Gói thầu: gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340480-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220208501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang-Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 17:29:00 đến ngày 2022-03-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,542,544,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công tác an toàn lao động nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
E-CDNT 1.2 gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới phòng học Trường tiểu học Mỹ Hương (hạng mục khối lớp học 12 phòng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang-Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng QT Ninh Thuận và Công ty TNHH Xây dựng Phòng cháy Chữa cháy Thuận Tiến; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan rang – Tháp Chàm; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm , địa chỉ: Số 62 đường 16 tháng 4 phường Tấn Tài, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21/8, Phường Mỹ Hương, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
8,446100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,856m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,799100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,896100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,896100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,528100m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế95,429m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,333m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế142,253m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,864m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75,292m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế98,016m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,171m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,046m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,663100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,438100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,006100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,556100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,742100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,469100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,37tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,498tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,889tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,086tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,961tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,504tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,95tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6335tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,129tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,093tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,618tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,44tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,378tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,745tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,406m3
37Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29,182m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,374m3
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,314m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,18m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế179,658m3
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế272,16m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,16m2
44Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế292,32m2
45Lắp dựng hoa Inox cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế191,52m2
46Hoa Inox cửa hộp 15x15Theo TCVN và hồ sơ thiết kế191,52m2
47Lắp dựng lan can InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,228m2
48Lan can tay vịn InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,228m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,965tấn
50Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,965tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,943100m2
52Gia công, LĐ thang sắt lên máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,079tấn
53GCLĐ nắp thăm máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
54Gia công hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,239tấn
55Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,239tấn
56Lợp tole lạnh đóng trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,253100m2
57Nẹp nhôm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế123,6md
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.248,625m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.101,74m2
60Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế149,5m
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế391,089m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế479,395m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.055,396m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế446,794m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế214,6m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế342,7m
67Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế138,37m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế138,37m2
69Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,674m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.122,76m2
71Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế147,475m2
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,36m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,88m2
74Công tác ốp đá rốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38,52m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.322,51m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.311,824m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.060,15m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.548,534m2
79SXLĐ chữ Inox màu vàng "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế146m
81Lắp công tơ điện 3 phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2sứ
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6m
84Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
86Đầu Cos đồng D25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
87Kẹp rẽ nhánh song song 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
89Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế65cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế152bộ
94Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế54cái
95Lắp đặt tủ điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Tủ
96Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56cái
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế78m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế524m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.200m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.362m
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế56hộp
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế800m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24hộp
113Lắp đặt tủ điện âm tường KT 208x222x92Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Tủ
114Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,41100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42cái
119Lắp đặt cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
120Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,654100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,139100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,119m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,619m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,696m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,186m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,733m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,543m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,114tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,051tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,286100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,099100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,124100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,635m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,765m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,617m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,156m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,675m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,396m3
22Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,277tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227tấn
24Gia công giằng mái thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,126tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,126tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,475100m2
27SXLD Diềm mái tole màu 0,45 zem KT 200x200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,2md
28SXLD Diềm mái tole màu 0,45 zem KT 200x100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,1md
29Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,245m2
30Lan can tay vịn ống STK D42*1,2, thanh đứng ống STK D32*1,2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,245m2
31SXLD Tay vịn inox D40 khu wcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,034md
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,6m2
33Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,6m2
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,01m2
35LD bảng chỉ dẫn vệ sinh nam, nữ và khuyết tậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế58,511m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29,58m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44,081m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44,081m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,701m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế68,668m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,341m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế68,169m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,672m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,523m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,18m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,22m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
50Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,7m
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế120,841m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,923m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế62,852m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế93,912m2
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
59Cầu chìTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
64Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5sứ
65Trụ sắt L50x50x5, L=2,5MTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
66Bulon D=14, L=200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,894m3
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt chậu xí xổmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
73Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
74Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
77Lắp đặt hộp đựngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
78Xô nhựa có nắp đậy 60LTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
79Thùng nhựa đựng giấyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,23100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,507m3
99Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,105m3
100Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m2
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,582m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
105Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,641m3
106Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,107m3
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,272m2
108Đá dăm chèn xung quanh giếng thấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,081m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,094100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,734m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,824m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,528m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,066m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,444m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,232m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,112tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,004tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,034tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,153100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,082100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,062100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,627m3
19Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,177100m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,56m2
23Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,56m2
24Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,122tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,121tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,167100m2
27Nẹp viền nhôm V25x25 trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,2md
28Thép D6 neo khung trần tole với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,659kg
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,175m2
30Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,21m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế56,52m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế58,822m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44,624m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,52m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,55m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,18m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,2m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,66m
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế97,188m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,251m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,888m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế70,551m2
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6hộp
47Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
48Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1sứ
51Trụ sắt L50x50x5, L=2,5MTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
52Bulon D=14, L=200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
61Lắp đặt giá treoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,22100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
78Co răng trong đồng D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
79Van khóa chữ T inox (bệ xí)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Phao điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
84Lắp đặt hộp đựngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
85Chi phí hút hầm cầu hiện trạng và tháo dởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Trọn gói
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,23100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,507m3
88Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,105m3
89Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m2
