Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352907-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang -Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 09:35:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,219,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; đã hoàn thành vị trí tương tự kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự kỹ thuật thi công điện ít nhất 03 hợp đồng có hạng mục điện thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Thành Hải
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang -Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hưng Phát NT - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan rang – Tháp Chàm; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21/8, Phường Mỹ Hương, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,529100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,294100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,537100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,537100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,69100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,454m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,684m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,951m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,945100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,163tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,076tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,312m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,348100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,765tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,336tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,374m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,229100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,281tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế39,404m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,1634100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,935tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,822m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,531100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,285tấn
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,363100m2
30Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,866m3
31Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,592m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,973m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,2132m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60,6154m3
35Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,446tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,446tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,651100m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9555tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88,2m2
40Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính 8mm cường lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế142m2
41Cung cấp lan can thép hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,22m2
42Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,22m2
43Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14ký tự
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,8m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,8m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế281,71m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29,77m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế106,02m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,888m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55,425m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế150,6m
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế451,79m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.209,01m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế174,96m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế55,08m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế390,4m2
57Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,1m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.365,21m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế673,54m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế407,47m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.631,28m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế93,42m2
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế67bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
67Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế85cái
72Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
73Lắp đặt âm, mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19hộp
74Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế210m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế340m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế650m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế450m
79Lắp đặt tủ điện kim loại 200x300x150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
81Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
82Lắp đặt ống nhựa pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa pvc 34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
84Chi phí đấu nối điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1lần
85Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,108100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,764m3
87Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,716m3
89Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
90Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
91Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
92Cung cấp kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt van 2 chiều D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
97Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
98Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
99Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
101Lắp đặt phễu thu, 150x150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
103Lắp đặt ống nhựa pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1100m
104Lắp đặt ống nhựa pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
105Lắp đặt co pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
106Lắp đặt co pvc giảm 27-21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
107Lắp đặt tê pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
108Lắp đặt tê pvc giảm 27-21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
109Lắp đặt ống nhựa pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
111Lắp đặt co pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
112Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
113Lắp đặt tê pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
114Lắp đặt tê pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
115Lắp đặt ống nhựa pvc 42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
116Chi phí đấu nối nước sinh hoạtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1lần
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,135100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,5m3
119Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,6m3
121Lắp đặt ống nhựa pvc 42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m
122Lắp đặt ống nhựa pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,838100m
123Lắp đặt co pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
124Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,18m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế30,701m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,24m3
128Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,66m3
129Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,144m3
130Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,976m3
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,208m3
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,072tấn
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,047100m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
135Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,708m2
136Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
138Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cọc
139Gia công đế móng trụ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt ống nhựa pvc 27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,295100m
141Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142Cáp chằng trụ D8mm+gia côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9m
143Thân đầu trụ sét dài 5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần D50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
145Tăng đơ chằng cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
146Bu long D12, L=250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
148SX thép bản 200x200x10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,14kg
149Bát sắt giữ ống nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,16m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,16m3
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,415100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,094100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,354100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,155100m3/km
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,276m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,208m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,313100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,253tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,557tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,358m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,584100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,121tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,644tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,036m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,607100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,576m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,017tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
21Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,18m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,196m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,736m3
24Lắp đặt ống nhựa pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,157100m
25Cung cấp khung rào thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế77,55m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế77,55m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa cổng thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,33m2
28Cung cấp, lắp đặt huy hiệu inox màu đồng KT 400x470Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
29Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế78ký tự
30Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu đồng cao 300mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16ký tự
31Cung cấp, lắp đặt viền inox màu đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,2m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,412m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế208,4m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24m
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế146,964m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50,178m2
38Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,24m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế146,964m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56,418m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế203,382m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88,88m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,255100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,514m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,585m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,335100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,164100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,164100m3/km
50Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,637m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,088m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,246100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,242tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,534tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,632m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,872100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,113tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,903tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,036m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,607100m2
61Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,3m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,657m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,838m3
64Cung cấp khung rào thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,672m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,672m2
66Lắp đặt ống nhựa pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,182100m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế239,66m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,6m
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế281,68m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế98,145m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế281,68m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế98,145m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế379,825m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,672m2
75Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,16m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,16m3
77Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,1610m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3,762m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,422m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,932m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,228m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,296m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,144100m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,023tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,184tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,184tấn
11Cung cấp bulon M16L600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227tấn
14Cung cấp bulon D16L50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
15Cung cấp bulon D12L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,173tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,173tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,51100m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối tônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17md
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29,783m2
21Lắp đặt ống nhựa pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
22Lắp đặt co pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
8,3913100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: 1 Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; đã hoàn thành vị trí tương tự kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công Điện: 1 Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự kỹ thuật thi công điện ít nhất 03 hợp đồng có hạng mục điện thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW2
2 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW2
3 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW4
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m31
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW1
8 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l2
10 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->