Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342266-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220341366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 12:02:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,809,665,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.364.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.602.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.932.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 10.728.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 7.204.000.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng, tổ trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022 tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực mền Bắc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT TRUNG THẾ
1Cầu dao cách ly chém đứng 35kV-630A12bộ
2Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A1bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV/100A (kèm dây chì)22cái
4Chống sét van 35kV cho TU2cái
5Máy biến áp nguồn 35kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ)11máy
6Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A1bộ
7Cầu dao cách ly chém đứng 22kV-630A5bộ
8Chống sét van 22kV cho TU tại vị trí cột Pi4cái
9Cầu chì tự rơi 22kV/100A (kèm dây chì)2cái
10Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ)4máy
11Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G18bộ
12Recloser 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình11bộ
13Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình1bộ
14Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình2bộ
15Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Không kèm giá đỡ Recloser- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình1bộ
B MUA SẮM DÂY DẪN
1Dây Cu/XLPE/PVC 1x70-35kV120m
2Dây Cu/XLPE/PVC 1x120-35kV442m
3Dây Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV40m
4Dây Cu/XLPE/PVC 1x120-24kV144m
C MUA SẮM CÁC LOẠI PHỤ KIỆN TRUNG HẠ THẾ
1Sứ đứng 35kV + ty sứ46quả
2Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM120144cái
3Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)30chuỗi
4Sứ đứng 22kV + ty sứ26quả
5Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S120 cho dây nhôm - đồng24bộ (1 pha)
6Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)6chuỗi
D PHẦN CẦU DAO LBS 35KV
E PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV
1Cột bê tông ly tâm 10m LT10 - 5.0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
2Tiếp địa RC-42bộ
3Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T2bộ
4Ghế thao tác cột đơn: GTT2bộ
5Thang trèo 3m3bộ
6Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T1bộ
7Giá lắp máy cắt cột tròn đơn1bộ
8Giá lắp biến áp nguồn1bộ
9Dây dòng tiếp địa 14m1bộ
10Dây dòng tiếp địa 18m1bộ
11Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng8quả
12Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV20m
13Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-35kV72m
14Dây đồng mềm M5018m
15Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm216m
16Đầu cốt đồng Cu5040cái
17Đầu cốt đồng Cu12027cái
18Đầu cốt đồng Cu7012cái
19Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm)18m
20Băng dính cách điện20cuộn
21Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV2cái
22Tháo ra, lắp lại thiết bị LBS 35kV2bộ
23Tháo, lắp lại chống sét van 35kV12bộ (1 pha)
24Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV2bộ (1 pha)
25Tháo, lắp lại xà đỡ MBA cấp nguồn1bộ
26Tháo, lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi1bộ
27Tháo, lắp lại giá đỡ tủ điều khiển2bộ
28Tháo và căng lại dây thông tin1.526m
F PHẦN XÂY DỰNG LBS 35KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m)1móng
2Đào rãnh tiếp địa RC4-12bộ
G PHẦN RECLOSER 35KV
H PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 35KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9.0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
3Tiếp địa RC-410bộ
4Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1LT-SC4bộ
5Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1V-SC2bộ
6Đôn cột 3m ĐC-3m1bộ
7Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T9bộ
8Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V1bộ
9Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m)1bộ
10Ghế thao tác cột đơn: GTT4bộ
11Ghế thao tác cột PI-3m1bộ
12Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m1bộ
13Xà phụ XF35-12bộ
14Xà phụ XF-32bộ
15Thang trèo 3m8bộ
16Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T11bộ
17Nhân công lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn11bộ
18Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn11bộ
19Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn11bộ
20Dây dòng tiếp địa 12m5bộ
21Dây dòng tiếp địa 14m2bộ
22Dây dòng tiếp địa 16m1bộ
23Dây dòng tiếp địa 18m2bộ
24Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng38quả
25Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện30chuỗi
26Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV100m
27Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-35kV370m
28Dây đồng mềm M5090m
29Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm280m
30Đầu cốt đồng Cu50270cái
31Đầu cốt đồng Cu12099cái
32Đầu cốt đồng Cu7060cái
33Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm)60m
34Băng dính cách điện35cuộn
35Tháo và căng lại dây AC 704.329m
36Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV20cái
37Tháo, lắp lại xà néo trung thế1bộ
38Tháo, lắp lại sứ chuỗi 35kV18chuỗi
39Tháo và căng lại dây thông tin6.832m
I PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER 35KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)1móng
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
3Đào rãnh tiếp địa RC4-110bộ
J PHẦN CẦU DAO LBS 22KV
K PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV
1Tiếp địa RC-41bộ
2Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-1T-PI1bộ
3Giá lắp máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m)1bộ
4Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn1bộ
5Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn1bộ
6Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m1bộ
7Dây dòng tiếp địa 12m1bộ
8Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng6quả
9Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV10m
10Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-24kV36m
11Dây đồng mềm M509m
12Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm28m
13Đầu cốt đồng Cu5020cái
14Đầu cốt đồng Cu1209cái
15Đầu cốt đồng Cu706cái
16Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm)6m
17Băng dính cách điện20cuộn
18Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV2cái
19Tháo ra, lắp lại thiết bị Recloser 35kV3bộ
20Tháo ra, lắp lại tủ điều khiển 35kV3tủ
L VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà lắp cầu dao + xà tay cầu dao cột Pi-2,5m (Vị trí thi công Hotline)1bộ
M PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
N PHẦN RECLOSER 22KV
O PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 22KV
1Tiếp địa RC-43bộ
2Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-1T-PI1bộ
3Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T2bộ
4Ghế thao tác cột đơn: GTT3bộ
5Thang trèo 3m3bộ
6Giá lắp máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m)1bộ
7Giá lắp máy cắt cột tròn đơn1bộ
8Nhân công lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn2bộ
9Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn3bộ
10Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn3bộ
11Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m1bộ
12Dây dòng tiếp địa 12m3bộ
13Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng20quả
14Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV30m
15Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-24kV108m
16Dây đồng mềm M5027m
17Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm224m
18Đầu cốt đồng Cu5060cái
19Đầu cốt đồng Cu12045cái
20Đầu cốt đồng Cu7024cái
21Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm)18m
22Băng dính cách điện50cuộn
23Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV6cái
24Tháo và căng lại dây AVS120900m
25Tháo ra, lắp lại thiết bị Recloser 22kV2bộ
26Tháo ra, lắp lại tủ điều khiển 22kV2tủ
27Tháo, lắp lại chống sét van 22kV12bộ (1 pha)
28Tháo, lắp lại giá đỡ tủ điều khiển2bộ
P VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC (Vị trí thi công Hotline)1bộ
2Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T (Vị trí thi công Hotline)1bộ
3Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V (Vị trí thi công Hotline)2bộ
4Xà lắp cầu dao + xà tay cầu dao cột Pi-2,5m (Vị trí thi công Hotline)2bộ
5Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vị trí thi công Hotline)6chuỗi
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh tiếp địa RC4-13bộ
R PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
S LBS 35KV
1Tháo thu hồi chống sét van 35kV2bộ (1 pha)
2Thu hồi xà đỡ LBS cột Pi1bộ
3Thu hồi xà phụ XP-32bộ
4Thu hồi sứ đứng 35kV6quả
5Thu hồi sứ tay ngai 35kV6quả
T RECLOSER 35KV
1Thu hồi xà néo trung thế1bộ
2Thu hồi xà phụ XP-11bộ
3Thu hồi ghế thao tác1bộ
4Thu hồi xà cầu dao6bộ
5Thu hồi sứ chuỗi 35kV12chuỗi
6Thu hồi sứ đứng 35kV5quả
7Thu hồi cầu dao cách ly6bộ
U RECLOSER 22KV
1Thu hồi sứ đứng 22kV4quả
2Thu hồi sàn thao tác1bộ
3Thu hồi thang trèo1bộ
V PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG
W PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G22bộ
X CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Cài đặt cấu hình thiết bị switch1Thiết bị
2Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G22Thiết bị
3Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX1Thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)2Thiết bị
5Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)1Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch1thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router1Thiết bị
9Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall2thiết bị
10Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến Recloser và ngược lại22Hệ thống
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1Lắp đặt chống sét van 35kV68cái
2Lắp đặt Tủ điều khiển11cái
3Lắp đặt thiết bị Recloser 35kV11bộ
4Lắp đặt MBA nguồn 35kV11cái
5Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV13bộ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV
1Lắp đặt chống sét van 22kV28cái
2Lắp đặt Tủ điều khiển4cái
3Lắp đặt thiết bị LBS 22kV1bộ
4Lắp đặt thiết bị Recloser 22kV3bộ
5Lắp đặt MBA nguồn 22kV4cái
AB THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
1Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 1 LBS3bộ
2Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 1 RECLOSER19bộ
3Dịch vụ cấu hình tự động mạch 11mạch
4Dịch vụ cấu hình tự động mạch 21mạch
5Dịch vụ cấu hình tự động mạch 31mạch
6Dịch vụ cấu hình tự động mạch 41mạch
7Dịch vụ cấu hình tự động mạch 51mạch
8Dịch vụ cấu hình tự động mạch 61mạch
9Dịch vụ cấu hình tự động mạch 71mạch
10Dịch vụ cấu hình tự động mạch 81mạch
11Dịch vụ cấu hình tự động mạch 91mạch
12Dịch vụ cấu hình tự động mạch 101mạch
13Dịch vụ cấu hình tự động mạch 111mạch
14Dịch vụ cấu hình tự động mạch 121mạch
15Dịch vụ cấu hình tự động mạch 131mạch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.364.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.602.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.932.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 10.728.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 7.204.000.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.52
5 Đội trưởng, tổ trưởng thi công 5 - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->