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,582m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,641m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,107m3
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,272m2
97Đá dăm chèn xung quanh giếng thấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,081m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
46,8m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72,52m3
3Cắt roon sân bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,610m
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5gốc cây
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,355100m3
7Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,107100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,421m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,827m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,97m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,326tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,332100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế170cái
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,277m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,97m2
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế138,68m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2.245,676m2
2Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.323,92m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế187,874m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế69,68m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế118,194m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.687,791m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.323,921m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.363,871m2
9Phá dỡ lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,196m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.022,133m2
11Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,196m2
12Lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,196m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.031,3291m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116,46m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116,461m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế116,46m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 100x200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31m2
19Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,651m2
20Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8m2
21Cung cấp VK khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,8m2
22Thay mới bánh xe cửa sổ lùaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế64bộ
23Thay mới lề cối cửa điTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
24Gia công lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,023tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,783m2
26Cửa đi khung sắt kính dày 5 lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,783m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,288100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
773,498m2
2Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế576,042m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71,028m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,318m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,71m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.379,8581m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế606,361m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế814,2081m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế217,92m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế217,921m2
11Phá dỡ lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,698m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế113,445m2
13Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,698m2
14Lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,698m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,59m2
16Cung cấp Khung bảo vệ thép hộp 30*30*1,4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,59m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế122,7331m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,12m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,121m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,12m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,04100m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
41,03m2
2Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,97m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,37m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,971m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,031m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,371m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
6,738m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,123m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,423m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,92m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,068100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,038100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,384m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,617m3
12Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,918m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,099tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,103100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,027tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,114tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,104100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,064tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,018tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,087100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,324m3
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,315m2
25Gia công cửa D1Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,315m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,315m2
27Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,134100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,315m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,795m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,816m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,26m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,5m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,5m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,549m3
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,84m2
38Láng granitô bậc cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,16m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế81,11m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,176m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế70,575m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,611m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 20mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24m
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế135m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
50Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
52Kéo rải dây chống sét C12 tiếp đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
53Lắp đặt tủ bảo vệ sơn tính điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tủ
54Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,152100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
58Cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,596100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,69100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,536m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,582m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,171100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,639tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,148tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,86tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,619100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,023m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,1m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,326tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,104m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,002tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,039tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,066100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,328m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,62m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế165,76m2
23GCLĐ thang inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đai khởi thuỷTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co pvc 42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt van 1 chiều D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
27Cung cấp, lắp đặt phao cơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt ống nhựa pvc 42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
21,45m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,8m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,65m3
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1trung tâm
5Cung cấp trung tâm báo cháy 12Zone 24V (bao gồm ắc quy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,210 đầu
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo phòngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,45 đèn
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,45 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,45 nút
11Điện trở cuối tuyếnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.020m
13CCLĐ hệ thống tiếp địa tủ báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.500m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
19Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
20Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
21Lắp đặt ổ cắm đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43cái
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,25 đèn
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế430m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế400m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7hộp
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
27Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43hộp
28Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,…..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
29SXLĐ Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27bộ
30SXLĐ Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27bình
31SXLĐ Kệ đựng bình chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27bình
32SXLĐ Nội quy & Tiêu lệnh PCCCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12kệ
33SXLĐ bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
34Cung cấp Bơm điện chữa cháy, P = 40HP/30kWQ= 54m3/h; H= 63m.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
35Cung câp Bơm chữa cháy Diesel, P = 40HP/30kWQ= 54m3/h; H=63m.Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
36Cung cấp Bơm bù áp. P = 4HP/3Kw Q= 7m3/h; H= 73m;Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3máy
38SXLĐ Đế bơm, bộ chống rungTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
39Cung cấp LĐ Bình tích áp 100litTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
40Cung cấp Lắp đặt Bình inox mồi nước 500 lítTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
41Bộ mồi nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
42Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
43CCLĐ Bộ nối đất cảm ứng cho tủ điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1HT
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
50Cung cấp LĐ Công tắc áp lực + ống sifongTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
51Lắp đặt van mở D16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
58Y lọc mặt bích DN100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
66Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
67Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cặp bích
68Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cặp bích
69Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cặp bích
70Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
72Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
75Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
77Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
78Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ……Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
79Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,86100m
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,87100m
81Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
82Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
83Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
84Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
85Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
86Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
87Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cặp bích
88Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
89Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13barTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cuộn
90Lăng phun chữa cháy DN50/13mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cái
91Hai đầu răng ngoài DN50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cái
92Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 400x600x200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14hộp
93Vòi chữa cháy DN65; L=20m; P=13barTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cuộn
94Lăng phun chữa cháy DN65/13mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
95Hai đầu răng ngoài DN65Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
96Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 500x750x250mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
97Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
98Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1
101Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,944100m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,655m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,5m3
K HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,108100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,8m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáo đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
10Tăng đơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
11Kẹp cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
12Chân đế + trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
13Mối hàn hóa nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC : 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công phần dân dụng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
4 Kỹ thuật thi công phần PCCC: 1 Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
5 Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu 1 Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
6 Phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công tác an toàn lao động nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
2 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
3 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
9 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->