Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353404-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 10:07:00 đến ngày 2022-04-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,226,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Đạo Long
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thiên Phúc và Công ty TNHH Thiết bị Phòng cháy Chữa cháy Hồng Hà; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng và thương mại Hưng Phát NT; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan rang – Tháp Chàm; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); - Bản chụp có công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: +Bản chụp hợp đồng xây lắp; + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21/8, Phường Đạo Long, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,376100m3
2Đất san lấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế151,36m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN VÀ 02 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
18,156m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,503100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,299100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,728m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,502m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,418m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,456m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,097m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37,59m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,43m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,634m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,008100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,873100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,239100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,957100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,267100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,886100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,887tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,648tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,258tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,573tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,312tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,322tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,51tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,424tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,812tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,518tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,768m3
35Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,006m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,58m3
37Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,223m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,269m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế102,352m3
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế144,6m2
41Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 8mm, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế144,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95,04m2
43Hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95,04m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,24m2
45Lan can sắt có tay vịnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,24m2
46Lắp dựng lan can InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,583m2
47Lan can tay vịn Inox D60*1,5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,583m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,356tấn
49Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,356tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,53100m2
51Gia công hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,654tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,654tấn
53Lợp tole lạnh đóng trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,837100m2
54Nẹp nhôm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế151,6md
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế136,28m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế770,233m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế525,175m2
58Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế154,5m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế104,64m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế266,188m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế495,74m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế188,065m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế195,31m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế114,6m
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế173,03m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế163,43m2
67Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32,686m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế483,67m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,38m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế86,67m2
71Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,22m2
72Lát bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,14m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.113,175m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế980,863m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.380,798m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế713,24m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,2118100m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,56m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,08m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,99m3
82Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,96m3
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế39bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21bộ
86Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
87Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
88Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51bảng
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế760m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế200m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế800m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42cái
104Keo dán ống nhựa PVCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Chai
105Băng keo cách điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10Cuộn
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11hộp
108Lắp đặt tủ điện 400x600x350Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tủ
109Lắp đặt tủ điện 400x600x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tủ
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
113Đèn báo phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
114Cầu chìTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49cái
127Lắp đặt cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
130Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
131Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt phễu thu inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
134Lắp đặt hộp đựngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
135Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
136Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,212100m2
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,068100m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,23m3
140Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,772m3
141Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,124m3
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,674m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,035tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,56m2
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
30,31m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,217m3
3Cắt roon nền KT2000*2000Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,3110m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy điện công suất 50HP; Q=69-150m3/h; H=80-40MTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1cái
2Máy bơm chữa cháy Dezel công suất 60HP; Q=100-150m3/h; H=73-65MTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
3Máy bơm bù điện công suất 4HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
5Lắp đặt hệ thống tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt dây cáp điện 3x25 + 1x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
7Dây tín hiệu CV 3x3x1.5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
8Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy bơmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
9Ống PVC D49 bảo hộ dây điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
10Rupe rọ hút máy bơm D100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
11Rupe rọ hút máy bơm D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
12Phao cơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
13Bình tích áp 200LTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt bồn nước bằng inox mồi cho máy bơm 500LTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bồn
15Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
16Van góc chữa cháy D50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 400x600x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
18Cung cấp, lắp đặt lăng Phun chữa cháy D50/13Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
19Cung cấp, lắp đặt lăng Phun chữa cháy D65/19Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
20Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy DN50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
21Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
22Cuộn vòi chữa cháy D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
23Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt ống DN25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt Y lọc D100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt Y lọc D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt chống rung cao su DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt chống rung cao su DN65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt van An toàn D100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt van cổng mặt bích D100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
32Lắp đặt van cổng mặt bích D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
36Công tắc áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt ống DN100 dày 3.2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
38Lắp đặt ống DN65 dày 2.9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
39Lắp đặt ống DN50 dày 2.9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m
40Mặt bích thép DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15cặp bích
41Mặt bích thép DN65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cặp bích
42Lắp đặt co hàn DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
43Lắp đặt co hàn DN65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt co hàn DN50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt co hàn DN25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt Tê hàn DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt Tê hàn DN100/65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt Tê hàn DN100/50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt Tê hàn DN50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
50Gia công khung sắt bệ đở máy bơmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2m3
52Đào đất đặt đường ống 150x0,5x0,4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17m3
53Lắp đất đặt đường ống: 150x0,5x0,4x0,7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21m3
54Thử áp lực hệ thống chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
55Vật tư phụ: Côn, Ty, ThépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
56Cung cấp trung tâm báo cháy 08 Zone 24V + Ắc QuyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
57Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
58Bộ chuyển nguồn điện 220/24VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
59Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
60Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang học 24V + ĐếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,210 đầu
61Lắp đặt chuông báo cháy 24VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
62Lắp đặt đèn chớp báo cháy 24VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
63Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25 đèn
64Lắp đặt nút ấn khẩn cấp 24VTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,210 đầu
65Linh kiện báo cháy- Điện trở cuối nguồnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2con
66Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV2x1.5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế450m
67Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy CV2x2.5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế300m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
69Ống xoắn HDPE D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
70MCP 1 Pha 15ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
71Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
72Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
73Lắp đặt hộp chia ngãTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
74Hộp MICA bộc tủ trung tâm báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
75Vật tư phụ: Côn, Ty, ThépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
76Lắp bảng hiệu tiêu lệnh PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
77Lắp bảng bảng nội quy PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
78Binh chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
79Bình chữa cháy MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
80Lắp khay đựng bình chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
81Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + Ắc quyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
82Lắp đặt đèn exitTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15 đèn
83Lắp đặt ổ cắm điện đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
86Cáp đồng trần 50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75m
87Cáp lõi thép 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
88Tăng đơ cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
89Kẹp dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
90Ốc siết cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20con
91Óng PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75m
92Lắp đặt kim thu sét loại chủ động BK 75mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
93Kẹp dây IPC vào trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
94Kẹp dây đồng vào trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
95Bộ liên kết trụ kim với máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
96Mối Hàn hóa nhiệt (trọn gói)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,8bộ
97Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,8m3
98Lắp đặt tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
99Vật tư phụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,554100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,518100m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,94m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,774m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,053m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,963m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1344100m2
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2294100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,694tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,68tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,37tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,175tấn
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,184m3
113Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế91,8m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế62,4m2
115Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,08m2
116Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,144m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2144100m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,544m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1088100m2
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,824m3
122Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5168100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,098tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,166tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,19tấn
126Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1642tấn
127Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1642tấn
128Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2304100m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,92m2
130Sản xuất cữa đi sắt kéoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6m2
131Cửa sổ nhựa lỏi thép gia cường, kính 8mm, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,924m3
133Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,62m2
134Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,62m2
135Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,48m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m2
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế109,24m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,64m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95,1m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế62,78m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21m2
143Cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
147Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế150m
149Lắp bảng điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bảng
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
153Dây đồng trần D12Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
154Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC: 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Kỹ thuật thi công phần PCCC: 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
5 Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu: 1 Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
2 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
3 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
9 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->