Gói thầu: số 4- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349544-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu số 4- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220347233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 08:58:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
12-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
13-tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
E-CDNT 1.2 số 4- Thi công xây dựng
Duy tu sửa chữa đường vào khu quy hoạch Phan Đình Phùng (nhánh trái)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngấn sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng hạ tầng 668.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt , địa chỉ: Số 08 Phạm Ngũ Lão, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế Hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V3,45100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,444100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,444100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật, chương V38,045100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật, chương V38,045100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật, chương V6,456100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V6,456100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 30km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật, chương V6,456100 tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật, chương V33,6m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật, chương V8,436m2
11Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,315m3 đất nguyên thổ
12Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,315m3
13Cốt thép móng, đế trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V0,077tấn
14Bulông M16x300 móng trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật, chương V40cái
15Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
B II-VỈA HÈ
1Phá dỡ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, ĐC3Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,922100 m3 đất nguyên thổ
2Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tôngYêu cầu kỹ thuật, chương V119,522m3
3Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng vỉa hèYêu cầu kỹ thuật, chương V194,356m3
4Ván khuôn thi công bê tông bó vỉaYêu cầu kỹ thuật, chương V6,037100 m2
5Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V152,671m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V112,088m3
7Lát gạch vỉa hè gạch terazzo (30*30*3)cmYêu cầu kỹ thuật, chương V1.952,6m2
C III-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ thành mương bê tông cũ bằng máy khoan bê tôngYêu cầu kỹ thuật, chương V45,281m3
2Nạo vét lòng mương bằng TCYêu cầu kỹ thuật, chương V86,57m3 đất nguyên thổ
3Tháo dỡ tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật, chương V1.224cấu kiện
4Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V2,43m3
5Ván khuôn thi công bê tông mươngYêu cầu kỹ thuật, chương V9,474100 m2
6Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V4,293100 m2
7Cốt thép tấm đan >10mmYêu cầu kỹ thuật, chương V13,43tấn
8Bê tông mương dọc đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V70,838m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V62,612m3
10Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V1.278cấu kiện
D IV-CỬA THU NƯỚC
1Phá dỡ bê tông cửa thu nước cũ bằng máy khoan bê tôngYêu cầu kỹ thuật, chương V24,828m3
2Ván khuôn thi công bê tông cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật, chương V0,639100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V0,054100 m2
4Cốt thép ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,166tấn
5Gia công thép góc, thép tấmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,043tấn
6Bê tông đá 1x2, M150Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,092m3
7Bê tông móng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,138m3
8Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V8,106m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,739m3
10Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V24cấu kiện
11Bản lềYêu cầu kỹ thuật, chương V94cái
12Lắp đặt khung ngoại lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật, chương V47cấu kiện
E V-HỐ GA
1Phá dỡ bê tông hố ga TCYêu cầu kỹ thuật, chương V4,723m3
2Tháo dỡ tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật, chương V43cấu kiện
3Ván khuôn nâng thành hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V0,222100 m2
4Cốt thép hố ga ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,099tấn
5Bê tông hố ga đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,897m3
6Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V43cấu kiện
7Phá dỡ bê tông mương cũ bằng máy khoan bê tôngYêu cầu kỹ thuật, chương V18,832m3
8Ván khuôn thi công bê tông hố gaYêu cầu kỹ thuật, chương V1,57100 m2
9Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,249tấn
10Cốt thép tấm đan ÞYêu cầu kỹ thuật, chương V0,676tấn
11Gia công thép hìnhYêu cầu kỹ thuật, chương V4,178tấn
12Bê tông đá 1x2, M150Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,6m3
13Bê tông móng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,71m3
14Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V17,888m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,027m3
16Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật, chương V80cấu kiện
F VI-KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng kè bằng máy đào 0,8m3, ĐC2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,107100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất kè bằng đầm cóc, k=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,026100 m3
3Ván khuôn thi công bê tông móng kèYêu cầu kỹ thuật, chương V1,104100 m2
4Ván khuôn thi công bê tông tường kèYêu cầu kỹ thuật, chương V0,2100 m2
5Bê tông móng kè đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,6m3
6Bê tông tường kè đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật, chương V13,245m3
G IX-DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật, chương V6,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V16,495m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,229100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,229100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,229100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,753m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,84m3
8Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Yêu cầu kỹ thuật, chương V26,26m2
9Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10mYêu cầu kỹ thuật, chương V10cột
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10mYêu cầu kỹ thuật, chương V15cột
11Tháo dây vặn xoắn LV.ABC 4x70mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,323km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x70mm2 lấy độ võng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V0,325km
13Tháo dây vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,04km
14Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V1,039km
15Tháo bộ U clevis 1 sứYêu cầu kỹ thuật, chương V7bộ
16Lắp bộ U clevis 1 sứYêu cầu kỹ thuật, chương V7bộ
17Tháo cần đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật, chương V7cần đèn
18Lắp đặt cần đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật, chương V7cần đèn
19Tháo dở đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật, chương V7bộ
20Lắp đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật, chương V7bộ
21Tháo hộp phân phốiYêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
22Tháo hộp phân phốiYêu cầu kỹ thuật, chương V48cái
23Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V2,88100 m
24Tháo dây DuplexYêu cầu kỹ thuật, chương V0,72km
25Lắp hộp phân phốiYêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
26Lắp đặt điện kế 1 phaYêu cầu kỹ thuật, chương V48cái
27Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật, chương V2,88100 m
28Lắp dây DuplexYêu cầu kỹ thuật, chương V0,72km
29Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2: Lm x 1,02Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,05m
30Kẹp đỡ dây LV.ABC 4x 70-95mm2Yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
31Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnYêu cầu kỹ thuật, chương V24bộ
32Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnYêu cầu kỹ thuật, chương V3bộ
33Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V192m
34Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế)Yêu cầu kỹ thuật, chương V192cái
35Kẹp IPC 1BL đấu nốiYêu cầu kỹ thuật, chương V96cái
36Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1m/banchemante)Yêu cầu kỹ thuật, chương V48m
37Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật, chương V10cuộn
H VIII-DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V61,2m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,7100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V34cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật, chương V34cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V1,7100 m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật, chương V34cái
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật, chương V30,6m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,306100 m3
I IX-VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V0,866100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V0,866100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật, chương V0,866100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,347100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,347100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật, chương V0,347100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V9,504100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V9,504100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật, chương V9,504100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai55
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực2
6 Máy ủi 110CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
7 Máy đầm bánh hơi 16T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
8 Máy đầm 25T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
9 Máy lu 10T Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
10 Máy rải 130-140CV Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực1
11 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực5
12 Trạm trộn 80T/h Có giấy tờ chứng minh phù hợp.1
13 tô tưới nước 5 m3 Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->