Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Đường dây 22kV liên lạc giữa XT 473DCO và TBA 110kV Ia Grai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346213-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Đường dây 22kV liên lạc giữa XT 473DCO và TBA 110kV Ia Grai
Số hiệu KHLCNT 20220346101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:09:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,284,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng day
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Đường dây 22kV liên lạc giữa XT 473DCO và TBA 110kV Ia Grai
Đường dây 22kV liên lạc giữa XT 473DCO và TBA 110kV Ia Grai
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC IA GRAI
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1- LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)23Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)5móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-2(dùng cho cột BTLT 16m) (DZTA-46)3móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)7móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(16) (DZTA-31)1Móng
6Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐB-2(dùng cho cột BTLT 18m) (DZTA-46)1móng
7Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31)1móng
E Tiếp địa
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-16(DZTA-187)2Bộ
2Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)17Bộ
F 2- LÀM SẴN
G Móng
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)36Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41)43Móng
H B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
I Tiếp địa
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)19Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)19Bộ
J Cột
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m PC.I-16-190.9.27Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.551Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.536Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.7.215Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.4.343Cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 18m PC.I-18-190.11.02Cột
K Xà, Dây néo
1Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-165(DZTA-161)4Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)33Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161)29Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-2.3) (BVM-DZTA-211)56Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-12T(DZTA-97)4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-N-10T(DZTA-94)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 35kV chữ Z (DZTA-213)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)Nhà thầu chào thuế VAT10%22Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(22)(DZTA-140)Nhà thầu chào thuế VAT10%5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(14)(DZTA-127)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)91Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(DZTA-118)7Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 160; CĐC6-2.3) (BVM-DZTA-214)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(DZTA-129)6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(DZTA-146)1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN(DZTA-152)1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a)3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng TBA 3P cột PI tim 2,5m(TBA 50-PI.2,5)1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 3 sứ đứng bộ MOF 22-35kV (DZTA-229)6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ CSV bộ MOF 22-35kV (DZTA-230)6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ bộ đo đếm MOF 22-35kV (DZTA-228)1Bộ
L Vật liệu điện
1Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24.5mm29cái
2Cung cấp và lắp đặt Bộ chống rớt dây (dây bọc 24kV-185mm2) dài 1,1 m69Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 185 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2)630Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 185 + yếm cáp78cái
5Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp18cái
6Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây bọc 185mm2135Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Pin Post3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)192Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post661Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cao thế 185/1853Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cao thế 95/1859Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 185mm230Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 120mm2 dây bọc3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 70mm2 dây bọc9Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây nhôm Al-70 (loại 2 lỗ)12cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt 35-60(dùng cho dây 120-240)162mét
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 185mm2135Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 70mm29Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm227Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần 185mm2 (loại 2 kẹp cáp)3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm26Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm212Cái
23Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 1 cực 32A1Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Thùng 1 công tơ 3P - Compsit(cả phụ kiện )1Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép4mét
27Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp1Cái
28Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép4Bộ
M Phụ kiện
1Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB4,8Lít
2Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm120Biển
3Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn20Cái
4Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-504Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10*2024Cái
6Cung cấp và lắp đặt Cút nối I d=342cái
7Cung cấp và lắp đặt Cút nối L d=343cái
N Dây
1Kéo rãi văng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m)VTTB A cấp24,65Km
2Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm)230mét
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CV 2*415Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đông 14*2,4mm210mét
5Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M 506Mét
6Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 50 mm26Mét
7Cung cấp và lắp đặt Dây mạng Lan Cat61mét
8Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng1
O Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo sứ chuỗi (sứ treo )54Bộ
2Tháo sứ đứng 22KV77Bộ
3Tháo hạ cột BTLT 25cột
4Tháo hạ cột BTLT 1cột
5Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT9Bộ
6Tháo xà đỡ góc cột BTLT1Bộ
7Tháo xà néo góc8bộ
8Tháo xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T10Bộ
9Tháo xà néo cột đôi ngang tuyến1bộ
10Tháo dây AC/ XLPE-70 (h>10m)11,51km
P Tháo + lắp
1Tháo + lắp xà đỡ vượt cột BTLT23Bộ
2Tháo + lắp xà néo cột đôi1bộ
3Tháo + lắp xà đỡ thẳng cột BTLT1Bộ
4Tháo + lắp xà đỡ góc1Bộ
5Tháo + lắp xà đỡ góc cột đôi1Bộ
6Tháo + lắp xà đỡ chữ Z 35kV2Bộ
7Tháo + lắp xà đỡ lệch 2P3Bộ
8Tháo + lắp sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)36Bộ
9Tháo + lắp sứ đứng 22KV186Bộ
10Tháo + lắp sứ đứng 35KV6Bộ
11Tháo + lắp xà néo góc cột đơn4bộ
12Tháo + lắp dây AC/ XLPE-70 (h>10m)0,29km
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Hợp bộ đo lường 3 pha (MOF) 24kV (22:V3/0,11:V3 kV) 150-300/5AVTTB A cấp1Cái
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22 KV12Cái
3Lắp đặt Modem 4G+ Sim 4GVTTB A cấp1Tủ
4Lắp đặt Recloser 24kV 630A (Trọn bộ )VTTB A cấp1Cái
R PHẦN CÔNG TƠ
S Dây
1Kéo rãi văng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*70(hVTTB A cấp0,09km
T Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo sứ chuỗi (sứ treo )36Bộ
2Tháo sứ đứng 22KV66Bộ
3Tháo xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T7Bộ
4Tháo xà FCO TBA cột BTLT1Bộ
5Tháo hạ cột BTLT 11cột
6Tháo hạ cột BTLT 35cột
7Tháo xà đỡ thẳng cột BTLT1Bộ
8Tháo xà đỡ góc cột BTLT1Bộ
9Tháo chụp đầu cột9Bộ
10Tháo xà néo góc5bộ
U CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1Ht
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (cho phép kiêm nhiệm) 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng day2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->