Gói thầu: số 4- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | số 4- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 08:58:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
số 4- Thi công xây dựng Duy tu sửa chữa đường vào khu quy hoạch Phan Đình Phùng (nhánh trái) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngấn sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, số 8 Phạm Ngũ lão, phường 3, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633.822016, Fax: 02633837030, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế Hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,45 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,444 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,444 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,045 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,045 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,456 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,456 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 30km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,456 | 100 tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,436 | m2 |
| 11 | Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,315 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đế trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| B | II-VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, ĐC3 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,922 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 119,522 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 194,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,037 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 152,671 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 112,088 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè gạch terazzo (30*30*3)cm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.952,6 | m2 |
| C | III-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương bê tông cũ bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 45,281 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng mương bằng TC | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 86,57 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.224 | cấu kiện |
| 4 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông mương | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,474 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,293 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan >10mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13,43 | tấn |
| 8 | Bê tông mương dọc đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 70,838 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 62,612 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1.278 | cấu kiện |
| D | IV-CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cửa thu nước cũ bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24,828 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,639 | 100 m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép Þ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc, thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,043 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M150 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,092 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,138 | m3 |
| 8 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8,106 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,739 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24 | cấu kiện |
| 11 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 94 | cái |
| 12 | Lắp đặt khung ngoại lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 47 | cấu kiện |
| E | V-HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hố ga TC | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,723 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn nâng thành hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga Þ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,099 | tấn |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,897 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ bê tông mương cũ bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18,832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông hố ga | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,57 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Þ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,249 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan Þ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,676 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,178 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M150 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,71 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17,888 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,027 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 80 | cấu kiện |
| F | VI-KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,107 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất kè bằng đầm cóc, k=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,026 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông móng kè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,104 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông tường kè | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng kè đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kè đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13,245 | m3 |
| G | IX-DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,495 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,229 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,229 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 2km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,229 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,753 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,84 | m3 |
| 8 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 26,26 | m2 |
| 9 | Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15 | cột |
| 11 | Tháo dây vặn xoắn LV.ABC 4x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,323 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x70mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,325 | km |
| 13 | Tháo dây vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,04 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,039 | km |
| 15 | Tháo bộ U clevis 1 sứ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp bộ U clevis 1 sứ | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tháo cần đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | cần đèn |
| 19 | Tháo dở đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tháo hộp phân phối | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo hộp phân phối | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48 | cái |
| 23 | Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,88 | 100 m |
| 24 | Tháo dây Duplex | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,72 | km |
| 25 | Lắp hộp phân phối | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,88 | 100 m |
| 28 | Lắp dây Duplex | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,72 | km |
| 29 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x95mm2: Lm x 1,02 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,05 | m |
| 30 | Kẹp đỡ dây LV.ABC 4x 70-95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 31 | Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24 | bộ |
| 32 | Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | bộ |
| 33 | Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp+2 treo điện kế) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 192 | m |
| 34 | Khóa đai 4 cái (2 treo cáp+2 treo điện kế) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 192 | cái |
| 35 | Kẹp IPC 1BL đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 96 | cái |
| 36 | Bổ sung dây CV 10mm² vào các hộ dân (bình quân 1m/banchemante) | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48 | m |
| 37 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cuộn |
| H | VIII-DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 61,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34 | cái |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,306 | 100 m3 |
| I | IX-VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,866 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,866 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,866 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,347 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,347 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,347 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,504 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,504 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 5 | Máy đào 0.8m3 – 1.6m3 | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi 16T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm 25T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu 10T | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Giấy đăng ký máy, giấy kiểm định máy móc còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 12 | Trạm trộn 80T/h | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 13 | tô tưới nước 5 m3 | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi