Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường, lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 06:47:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,529,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.570.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Bình, xã Tân Lộc Bắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ sửa chữa trường, lớp năm học 2022 – 2023 và Ngân sách nhà nước trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Số fax :0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Email: hochihuynh [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3860198 - 0290 3860038 - 0290 3860463 - Fax: 0290 3860259 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; Số Fax: +84 (0290) 3830.773. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng Khu vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3724 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,7988 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9997 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5405 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 11 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2148 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2787 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy sàn nền | Chương V của E-HSMT | 0,3491 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8504 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2788 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0286 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5872 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6322 | 100m |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1931 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9667 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,4289 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1208 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,93 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 126,09 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,1972 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,93 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 140,82 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,09 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép ( không tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 30,57 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 67 | Tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 20,54 | M2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 69 | Lắp đặt Gương soi KT 1500x1200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Gia công giằng mái thép Thép hộp đỡ lavabo, bồn nước | Chương V của E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 71 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt mặt + đế + diềm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x30mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt RCB 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 81 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chân | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Xí bệt + thùng xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 7 | Bu lông fi=14mm, L=300 | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Bu long fi=14mm, L=100 | Chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,4001 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,4001 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,49 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,954 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng Hàng rào phụ bao quanh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,5468 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,8378 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,8049 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0109 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7361 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9963 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7337 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,29 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7768 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 294,42 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,434 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 471,144 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 294,42 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 176,724 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 306,6875 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 306,6875 | 1m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 149,04 | m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Khối 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,9718 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,2034 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 104,8335 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4138 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,922 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3054 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,824 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,2033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3752 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8951 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,8027 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5934 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,16 | m3 |
| 17 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,5581 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8554 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1765 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,7568 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7414 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3937 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,732 | m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu cao su lót làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,2439 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2527 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,798 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 46,352 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 46,352 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,128 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 485,5444 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7622 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,6718 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,2656 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,576 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,39 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,368 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 362,08 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,39 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,2 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép ( thép hộp 40x80x1,4, trong lượng 15,38/6m ) | Chương V của E-HSMT | 1,1484 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 1,1484 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,648 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 278 | m2 |
| 53 | Gia công giằng mái thép trần hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 | Chương V của E-HSMT | 44,82 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 651,828 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 207,5224 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 421,0212 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 438,3292 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 296,62 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 65 | Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 35,584 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đế+ mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp Đế+ mặt + diềm 6 chấu | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bảng nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 40x18mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lò xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 86 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 89 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 90 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 91 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 5 | Bọc |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 98 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 99 | Lắp đặt Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0703 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,9621 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 110,6451 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4791 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9109 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9039 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,0403 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3252 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6079 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,585 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,5859 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5651 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1295 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,4065 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3452 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6133 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,5828 | m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu cao su lót làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,7972 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9463 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 40,777 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 40,777 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,0641 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,776 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 456,5129 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,1294 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6454 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8961 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,2636 | m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,43 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,294 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,27 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 378,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 53,43 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,84 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép ( thép hộp 40x80x1,4, trong lượng 15,38/6m ) | Chương V của E-HSMT | 0,9761 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,9761 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 3,1008 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 240,32 | m2 |
| 59 | Gia công giằng mái thép trần hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 178,14 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 481,034 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 226,0958 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 312,9479 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 394,1819 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 loại nhám | Chương V của E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 185,96 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 72 | Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 37,3002 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chống nổ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đế+ mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp Đế+ mặt + diềm 6 chấu | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt bảng nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 40x18mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống lò xo 25mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Tủ điện nhỗm tĩnh điện 200x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 98 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 99 | Ốc vít + tắc kê | Chương V của E-HSMT | 5 | Bọc |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Máy bơm 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Hệ thống hút khói bằng tôn kẽm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 124 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8 8kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 125 | Lắp đặt Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa Dãy 08 phòng học + 02 phòng giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 67,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 277,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 334,34 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt vết nứt | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 984,505 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 724,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 407,82 | m2 |
| 12 | Thi công khe dọc | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,7472 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền | Chương V của E-HSMT | 0,7422 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,34 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.708,825 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 407,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.132,14 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.006,825 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 67,56 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 67,56 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 277,38 | m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5ly | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5ly | Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 72,176 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 41 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 42 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp + mặt 6 chấu | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Vật tư phụ lắp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa Dãy 06 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 171,34 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt vết nứt | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 721,41 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, tru ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 422,82 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 222,26 | m2 |
| 10 | Thi công khe dọc | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.144,23 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 222,26 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 645,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 721,41 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 171,34 | m2 |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5ly | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 7, mê ca nhật 5ly | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 48,1056 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 36 | Lắp bảng điện 300x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt hộp + mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt 6 chấu | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 18x45 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống lo xo 21 mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tủ điện sơn tỉnh điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Vật tư phụ lắp điện | 1 | lô | |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa Khu vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 30,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xổm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 67,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chương V của E-HSMT | 85,94 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép ( thép tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn cụ tận dụng | Chương V của E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 158,3 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm u co khung thép nhẹ | Chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 29 | Tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 4,55 | M2 |
| 30 | Lát đá granít mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Gương soi KT 1500x1200 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Gia công giằng mái thép Thép hộp đỡ lavabo, bồn nước | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chân | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xí bệt + thùng xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Phễu thu Inox, KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van nhựa uPVC Ø34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,2038 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,5684 | 100m |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9707 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3139 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,5917 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa Sân đường nội bộ và đường ra khu vệ sinh | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 5,0771 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,0771 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2646 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu cao su làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6783 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,1517 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,6607 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5344 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8555 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4714 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,8108 | M3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,134 | M3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5488 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100M2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,215 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | 100M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,5962 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,9056 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | M2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0751 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100M2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 1,0541 | 100M |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 43 | Bu lông fi=12mm, L=200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu D0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8):Tính chất tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.570.000.000 đồng.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh: . Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. . Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng “ nếu có”.2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điển hiện tại.4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên, phải cung cấp thêm.- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi