Gói thầu: gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220340480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang-Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 17:29:00 đến ngày 2022-03-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,542,544,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công tác an toàn lao động nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 11 Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới phòng học Trường tiểu học Mỹ Hương (hạng mục khối lớp học 12 phòng) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang-Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 6A đường 21/8, Phường Mỹ Hương, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,446 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,896 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,429 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,253 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,864 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,292 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,016 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,171 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,046 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,663 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,438 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,006 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,556 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,742 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,469 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,37 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,498 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,889 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,082 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,086 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,961 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,95 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6335 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,129 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,093 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,618 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,378 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,745 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,406 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,182 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,374 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,314 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,658 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 272,16 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính 5mm, kèm phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 292,32 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 46 | Hoa Inox cửa hộp 15x15 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,228 | m2 |
| 48 | Lan can tay vịn Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,228 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,965 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,965 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,943 | 100m2 |
| 52 | Gia công, LĐ thang sắt lên mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 53 | GCLĐ nắp thăm mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Gia công hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 56 | Lợp tole lạnh đóng trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,253 | 100m2 |
| 57 | Nẹp nhôm viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,6 | md |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.248,625 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.101,74 | m2 |
| 60 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149,5 | m |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 391,089 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 479,395 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.055,396 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 446,794 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 214,6 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 342,7 | m |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,37 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,37 | m2 |
| 69 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,674 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.122,76 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 147,475 | m2 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá rối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,52 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.322,51 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.311,824 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.060,15 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.548,534 | m2 |
| 79 | SXLĐ chữ Inox màu vàng "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 81 | Lắp công tơ điện 3 pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Đầu Cos đồng D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Kẹp rẽ nhánh song song 2 bulon | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 152 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 524 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.362 | m |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 208x222x92 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,654 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,119 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,619 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,696 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,186 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,733 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,543 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,635 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,617 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,675 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 27 | SXLD Diềm mái tole màu 0,45 zem KT 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2 | md |
| 28 | SXLD Diềm mái tole màu 0,45 zem KT 200x100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,1 | md |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,245 | m2 |
| 30 | Lan can tay vịn ống STK D42*1,2, thanh đứng ống STK D32*1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,245 | m2 |
| 31 | SXLD Tay vịn inox D40 khu wc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,034 | md |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,01 | m2 |
| 35 | LD bảng chỉ dẫn vệ sinh nam, nữ và khuyết tật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,511 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,58 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,081 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,081 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,701 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,668 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,341 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,169 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,672 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,523 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,18 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,22 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 50 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,841 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,923 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,852 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,912 | m2 |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Cầu chì | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 65 | Trụ sắt L50x50x5, L=2,5M | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 66 | Bulon D=14, L=200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Xô nhựa có nắp đậy 60L | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Thùng nhựa đựng giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,507 | m3 |
| 99 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 100 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,272 | m2 |
| 108 | Đá dăm chèn xung quanh giếng thấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,528 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,066 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,627 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,56 | m2 |
| 23 | Cửa nhựa lỏi thép gia cường, kính cường lực 5mm, kèm phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,56 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 27 | Nẹp viền nhôm V25x25 trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,2 | md |
| 28 | Thép D6 neo khung trần tole với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,659 | kg |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,175 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,822 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,624 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,55 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,188 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,251 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,888 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,551 | m2 |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 51 | Trụ sắt L50x50x5, L=2,5M | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 52 | Bulon D=14, L=200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Co răng trong đồng D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Van khóa chữ T inox (bệ xí) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Phao điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Chi phí hút hầm cầu hiện trạng và tháo dở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,507 | m3 |
| 88 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,105 | m3 |
| 89 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,641 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,272 | m2 |
| 97 | Đá dăm chèn xung quanh giếng thấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,52 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,6 | 10m |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m3 |
| 7 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,421 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,827 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,277 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,97 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,68 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.245,676 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.323,92 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 187,874 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,68 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,194 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.687,79 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.323,92 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.363,87 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,196 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.022,133 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,196 | m2 |
| 12 | Lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,196 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.031,329 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,46 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,46 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,46 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 100x200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 1m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 1m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp VK khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Thay mới bánh xe cửa sổ lùa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 23 | Thay mới lề cối cửa đi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Gia công lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,783 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt kính dày 5 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,783 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,288 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 773,498 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 576,042 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,028 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,318 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,71 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.379,858 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 606,36 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 814,208 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,92 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 217,92 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,698 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,445 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,698 | m2 |
| 14 | Lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,698 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 16 | Cung cấp Khung bảo vệ thép hộp 30*30*1,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,733 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,12 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,37 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,97 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,03 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,37 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,738 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,123 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,423 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,617 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,626 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 25 | Gia công cửa D1 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,315 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,795 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,816 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,26 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 38 | Láng granitô bậc cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,11 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,176 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,575 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,611 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 20mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét C12 tiếp đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ bảo vệ sơn tính điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,582 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,619 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,023 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,104 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,62 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,76 | m2 |
| 23 | GCLĐ thang inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co pvc 42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa pvc 42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 5 | Cung cấp trung tâm báo cháy 12Zone 24V (bao gồm ắc quy) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 13 | CCLĐ hệ thống tiếp địa tủ báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | hộp |
| 28 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 29 | SXLĐ Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 30 | SXLĐ Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | bình |
| 31 | SXLĐ Kệ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | bình |
| 32 | SXLĐ Nội quy & Tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | kệ |
| 33 | SXLĐ bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp Bơm điện chữa cháy, P = 40HP/30kWQ= 54m3/h; H= 63m. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Cung câp Bơm chữa cháy Diesel, P = 40HP/30kWQ= 54m3/h; H=63m. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp Bơm bù áp. P = 4HP/3Kw Q= 7m3/h; H= 73m; | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 38 | SXLĐ Đế bơm, bộ chống rung | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp LĐ Bình tích áp 100lit | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt Bình inox mồi nước 500 lít | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 41 | Bộ mồi nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 43 | CCLĐ Bộ nối đất cảm ứng cho tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp LĐ Công tắc áp lực + ống sifong | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van mở D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Y lọc mặt bích DN100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 89 | Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13bar | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | Cuộn |
| 90 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 91 | Hai đầu răng ngoài DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 400x600x200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 93 | Vòi chữa cháy DN65; L=20m; P=13bar | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 94 | Lăng phun chữa cháy DN65/13mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 95 | Hai đầu răng ngoài DN65 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tủ PCCC, Kt: 500x750x250mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,655 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáo đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Tăng đơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần dân dụng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC : | 1 | Có bằng đại học ngành Phòng cháy và chữa cháy: có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC, đã hoàn thành tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình PCCC hoặc tham gia thi công ít nhất 02 hợp đồng công trình PCCC thuộc Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần dân dụng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần PCCC: | 1 | Có bằng đại học ngành Phòng cháy chữa cháy; đã hoàn thành tham gia thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần Điện gói thầu | 1 | Có bằng đại học ngành Điện; đã hoàn thành tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công tác an toàn lao động nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã hoàn thành tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | 3 |
| 3 | Máy mài - công suất: 1,7KW | Máy mài - công suất: 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | 4 |
| 9 | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | 4 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi