của E-HSMT3bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài )Chương V của E-HSMT46,08m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong )Chương V của E-HSMT30m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT20,16m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,32m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT20,16m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT20,16m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT50,16m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT46,08m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT3cái
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT30m2
I NÂNG CẤP, SỬA CHỮA SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,007100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Chương V của E-HSMT530m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT530m2
4Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT600m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,779100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 ( tận dụng gạch chỉ tính công )Chương V của E-HSMT410m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT410m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,3161100m3
9Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trìnhChương V của E-HSMT12,19100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT97,52m3
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,7062tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,4562m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT43,202m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT60,4828m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V của E-HSMT176cấu kiện
16Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,536m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,632m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT140,8m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,048100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0593tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT1761 cấu kiện
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT5,0046100m3
J SỬA CHỮA HÀNG RÀO CHÍNH, XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khung bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,74m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT3,9548m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,38m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,83m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,69m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT232,525m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT6,905m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT73,71m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT118,815m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT192,525m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT40m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,9051m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Chương V của E-HSMT5,76m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1998tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7448tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,576100m2
17Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,72100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E-HSMT121 mối nối
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,3066tấn
20Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cộtChương V của E-HSMT0,144M3
21Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Chương V của E-HSMT6,49741m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,588m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,338m3
24Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtChương V của E-HSMT0,189100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmChương V của E-HSMT0,029Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V của E-HSMT0,1609Tấn
27Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT0,8881m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,9542M3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,888m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V của E-HSMT0,0888100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,02tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0982tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1345m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,295100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,058tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3301tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,884m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1768100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0449tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1813tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,7563m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4795100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1811tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2185tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5908m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1144100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0601tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,7524m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT7,92m2
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,8513m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,089m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,5328m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,4043m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,92m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT31,66m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT31,66m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT23,14m2
58Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT18,462m2
59Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT47,06m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT78,72m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT54,8m2
62Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT63,32m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT70,2m2
64Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,082tấn
65Lợp mái che tường bằng tole màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,1989100m2
66Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,168100m2
67Thi công trần bằng tấm uco khung vĩnh tườngChương V của E-HSMT12,25m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,063m3
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,09m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT8,7m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT8,7m2
72Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 7Chương V của E-HSMT2,34m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Chương V của E-HSMT5,6m2
74Lắp dựng Khung BV cửa Inox 304Chương V của E-HSMT6,3504m2
75Lắp dựng các loại cửa sắtChương V của E-HSMT12,2525m2
76Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V của E-HSMT13,8913m2
77Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT27,7825m2
78Đắp phào kép, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT32,8m
79Bảng tên trường InoxChương V của E-HSMT1Bộ
80Lắp đặt đèn HQ đơn 1.2m tiết kiệm điện T8Chương V của E-HSMT9bộ
81Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT3cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
83Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT140m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
87Lắp đặt ống nẹp vuông KT 10x30mmChương V của E-HSMT50m
88Lắp đặt hộp nối 3 chấuChương V của E-HSMT2hộp
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,16100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT4cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,02100m
92Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.878.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề theo yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp,thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (cấp thoát nước). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.((Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
7 Cán bộ phụ trách phụ trách Vật liệu xây dựng & Thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy kiểm nghiệm /hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần trục Sức nâng ≥ 10,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 60 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 14,0Kw- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->