Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 08:49:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,997,679,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6496519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.698.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.095.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Tây Ninh (giai đoạn 3) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,145 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 982,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | tấn |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,834 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,853 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp bê tông lót đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,71 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,58 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp trang trí hư hỏng (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,166 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cầu hút gió trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,844 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,452 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,756 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,146 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m2 |
| 39 | Khoan cấy thép + Sika liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,584 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,391 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,024 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,48 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,24 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170,892 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,7 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,872 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,497 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,84 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,6 | m |
| 55 | Lắp dựng khung sắt V30x30 + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,12 | m2 |
| 56 | SX khung sắt V30x30 + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| 58 | SX cửa đi khung sắt pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 60 | SX khung hoa sắt cửa (Sắt tròn đặt D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,58 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,27 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,25 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,12 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm (chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,753 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,72 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400,16 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,396 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường (giống theo gạch ốp hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,166 | m2 |
| 71 | Vệ sinh gạch ốp trang trí (Vệ sinh 90% diện tích hiện trạng còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,494 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,012 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,18 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,112 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,012 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,292 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,24 | m2 |
| 78 | Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 79 | Đóng Lưới mắt cáo gia cố vị trí cắt tường đi ống phần M.E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,252 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,958 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,488 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC - KHU A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,894 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,298 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,842 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,932 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,071 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | 100m2 |
| 8 | Kẻ ron nền (KT: 1,00x2,00)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,2 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,5 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây (dày TB 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,15 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,688 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,682 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,578 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,418 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,071 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 26 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Gối |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỘT CỜ - KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp trụ Inox D90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | md |
| 18 | Cung cấp, lắp trụ Inox D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 19 | Cung cấp, lắp quả cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO - KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,786 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | 100m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,423 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,583 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 13 | SX Cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,264 | m2 |
| 15 | SX Chông sắt hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,724 | m2 |
| 16 | SX Khung lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,343 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,783 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,448 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SƠN LẠI ĐÀI NƯỚC - KHU A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,247 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,247 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA THIẾT BỊ LỌC - KHU A | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,706 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 23 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 24 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,585 | m2 |
| 26 | SX cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ khung sắt kính CL 8ly (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m2 |
| 29 | SX Khung sắt lấy gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,065 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 20x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,14 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,075 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,875 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,248 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU D | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,832 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,878 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót nền đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,169 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp trang trí hư hỏng (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,372 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,666 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cầu hút gió trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,169 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,524 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,616 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,48 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,208 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,072 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,773 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,338 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,04 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m2 |
| 30 | SX cửa đi khung sắt pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 31 | SX cửa đi khung sắt pano sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 33 | Thay kính cửa sổ bằng kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,62 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,62 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm (chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,518 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,48 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,666 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường (giống theo gạch ốp hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,372 | m2 |
| 44 | Vệ sinh gạch ốp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,348 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,024 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,036 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,024 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,516 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,56 | m2 |
| 51 | Nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | md |
| 52 | Đóng Lưới mắt cáo gia cố vị trí cắt tường đi ống phần M.E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,821 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,458 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,992 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC - KHU D | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,266 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,953 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,651 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,701 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,793 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,827 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 9 | Kẻ ron nền (KT: 1,00x2,00)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,25 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây (dày TB 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,906 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,922 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,962 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,831 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 26 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Gối |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỘT CỜ - KHU D | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp trụ Inox D90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | md |
| 18 | Cung cấp, lắp trụ Inox D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 19 | Cung cấp, lắp quả cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO - KHU D | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,067 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,346 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | SX Cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,872 | m2 |
| 16 | SX Chông sắt hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,702 | m2 |
| 17 | SX Khung lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,17 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,826 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,466 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,404 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SƠN LẠI ĐÀI NƯỚC - KHU D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,247 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,247 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA THIẾT BỊ LỌC - KHU D | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - KHU D | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,706 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,012 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 23 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 24 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,585 | m2 |
| 26 | SX cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ khung sắt kính CL 8ly (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m2 |
| 29 | SX Khung sắt lấy gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,065 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 20x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,14 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,075 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,935 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,875 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,248 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led trụ (đuôi đèn+bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt CV 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 14 | Lắp đặt CV 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt CV 1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 27 | Tủ điện trong nhà 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đèn báo pha và cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 37 | Cáp CV 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 39 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 40 | Tê máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Co máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Co xuống tủ điện và điện nhẹ 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 43 | Hố kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hố |
| 44 | Đào đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 46 | Đắp cát đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 47 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | viên |
| 48 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 49 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 52 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 53 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 54 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng ngoài cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 55 | Lắp cần đèn D60 trụ đèn chiếu sáng cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 56 | Lắp chóa chóa đèn cao áp cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 57 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 64 | Cáp CXV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 65 | Cáp CVV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,363 | m |
| 66 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m |
| 67 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu cáp |
| 68 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Áptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 72 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 75 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 76 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 78 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 79 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống HDPE luồn điện 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 81 | Đào đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 82 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 83 | Đắp cát đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 84 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Neon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn led trụ (đuôi đèn+bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây hộp 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt CV 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 17 | Lắp đặt CV 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt CV 1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm tường CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 30 | Tủ điện trong nhà 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha và cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cáp CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 46 | Cáp CV 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 49 | Tê máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Co máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 51 | Co xuống tủ điện và điện nhẹ 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 52 | Hố kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hố |
| 53 | Đào đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 54 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 55 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 56 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 59 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 60 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 61 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng ngoài cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 62 | Lắp cần đèn D60 trụ đèn chiếu sáng cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 63 | Lắp chóa chóa đèn cao áp cao 8 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 71 | Cáp CXV 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 72 | Cáp CVV 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,883 | m |
| 73 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m |
| 74 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu cáp |
| 75 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 77 | Áptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 79 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 83 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 85 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 86 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống HDPE luồn điện 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 88 | Đào đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 89 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 91 | Lắp chóa đèn năng lượng mặt trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ điện bê tông cao 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 gia cố móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 5 | Rack sứ căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ điện ngoài trời 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha và cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cáp CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 11 | Cáp CXV 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Đầu |
| 13 | Vật liệu phụ kiện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 22 | Lắp chóa đèn năng lượng mặt trời 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ xí xổm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối uPVCÞ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90° Þ21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90° Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren trong thau 21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27x21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45° Þ90D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45° Þ114D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ T Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ T Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Y Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chữ Y Þ90M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ Y Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90x60M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ thông tắt Þ90M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ thông tắt Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m3 |
| 39 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 40 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC Þ34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC Þ49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối uPVCÞ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60x49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối rút trơn Þ49x42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42x34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối rút trơn Þ34x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90° Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90° Þ34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ T Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ T Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ T Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ T rút Þ60x34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ T rút Þ49x34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chữ T rút Þ42x34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chữ T rút Þ34x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m3 |
| 70 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 71 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt nối trơn Þ90D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45° Þ90D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90° Þ90D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 77 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chữ T Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt chữ thông tắt Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt bàn cầu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Van khống chế T xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Vệ sinh, lắp đặt vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, KT: 140x140 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Máy bơm giếng khoan hỏa tiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 91 | Giếng khoan D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xí xổm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối uPVCÞ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90° Þ21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90° Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren trong thau 21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27x21D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45° Þ90D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45° Þ114D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ T Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ T Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Y Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chữ Y Þ90M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ Y Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90x60M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt thông tắt Þ90M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắt Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 38 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 39 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC Þ34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC Þ49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 45 | Lắp đặt nối uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối uPVCÞ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60x49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối rút trơn Þ49x42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42x34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối rút trơn Þ34x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90° Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90° Þ34D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90° Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90° Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ T Þ27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ T Þ42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ T Þ60D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ T rút Þ60x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ T rút Þ49x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ T rút Þ42x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chữ T rút Þ34x27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 69 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 70 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chữ T Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt thông tắt Þ114M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Van khống chế T xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Vệ sinh, lắp đặt vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, KT: 140x140 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Quả cầu chặn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 83 | Máy bơm giếng khoan hỏa tiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 84 | Giếng khoan D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,536 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,745 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nước thải uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gối ống nước thải uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nước thải uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt gối ống nước thải uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | Cái |
| 15 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8 | m3 |
| 16 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,281 | m3 |
| 17 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32 kênh chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 64 kênh chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Skyhawk + Tích hợp dịch vụ cứu dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | UPS 3KVA CCTV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Màn hình hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Cáp quang ngoài trời 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 8 | 24-Port SFP L2 Managed 10G Switch, 24 SFP Slots, 8 Gigabit RJ45 Combo Ports, 4 *10G SFP+ Slots, 19-inch Rack-mountable Steel Case | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 10 | Crack treo cáp camera trên trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Ống điện HDPE ống xoắn 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 13 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Hàn nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt Camera áp trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera hành lang và trên trụ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hệ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt switch 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt switch 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp camera Cat06E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn camera 3x1Cx4,0 mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 13 | Lắp đặt ống mền luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp box nối dây camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 16 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - KHU D | |||
| 1 | Lắp đặt Camera áp trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera hành lang và trên trụ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hệ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt switch 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt switch 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp camera Cat06E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn camera 3x1Cx4,0 mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống mền luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp box nối dây camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, TIVI - KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt cáp camera Cat06E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 4 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu tín hiệu truyền hình cáp + chảo thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện thoại CAT 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI, TIVI - KHU D | |||
| 1 | Lắp đặt cáp camera Cat06E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu thu tín hiệu truyền hình cáp + chảo thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện thoại CAT 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt điện thoại 5 đôi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6496519E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.698.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.095.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất: 110CV | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250L | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bêtông cầm tay | Công suất: ≥ 0,6kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi