Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 10:07:00 đến ngày 2022-04-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,587,226,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Đạo Long 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); - Bản chụp có công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: +Bản chụp hợp đồng xây lắp; + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21/8, Phường Đạo Long, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,376 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,36 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG BỘ MÔN VÀ 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,156 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,502 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,418 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,456 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,097 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,59 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,43 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,873 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,239 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,957 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,886 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,887 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,573 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,812 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,518 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,006 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,223 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,269 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,352 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,6 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 8mm, kèm phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,24 | m2 |
| 45 | Lan can sắt có tay vịn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,583 | m2 |
| 47 | Lan can tay vịn Inox D60*1,5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,583 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,356 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,356 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,53 | 100m2 |
| 51 | Gia công hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 53 | Lợp tole lạnh đóng trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,837 | 100m2 |
| 54 | Nẹp nhôm viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,6 | md |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,28 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 770,233 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 525,175 | m2 |
| 58 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,5 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,64 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 266,188 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 495,74 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,065 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 195,31 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,6 | m |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,03 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,43 | m2 |
| 67 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,686 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 483,67 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,38 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,67 | m2 |
| 71 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 72 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.113,175 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 980,863 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.380,798 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 713,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2118 | 100m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | bảng |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 104 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Chai |
| 105 | Băng keo cách điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 400x600x350 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 400x600x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Đèn báo pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Cầu chì | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,212 | 100m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,23 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,772 | m3 |
| 141 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,124 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,674 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,31 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,217 | m3 |
| 3 | Cắt roon nền KT2000*2000 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,31 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện công suất 50HP; Q=69-150m3/h; H=80-40M | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Dezel công suất 60HP; Q=100-150m3/h; H=73-65M | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù điện công suất 4HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện 3x25 + 1x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Dây tín hiệu CV 3x3x1.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống máy bơm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Ống PVC D49 bảo hộ dây điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Rupe rọ hút máy bơm D100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Rupe rọ hút máy bơm D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phao cơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bình tích áp 200L | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bồn nước bằng inox mồi cho máy bơm 500L | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 15 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Van góc chữa cháy D50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 400x600x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt lăng Phun chữa cháy D50/13 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lăng Phun chữa cháy D65/19 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống DN25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chống rung cao su DN100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chống rung cao su DN65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van An toàn D100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng mặt bích D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Công tắc áp lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống DN100 dày 3.2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống DN65 dày 2.9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống DN50 dày 2.9mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 40 | Mặt bích thép DN100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 41 | Mặt bích thép DN65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt co hàn DN100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt co hàn DN65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co hàn DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co hàn DN25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê hàn DN100/65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê hàn DN100/50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Gia công khung sắt bệ đở máy bơm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 52 | Đào đất đặt đường ống 150x0,5x0,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 53 | Lắp đất đặt đường ống: 150x0,5x0,4x0,7 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 54 | Thử áp lực hệ thống chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 55 | Vật tư phụ: Côn, Ty, Thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp trung tâm báo cháy 08 Zone 24V + Ắc Quy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 57 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 58 | Bộ chuyển nguồn điện 220/24V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang học 24V + Đế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy 24V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp 24V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 65 | Linh kiện báo cháy- Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 66 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV2x1.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy CV2x2.5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 69 | Ống xoắn HDPE D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 70 | MCP 1 Pha 15A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp chia ngã | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Hộp MICA bộc tủ trung tâm báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 75 | Vật tư phụ: Côn, Ty, Thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp bảng hiệu tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp bảng bảng nội quy PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Binh chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp khay đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + Ắc quy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn exit | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 87 | Cáp lõi thép 8mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 88 | Tăng đơ cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Kẹp dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Ốc siết cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | con |
| 91 | Óng PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động BK 75m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Kẹp dây IPC vào trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Kẹp dây đồng vào trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Bộ liên kết trụ kim với mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Mối Hàn hóa nhiệt (trọn gói) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | bộ |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 98 | Lắp đặt tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 99 | Vật tư phụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,554 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,774 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,963 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2294 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,694 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,184 | m3 |
| 113 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,8 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 116 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2144 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,824 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5168 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 130 | Sản xuất cữa đi sắt kéo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 131 | Cửa sổ nhựa lỏi thép gia cường, kính 8mm, kèm phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,924 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,62 | m2 |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,62 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,24 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,1 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,78 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 143 | Cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 149 | Lắp bảng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 153 | Dây đồng trần D12 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.422.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần dân dụng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC: | 1 | Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần dân dụng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần PCCC: | 1 | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu: | 1 | Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | 3 |
| 3 | Máy mài - công suất: 1,7KW | Máy mài - công suất: 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | 4 |
| 9 | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | 4 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi