Gói thầu: Mua Hóa chất vật tư phục vụ cho nghiên cứu bảo quản mô buồng trứng người Việt Nam bằng phương pháp đông lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ |
| Tên gói thầu | Mua Hóa chất vật tư phục vụ cho nghiên cứu bảo quản mô buồng trứng người Việt Nam bằng phương pháp đông lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:11:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ethylene glycol | 2 | Chai 500ml/chai | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho đông lạnh tế bào động vật. | ||
| 2 | Dimethyl sulfoxide | 1 | Chai 1L/chai | Độ tinh sạch ≥ 99%, đạt chuẩn cho nuôi cấy tế bào động vật | ||
| 3 | Sucrose | 1 | Chai 500G/chai | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho đông lạnh tế bào động vật. | ||
| 4 | D-(+)-Trehalose | 1 | Chai 100G/chai | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho đông lạnh tế bào động vật. | ||
| 5 | D-(+)-Trehalose | 2 | Chai 25G/chai | Độ tinh sạch ≥ 99%, sử dụng cho đông lạnh tế bào động vật. | ||
| 6 | L-15 Medium (Leibovitz) | 28 | Chai 500ml/chai | Dạng dung dịch vô trùng không có L-glutamine, sử dụng cho nuôi cấy mô người. | ||
| 7 | L-Glutamine | 1 | Chai 100ml/chai | Dạng dung dịch vô trùng, sử dụng cho nuôi cấy mô. | ||
| 8 | L-Glutamine | 2 | Chai 20ml/chai | Dạng dung dịch vô trùng, sử dụng cho nuôi cấy mô. | ||
| 9 | Lysing Buffer | 1 | Chai 100ml/chai | Ly giải các tế bào hồng cầu trong các mậu có chứa các tế bào bạch cầu. | ||
| 10 | Neutral Red | 1 | Chai 1G/chai | Dạng bột, sử dụng cho nuôi cấy tế bào, độ tinh sạch ≥ 90%. | ||
| 11 | Paraformaldehyde | 1 | Chai 500G/chai | Dạng bột, sử dụng cho nuôi cấy tế bào, độ tinh sạch ≥ 90%. | ||
| 12 | Hematoxylin | 1 | Chai 1L/chai | Sử dụng cho phân tích mô học, nồng độ 1 g/L. | ||
| 13 | Eosin | 1 | Chai 100G/chai | Dạng bột, sử dụng cho phân tích mô học, độ tinh sạch ≥ 90%. | ||
| 14 | Xylene | 18 | Chai 4L/chai | Sử dụng cho phân tích mô học, tổng thành phần các isomer ≥ 75%. | ||
| 15 | Ethanol tuyệt đối | 170 | Chai 1L/chai | Sử dụng làm dung môi hòa tan hoặc thuốc thử trong các phân tích. | ||
| 16 | Hydrogen peroxide. nồng độ ≥ 30% | 1 | Chai 1L/chai | Nồng độ ≥ 30%, sử dụng làm chất khử trùng, dung dịch sát khuẩn dạng nhẹ. | ||
| 17 | Citrate buffer. pH 6.0. 10X | 1 | Chai 1L/chai | Sử dụng để đánh giá mô học | ||
| 18 | Huyết thanh dê | 4 | Chai 10ml/chai | Blocking agent, khi pha loãng đạt nồng độ 1%-20%, sử dụng cho IHC, ICC. | ||
| 19 | Kháng thể kháng Ki-67 | 4 | Ống 100µg/ống | Được tạo ra ở chuột và đặc hiệu cho người, isotype dạng IgG1/kappa, sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 20 | Kháng thể kháng AMH | 4 | Ống 100µg/ống | Được tạo ra ở thỏ và đặc hiệu cho người, isotype dạng IgG, sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 21 | Kháng thể kháng CD31 | 4 | Ống 100µg/ống | Được tạo ra ở chuột và đặc hiệu cho người, isotype dạng IgG1/kappa, sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 22 | Kháng thể kháng IgG chuột | 1 | Ống 1MG/ống | Được tạo ra ở dê, sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 23 | Kháng thể kháng IgG thỏ | 1 | Ống 1MG/ống | Được tạo ra ở dê, sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 24 | Hóa chất nhuộm nhân DAPI | 1 | Ống 10MG/ống | Sử dụng để đánh giá mô học | ||
| 25 | Đối chứng Isotype cho kháng thể IgG1/kappa của chuột | 3 | Ống 100µg/ống | Sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. | ||
| 26 | Đối chứng Isotype cho kháng thể kháng IgG của thỏ | 1 | Ống 1ML/ống | Sử dụng cho IHC, ICC khi pha loãng đạt nồng độ 1 µg/mL. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi